Tel: +84 4 35742022 | Fax: +84 4 35742020

Tìm kiếm cho doanh nghiệp

Thông tin chi tiết

Quyết định 01/2013/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội về việc ban hành Quy chế quản lý sử dụng nhà chung cư trên địa bàn Thành phố Hà Nội

Số/Ký hiệu 01/2013/QĐ-UBND
Cơ quan ban hành UBND Tỉnh/Thành phố
Loại văn bản Quyết định
Người ký Nguyễn Văn Khôi
Ngày ban hành 04/01/2013
Ngày hiệu lực 14/01/2013
Ngày hết hiệu lực
Hiệu lực văn bản Còn hiệu lực
Tệp đính kèm

 

ỦY BAN NHÂN DÂN

THÀNH PHỐ HÀ NỘI

-----------------

Số: 01/2013/QĐ-UBND

 

CỘNG HÒA  HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Đc lp - T do - Hnh pc

 

-------------------

Hà Ni, ngày 04 tháng 01 năm 2013

 

QUYẾT ĐNH

 

Về vic ban hành Quy chế qun lý sử dụng nhà chung cư trên địa bàn thành ph  Ni

-----------------

 

Y BAN NHÂN N THÀNH PHỐ  NI

 

 

 

n c Lut T chc Hi đng nhân dân và y ban nhân dân ngà2tháng 11 năm 2003;

n c Lut Nhà  ngày 29 tháng 11 năm 2005;

 

n c Lut Xây dng ngày 26 tháng 11 năm 2003;

 

n c Nghị đnh s 23/2009/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm 2009 của Chính phủ v xử pht vi phm hành chính trong hoạt đng xây dng; kinh doanh bt đng snkhathác, sn xut, kinh doanh vt liu xây dng; qulý côntrình hạ tng k thut; qun lý phát trin nhà và công s;

n c Nghị đnh s 71/2010/NĐ-CP ngày 23 tháng 6 năm 2010 ca

Chính phủ quy đnh chi tiết và hưng dn thi hành Lut Nhà ;

 

n c Nghị đnh s 130/2006/NĐ-CP ngày 18 tháng 11 năm 2006 ca

Chính phủ quy đnh chế độ bo him cháy, n bt buc;

 

n c Nghị đnh s 114/2010/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2010 ca

Chính phủ về bo trì công trình xây dng;

 

n c Quyết đnh s 08/2008/QĐ-BXD ngày 28 tháng 5 năm 2008 ca

B Xây dng về ban hành Quy chế qun lý s dụng nhà chung cư;

 

 

 

 

n c Thông tư s 36/2009/TT-BXD ngày 16 tháng 11 năm 2009 cB Xây dng hưng dn vic bán, cho thuê, cho thuê mua và qun lý s dng nhà  cho ngưi có thu nhp thp ti khu vc đô th;

n c Thông tư s 37/2009/TT-BXD ngày 01 tháng 12 năm 2009 cB Xây dng hưng dn phương pháp xác đnh và qun lý giá dch vụ nhà chung cư;

n c Thông tư s 16/2010/TT-BXD ngày 01 tháng 9 năm 2010 ca Bộ y dng quy đnh c thể và hưng dn thc hin mt s ni dung ca Nghị đnh s 71/2010/NĐ-CP ngày 23 tháng 6 năm 2010 ca Chính phủ quy đnh chtiết và hưng dn thi hành Lut Nhà ;

n c Thông tư s 220/2010/TT-BTC ngày 30 tháng 12 năm 2010 của

B Tài chính hưng dn thc hin chế độ bo him cháy n bt buc;

 

n c Thông tư s 03/2011/TT-BXD ngày 06 tháng 4 năm 2011 ca Bộ y dng hưng dn hot đng kim đnh, giám đnh và chng nhđ điu kin đm bo an toàn chu lc, chng nhn s phù hp v cht lưng công trìnxây dng;

n c Thông tư s 14/2011/TT-BXD ngày 25 tháng 11 năm 2011 cB Xây dng quy đnh v hot động đào to, bồi dưng kiến thc chuyên môn, nghip vụ qun lý vn hành nhà chung cư;

n c Thông tư s 02/2012/TT-BXD ngày 12 tháng 6 năm 2012 ca Bộ y dng hưng dn một s ni dung v bo trì công trình dân dụng, công trìncông nghip vt liu xây dng và công trình hạ tng k thut đô th;

t đề nghị ca Giám đốc S Xâdng ti T trình s 7643/TTr-SXD ngày 13 tháng 11 năm 2012 và Báo o thm đnh s 2716/STP-VBPQ ngày 1tháng 12 năm 2012 ca Sở Tư pháp,

 

 

 

QUYẾT ĐNH:

 

 

 

Điu 1. Ban hành kèm theo Quyết đnh này "Quy chế qun lý s dụng nhà

 

chung cư trên đa bàn thành phố Hà Ni.

 

 

 

 

Điu 2. Quyết đnh này có hiu lc thi hành sau 10 ngày kể t ngày ký.

 

Điu 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Thủ trưng cás, ban, ngành Thành ph; Chủ tch y ban nhân dân c qun, huyn, thị xãThủ trưng c đơn vị trc tiếp qun lý nhà chung cư và c tổ chc, cá nhân có liên quan có trách nhim thi hành Quyết đnh này./.

 

 

 

TM. Y BAN NHÂN N

KTCHỦ TCH

PHÓ CHỦ TCH

 

 

 

 

Nguyn Văn Khôi

 

 

 

 

 

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ  NỘI


CỘNG HÒA  HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Đc lp - T do - Hnh pc

 

 

 

 

 

 

 

QUY CHẾ

Qun lý sử dụng nhà chung cư trên đa bàn thành ph  Ni

(Ban nh m theo Quyết đnh số 01/2013/QĐ-UBND

ngày 04 tháng 01 năm 2013 của y ban nhân dân thành phố Hà Ni)

 

 

Chương I

QUY ĐNH CHUNG

 

 

 

Điu 1. Phạm vi điu chnh

 

Quy chế này quy đnh v qun lý s dụng nhà chung cư; quyn, nghĩa vtrách nhica c t chc, cá nhân có liên quan trong vic qun lý, s dụngvn hành nhà chung cư trên đa bàn thành ph Hà Ni.

 

Điu 2. Đi tưng áp dụng

 

Quy chế này áp dụng đối vi nhà chung cư thuộc c dự án phát trin nhà ở để bán (có nhiu chủ s hu), nhà  xã hi cho thuê, cho thuê mua (có một chủ s hu), bao gc nhà nhiu tng có mục đích s dụng hn hp. Đi vi nhà chung cư bán theo Ngh đnh s 61/NĐ-CP ngày 05/7/1994 ca Chính phủ v mua bán và kinh doanh nhà ở s thc hin theo quy đnh riêng.

Điu 3. Nguyên tắc qun lý sử dng n chung cư

 

1. Vic qun lý s dụng nhà chung cư đưc thc hin theo nguyên tc tự qun, p hp vi Lut Nhà ; Nghị đnh s 71/2010/-CP ngày 23/6/201ca Chính phủ quy đnh chi tiết và hưng dthi hành Lut Nhà  (gi tt là Nghị đnh số 71/2010/NĐ-CP); Nghị đnh số 130/2006/NĐ-CP ngày 18/11/2006 ca Chính phủ quy đnh chế độ bo him cháy, n bt buộc (gi tt  Ngh đnh số  130/2006/NĐ-CP); Nghị đnh  số  114/2010/NĐ-CP ngày 06/12/2010 cChính ph v bo trì công trình xây dng (gi tt là Ngh đnh s 114/2010/NĐCP); Quyết đnh số 08/2008/QĐ-BXD ngày 28/5/2008 ca B Xây dng v bahành  Quy  chế  qu lý  sử  dụng  nhà  chung  cư  (g t là  Quyế đnh  s

 

 

 

 

08/2008/-BXD); Thông tư s 36/2009/TT-BXD ngày 16/11/2009 ca Bộ y dng hưng dn vic bán, cho thuê, cho thuê mua và qun lý s dụng nhà ở ch ngư có  thu  nh th t khu  v đô  thị  (g t là  Thông  tư  s

36/2009/TT-BXD); Thông tư số 37/2009/TT-BXD ngày 01/12/2009 ca B Xây dng hưng dn phương pháp xác đnh và qun lý giá dch vụ nhà chung cư (gtt  là  Thông tư số  37/2009/TT-BXD); Thông tư số  16/2010/TT-BXD ngày

01/9/2010 ca B Xây dng quy đnh c th và hưng dn thc hin một s ni dung ca Nghị đnh số 71/2010/NĐ-CP ngày 23/6/2010 ca Chính phủ quy đnchi tiết và hưng dn thi hành Lut Nhà  (gi tt là Thông tư s 16/2010/TTBXD);  Thông tư  số  220/2010/TT-BTC ngày 30/12/2010 c Bộ  Tài chính hưng dn thc hin chế độ bo him cháy n bt buộc (gi tt là Thông tư s

220/2010/TT-BTC); Thông tư s 03/2011/TT-BXD ngày 06/4/2011 ca B Xây dng hưng dn hot đng kim đnh, giám đnh và chng nhn đ điu kin đm bo an toàn chu lc, chng nhs p hp v cht lưng công trình xây dng (gi tt là Thông tư s 03/2011/TT-BXD); Thông tư s 14/2011/TT-BXD ngày 25/11/201ca B y dng quy đnh v hot đng đào to, bồi dưng kiến thc chuyên môn, nghip vụ qun lý vn hành nhà chung cư (gi tt là Thông tư s 14/2011/TT-BXD); Thông tư s 02/2012/TT-BXD ngày 12/6/201ca B Xây dng hưng dn mt s ni dung v bo trì công trình dân dụng, công trình công nghip vt liu xây dng và công trình h tng k thut đô thị (gi tt  Thông tư s 02/2012/TT-BXD); c pháp lut có liên quan và quy đnh ca Quy chế này.

2. Vic huy đng kinh p qun lý vn hành nhà chung cư và qun lý kinh phí này thc hin theo nguyên tc t trang tri, công khai, minh bch; mc đóng góp kinh p qun lý vn hành không vưt quá mc giá do y ban nhân dâThành ph quy đnh.

 

Điu 4. Giải thích t ngữ  (Thc hin Điu 70 Luật N ở, Điu 49 Nghị đnh số 71/2010/NĐ-CP, Điu  Quyết đnh số 08/2008/QĐ-BXD)

1. Nhà chung cư là nhà  có t hai tng tr lên, có li đi, cu thang và h thng công trình h tng s dụng chung cho nhiu h gia đình, cá nhân. Nhà chung cư có phn s hu riêng ca tng h gia đình, cá nhân và phn s hchung ca tt cả c h giđình, cá nhân s dụng nhà chung cư.

 

 

 

 

2. Nhà chung cư có nhiu chủ s hu là nhà chung cư có t hai chủ s

hu tr lên.

 

3. Nhà nhitng có mục đích s dụng hn hp” là nhà nhiu tng, có nhidin tích vi mục đích s dụng khác nhau (văn phòng, siêu th, làm nhà ở và c mục đích khác).

4. Nhà chung cư độc lp” là một nhà chung cư có v trí tách bit vi c nhà chung cư khác.

5. Cụm nhà chung cư là tập hp t hai nhà chung cư tr lên có v trí gn nhau, có chung một phdin tích công cộng hoc thiết b k thut thuộc phsở hu chung.

6. Ch đu tư là ngưi s hu vn hoc đưc giao qun lý vn để thc hin đtư xây dng nhà chung cư theo quy đnh ca pháp lut; là ngưi trtiếp bán c n h trong nhà chung cư cho bên mua.

7. Phn s hu riêng và c thiết b s dụng riêng trong nhà chung cư có

nhiu chủ s hu bao gm:

 

a) Phdin tích bên trong căn h (kể c din tích ban công, lô gia glin vi căn h đó) ca chủ s hu căn h; phdin tích khác trong nhà chung cư mà chủ đu tư bán cho riêng tng chủ s hu căn hộ hoc bán cho c tổ chc, cá nhân khác;

b) Phdin tích thuộc s hu riêng ca chủ đu  (ch đu tư giữ li, không bán và cũng không phân bổ giá tr phdin tích thuộc s hu riêng nàvào giá bán n h cho c chủ sở hu n h);

c) c thiết b s dụng riêng trong căn hộ, trong phn din tích khác thuộc

sở hu riêng ca chủ sở hu căn h hoc của c ch sở hu khác.

 

Chủ s hu n hộ, chủ s hu c phn din tích khác trong nhà chuncư quy đnh ti Đim a và Đim b Khon này đưc gi chung là c ch s hu nhà chung cư.

Phs hu riêng nhà chung cư quy định ti Khon này phi đưc ghi rõ trong hp đồng mua bán căn h chung cư, hp đng mua bán phn din tích khác.

8. Phs hu chung nhà chung cư có nhiu ch s hu: Bao gồm phn

din tích và c thiết bị s dụng chung cho nhà chung cư đưc quy định như sau:

 

 

 

 

a) Phn din tích thuộc s hu chung ca c ch s hu nhà chung cư bao gm: Không gian, hành lang, cu thang bộ, cthang máy, sâthưng, khung, cttưng chu lctưng bao ngôi nhà, tưng phân chia c n hộ, sànmái, đưng thoát him, h thng bể pht, lối đi bộ, sân chơi chung và c phn khác không thuộc sở hu riêng ca c chủ sở hu nhà chung cư;

b) Phn din tích sinh hot cng đng và phn din tích khác không phlà phn din tích thuộc s hu riêng ca c ch s hu nhà chung cư quy đnti Khon 6 Điu này;

c) i đ xe (xe đp, xe cho ngưi tàn tt, xe đng cơ hai bánh) đưc xây dng theo quy chun xây dng và có th bố trí ti tng hm hoc ti tng một hoc ti phn din tích khác trong hoc ngoài nhà chung cư. Đi vi khu vc để xe ô tô trong tng hm thì phi xây dng theo quy chun xây dng nhưng do chủ đu tư quyết đnh thuộc quys hu chung ca c chủ s hu nhà chung cư hoc thuộc s hu riêng ca chủ s hu nhà chung cư quy đnh ti Khon 7

Điu này; trưng hp nơi để ô tô trong tng hđưc phân bổ vào giá bán căh cho c chủ s hu nhà chung cư t thuộc phs hu chung, trưng hchưa phân b vào giá bán n h t thuộc sở hu riêng ca chủ đu tư;

 

d) H thng hạ tng k thut trong khuôn viên đất xây dng nhà chung cư đưc kết ni vi nhà chung cư.

 

Phn din ch thuộc s hu chung quy đnh ti Khon này đưc dùng để s dụng chung cho các chủ s hu nhà chung cư theo quy đnh của Lut Nhà Nghị đnh số 71/2010/NĐ-CP và quy đnh ti Quy chế này.

Phn sở hu chung nhà chung cư quy đnh ti Khon này phi đưc ghi rõ trong hp đng mua bán n h chung cư.

 

9. Đơn v đang qun lý nhà chung cư là t chc đang đưc giao trách

nhim trc tiếp qun lý nhà chung cư đó.

 

10. Ngưi s dụng nhà chung cư là tổ chc, cá nhân đang s dụng hp

pháp phn sở hu riêng trong nhà chung cư.

 

11. Doanh nghip qun lý vn hành nhà chung cư là đơn v có năng lchuyên môn v qun lý vn hành nhà chung cư đưc thành lp, hot đng theo quy đnh ca pháp lut về doanh nghip.

 

 

 

 

12. Bo trì nhà chung cư là tp hp c công vic nhm bo đm và dutrì hot đng bình thưng, an toàn ca nhà chung cư theo quy đnh ca thiết kế trong suốt quá trình khai thác s dụng.

Điu 5. u cu đi vi nhà chung cư khi đưa vào sử dụng

 

Nhà chung cư ch đưc đưa vào qun lý s dụng, vn hành khi có đ c điu kin sau:

 

1. Đã đưc chủ đu tư tổ chc nghim thu, n giao theo c quy đnh ca

pháp lut v qun lý cht lưng công trình xây dng và Điu 11 Ngh đnh s

71/2010/-CP.

 

2. Đã đưc cấp Giy chng nhn an toàn chu lc và Giy chng nhn s

phù hp v cht lưng công trình xây dng theo quy đnh ti Thông tư s

 

03/2011/TT-BXD ngày 16/4/2011 ca B y dng hưng dn hot đng kim đnh, giám đnh và chng nhn đ điu kin đm bo an toàn chu lc, chng nhn s phù hp về cht lưng công trình xây dng.

 

3. Đã đưc chủ đu tư t chc thđnh và phê duyt quy trình bo trợ nhà chung cư do nhà thu thiết kế, nhà thu cung cấp thiết b lp đt vào côntrình lp theo quy đnh ti Nghị đnh s 114/2010/NĐ-CP và Thông tư s

02/2012/TT-BXD.

 

Điu 6. Bo hành nhà chung cư (Thc hin Điu 46 Ngh đnh s

71/2010/NĐ-CP)

 

1. Trong thi hn bo hành nhà chung cư theo quy đnh ti Điu 74 cLut Nhà , chủ đu tư có trách nhim bo hành nhà , tr trưng hp nhà  bị hư hng do thiên taiđch họa hoc do ngưi s dụng gây ra.

 

2. Nội dung bo hành nhà chung cư (k c nhà nhiu tng có mục đích sử dụng hn hp) bao gsa cha, khc phc c hư hng về kết cấu chính ca nhà chung cư (dm, ct, sàn, trn, mái, tưng, c phn p, lát, trát), c thiết bị gn lin vi nhà chung cư như hệ thng c loi ca, hệ thng cung cấp cht đốt, đưng dây cấp đin sinh hot, cấp đin chiếu sáng, h thng cấp nưc sinh hotthoát nưc thi, khc phc c trưng hp nghiêng, lún, sụt nhà chung cư. Đvi c thiết b khác gn vi nhà chung cư thì bên bán thc hin bo hành thethi hn quy đnh ca nhà sn xut.

 

 

 

 

3. Trưng hp t chc, cá nhâthi công xây dng hoc bán căn h nhà chung cư mà không thc hin nghĩa vụ bo hành nhà chung cư theo quy đnh tĐiu 74 ca Lut Nhà  và quy đnh ti Điu này t ch s hu nhà chung cư có quykhi kin yêu cu Tòa án nhân dân gii quyết; nếu gây thit hi cho ngưkhác thì t chc, cá nhân gây thit hi phi bi thưng hoc b truy ctrách nhim hình s theo quy đnh ca pháp lut.

4. Ch đu  có trách nhim lp phiếu bo hành phn s hu chung nhà chung cư và phiếu bo hành phn s hu riêng căn h và c din tích khátrong nhà chung cư (trong phiếu bo hành phi th hin c th sơ đồ h thng cấp đin, cấp nưc sinh hot, thoát nước, thông tin truythông, h thng cấgaz, đi tưng đưc bo hành, điu kin c thể và thi gian bo hành, đa chỉ liên h vi đơn v, t chc thc hin bo nh, quyn và trách nhim c th cchủ sở hu hoc ngưi s dụng).

Điu 7. Bo him nhà chung cư (Thc hin Điu 67 Luật Nhà ; Khoản

 

 Đi  Nghị  đnh  số  130/2006/NĐ-CP Kho  Đi  Thông  tư  s

220/2010/TT-BTC)

 

1. Nhà chung cư cao t 5 tng tr lên hoc có khi tích t 5000m3 tr lên phi tham gia mua bo him cháy, nổ bt buc.

 

2. Ch s hu nhà chung cư có trách nhim mua bo hicháy, n bt buộc đi vi phn s hu riêng ca mình và có trách nhiđóng góp chi phí mua bo hicháy, n bt buộc đi vi phn s hu chung. Chi p mua bo hicháy, n bt buộc phn s hu chunđưc phân bổ tương ng vi phn din tích thuộc sở hu riêng ca tng chủ sở hu.

3. Mc chi phí, chế độ bo him cháy, nổ bt buộc nhà chung cư đưthc hin theo quy đnh ti Thông tư số 220/2010/TT-BTC ngày 30/12/2010 của B Tài chính hưng dn thc hin chế độ bo him cháy, n bt buc.

 

4. Ch đu tư hoc đơn vị đang qun lý vn hành nhà chung cư có trách nhim phân bổ và công b công khai mc thu và thc hin mua bo hicháyn bt buộc đi vi phn sở hu chung ca tng nhà chung cư.

5. Vic mua bo him cháy, nổ bt buộc đi vi c phn s hu trong nhà chung cư không thay thế trách nhim phi đm bo an toàn v phòng chống

 

 

 

 

cháy, nổ, phòng cháy cha cháy nhà chung cư ca đơn vị đang qun lý nhà

 

chung cư hoặc ca c chủ sở hu, ngưi s dụng nhà chung cư.

 

Điu 8. T chc qun lý vic s dụng nhà chung cư (Thc hin Khoản

 

1 Điu 71 Luật N ở)

 

Nhà chuncư phi có Ban qun tr. Ban qun tr gm đi din c ch sở hu, ngưi s dng và là ngưi đi din để bo v quyn và li ích hp pháp ccác ch sở hu và nhng ngưi s dụng trong quá trình s dng nhà chung cư.

Trong thi hn không quá 12 tháng, kể t ngày nhà chung cư đưc đưvào khai thác, s dụng, chủ đu tư có trách nhichủ trì t chc Hi nghị chủ s hu, ngưi s dụng nhà chung cư (sau đây gi là Hi nghị nhà chung cư) để bu Ban qun tr. Chủ đu tư có trách nhim chun b c ni dung liên quan để thông qua Hi nghị nhà chung cư xem xét, quyết đnh.

Khi chưa thành lp đưc Ban qun tr thì chủ đu tư có trách nhim thc

 

hin c công vic ca Ban qun tr.

 

Cơ cu, t chc qun lý s dụng nhà chung cư thc hin theo quy đnh ti

 

Mc 1 Chương II Quy chế này.

 

Điu 9. Lp, lưu tr h sơ nhà chung cư (Thc hin Điu 8 Quyết đnh

 

số 08/2008/-BXD)

 

1. Ch đu tư có trách nhim lp hồ sơ nhà chung cư, h sơ gm:

 

a Bn v hoàcông tng mt bng công trình, c công trình xây dng phụ tr có liên quan, bản v hoàn công c n h và bn v hoàn công c ditích khác trong nhà chung cư;

b) Bn v hoàn công h thng cấp đin, cấp nưc sinh hot, h thốnthoát nưc sinh hot, thoát nưc mái, h thống thông tin truythông, h thốnthu gom rácc hệ thng hạ tng k thut ngm ca nhà chung cư và n hộ;

c) Quy trình bảo trì ca nhà chung cư và thiết b lp đt theo thiết kế đưc

 

phê duyt;

 

Đối vi nhà chung cư đưa vào s dụng trưc ngày Lut Nhà  có hiu lc

thi hành mà không có bn v hoàn công thì chủ đu tư hoc doanh nghip đang

 

 

 

 

qun lý vn hành nhà chung cư hoặc Ban qun tr nhà chung cư có trách nhim

phi tổ chc khôi phc, đo v li.

 

2. Doanh nghip đang qun lý vn hành nhà chung cư, Ban qun tr nhà

chung cư có trách nhim lưu tr và bo qun c bn v, hồ sơ nêu ti Khon 1

Điu này và cung cp cho đơn vị bo trì khi có yêu cu. Trưng hp chưa thành lp đưc Ban qun tr thì chủ đu tư hoc doanh nghip đang qun lý nhà chuncư có trách nhim lưu tr h sơ và bàn giao cho Baqun tr khi Ban nàđưthành lp.

 

 

 

Chương II

QUẢN LÝ S DỤNG NHÀ CHUNG CƯ

Mc 1

CƠ CẤU, T CHỨC QUẢN LÝ S DNG N CHUNG CƯ

 

 

 

Điu 10. Hi ngh nhà chung cư (Thc hin Điu 11 Quyết đnh s

08/2008/-BXD)

 

1. Hi nghị nhà chung cư là hi nghị c chủ s hu và ngưi s dng nhà chung cư. Ch s hu, ngưi s dụng có th c đi din hoc ủy quycho ngưi khác tham dự hi ngh.

 

Hi nghị nhà chung cư có th t chc cho một nhà chung cư hoặc một cụm nhà chung cư. Tng hp tổ chc cho một nhà chung cư thì s ngưi tham dự phi có s lưng trên 50% tng s chủ s hu và ngưs dụng nhà chung cư. Trưng hp t chc cho mt cm nhà chung cư thì mi nhà chung cư phc đi biu tham dsố đi biu tham d ca mi nhà chung cư phi có số lưng trên 10% số chủ sở hu và ngưi s dụng ca mi nhà chung cư đó.

2. Hi nghị nhà chung cư là cơ quan có quyn cao nht trong vic qun lý s dụng nhà chung cư đó theo quy đnh của pháp lut v nhà  và Quy chế nàyHi nghị nhà chung cư quyết đnh c vn đề sau:

a) Đ c và bu Ban qutr; đề c và bu bổ sung, bãi mithành viêBan qun tr trong trưng hp t chc Hi nghị nhà chung cư bt thưng; thông qua hoc bổ sung, sa đi Quy chế hot động ca Ban qun tr; thông qua mc

 

 

 

 

h tr kinh p cho c thành viên Ban qun tr và c chi p hp lý khác phc

vụ cho hot đng ca Ban qun tr;

 

b) Thông qua hoặc bổ sung, sa đi Bn ni quy qun lý s dụng nhà

chung cư;

 

c) Thông qua vic la chn doanh nghip qun lý vn hành, doanh nghiệp

bo trì nhà chung cư;

 

d) Thông qua báo o công tác qun lý vn hành, bo trì và báo o tàchính ca c đơn vị đưc giao thc hin;

đ) Quyết đnh nhng ni dung khác có liên quan đến vic qun lý s dụng nhà chung cư.

Mọi quyết đnh ca Hi nghị nhà chung cư phi đm bo nguyên tc theo đa s (trên 50% s ngưi dự Hi ngh) thông qua bng hình thc biu quyếhoc bỏ phiếu và đưc xác lp bng văn bn.

3. Hi nghị nhà chung cư đưc t chc mi năm 01 ln, trong trưng hcần thiết có th t chc Hi nghị bt tng khi có trên 50% tng s c ch sở hu và ngưi s dụng đề nghị bng văn bn hoc khi Ban qun tr đề nghị đồnthi có văn bn đề nghị ca 30% chủ sở hu và ngưi s dụng nhà chung cư.

4. Trưnhp triu tp Hội nghị nhà chung cư hai ln nhưng không đt đưc số lưng đi biu tham dự t ln triu tp th 3, nếu vn không đ số lưng thì y ban nhân dân qun (huyn, th xã) nơi có nhà chung cư ch trì hội ngh.

5. T chc Hi nghị nhà chung cư ln đu:

 

Trong thi hn quy đnh ti Điu 8 Quy chế này và có 50% căn h đưc bán tr lên (kể c s n h mà chủ đu tư gi li) t chủ đu tư có trách nhit chc Hi nghị nhà chung cư ln đu. Phương thc t chc Hi nghị nhà chung cư ln đu như sau:

5.1. Ch đu  chun b:

 

a) Kế hoct chc và ni dung hi nghị (dự kiến Ban t chc hi ngh,

dự tho Quy chế hi ngh, Quy chế bu Ban qun trị);

 

b) Bn ni quy qun lý s dụng nhà chung cư theo mu quy đnh ti

Thông tư số 16/2010/TT-BXD;

 

c) n bn gii thiu đi din chủ đu tư tham gia làm Phó Ban qun tr;

 

 

 

 

d) D tho quy chế hot đng ca Ban qun tr.

 

5.2. Sau khi hoàthành ni dung ti Mc 5.1 Khon này, ch đu tư liêh vi y ban nhân dân phưng (xãth trn) nơi có nhà chung cư để tổ chc hi nghị trù b. Thành phn hi nghị trù b gm:

a) Chủ tch y ban nhân dân phưng (xãth trn);

 

b) Trưng Công an phưng (xãth trn);

 

c) Bí t chi bộ, T trưng, T p T dân ph (trưng hp nhà chung cư đã thành lp T dâph và Bí t chi bộ, T trưng, T phó T dâph là chủ s hu n h chung ) hoc đi din c chủ s hu hoc ngưs dụng nhà chung cư (đi vi nhà chung cư chưa có chi bộ, T dân ph);

d) Ban qun tr lâm thi (nếu có);

 

e) Chủ đu tư.

 

5.3. Hi nghị trù b có trách nhim chun b đóng góp ý kiến c ni dung

ti Hi nghị nhà chung cư và thng nht vn đề sau:

 

a) Thng nht phương pháp và phân công trách nhim ly ý kiến ca chủ s hu, ngưi s dụng nhà chung cư v c nội dung thông qua ti Hi nghị nhà chung cư (Bn ni quy qun lý s dụng nhà chung cư, Quy chế hot đng ca Ban qun tr); th tc ủy quyn c đi biu d hi ngh;

b) Thng nht thi gian t chc Hi nghị nhà chung cư và c ni dung

khác có liên quan (nếu có);

 

c) Đề c ngưi tham giBan qun tr.

 

5.4. T chc Hi nghị nhà chung cư:

 

a) Trong thi hn theo nghị quyết ca Hi nghị trù b, chủ đu tư có trách nhim tng hp c ý kiến đóng góp, hoàn chnh các ni dung cn thông qua thi nghị và tiến hành tổ chc Hi nghị nhà chung cư. Thành phn hi nghị đưc quy đnh ti Khon 1 Điu này và mi y ban nhân dân qun (huyn, thị xã)y ban nhân dân phưng (xãthị trn) nơi có nhà chung cư tham d;

b) Hi nghị quyết đnh c vn đề quy đnh ti Khon 2 Điu này.

 

6. Một số trưng hp đc thù khi tổ chc Hội nghị nhà chung cư ln đu:

 

 

 

 

a) Trưng hp nhà chung cư tái đnh cư đưc đu tư bng vn ngâsáchoc đt hàng mua nhà t Quỹ Đu  phát trin Thành phố, y ban nhân dâThành ph ủy quycho đơn vị đưc thành ph giao tiếp nhn thc hin trách nhim ca chủ đu tư trong vic tổ chc Hội nghị nhà chung cư ln đu;

b) Trưng hp nhà chung cư không xác đnh đưc chủ đu tư t Ủy ban nhân dân qun (huyn, thị xã) có trách nhim chủ trì tổ chc Hi nghị nhà chuncư ln đu.

Điu 11. Công nhn Ban qun tr nhà chung cư (Thc hin Khoản 4

Điu 12 Quyết đnh số 08/2008/QĐ-BXD)

 

Trong thi hn 10 ngày kể t khi Hi nghị nhà chung cư bu Ban qun trBan qun tr có trách nhim np h sơ công nhn Ban qutr ti bộ phtiếp nhn h sơ và gii quyết thủ tc hành chínca qun (huyn, thị xã) nơi có nhà chung cư, h sơ gm:

- Biên bn Hi nghị nhà chung cư;

 

- Biên bn họp Ban qun tr để bu Trưng ban, Phó ban;

 

- Bn ni quy qun lý s dụng nhà chung cư đã thông qua ti Hi nghị nhà chung cư.

 

Trong thi hn 10 ngày kể t ngày nhn hồ sơ hp l, y ban nhân dân qun (huyn, thị xã) có trách nhim ra quyết đnh công nhn Ban qutr nhà chung cư.

 

Điu 12. Ban qun tr nhà chung cư (Thc hin Điu 12 Quyết đnh s

08/2008/-BXD; Điu 2 Thông tư số 37/2009/TT-BXD)

 

1. Thành phn Ban qun tr nhà chung cư đưc quy đnh như sau:

 

a) Trưng hp nhà chung cư có nhiu chủ s hu thì thành phn Ban qutr bao gồm đi din c ch s hu, ngưi s dụng nhà chung cư và đại din chủ đu  hoc đơn vị qun lý nhà chung cư. Ban qun tr nhà chung cư có th đưc bu t 05 đến 15 thành viên, tùy theo điu kin c thể ca nhà chung cư, cụm nhà chung cư đó. Cơ cu Ban qun tr gm 01 Trưng ban, 01 hoc 02 Phó ban, trong đó có 01 Phó ban là thành phn do ch đu tư c tham giBan qun tr.

Trưng hp nhà chung cư đó thành lp chi bộ, T dân ph t thành phn

 

Ban qun tr có c chủ s hu nhà chung cư là Bí t chi bộ, T trưng T dân

 

 

 

 

ph; đi din c chủ s hu hoc ngưi s dụng nhà chung cư  đi din chủ đu tư.

Trong nhim k hot đng, nếu có một hoc một s thành viên Ban qutr xin min nhim thì Ban qun tr đề xut ngưi thay thế, ly ý kiến ca cư dân; trưng hp thành viên Ban qun tr xin min nhim là Trưng ban hoPhó ban t Ban qun tr t chc Hi nghị nhà chung cư bt thưng để bu ngưthay thế; y ban nhân dân qun (huyn, thị xã) nơi có nhà chung cư có trách nhim ra quyết đnh điu chnh danh sách Ban qun tr sau khi Ban qutr gi h sơ v y ban nhân dân qu(huyn, thị xã). Thi gian giquyết quy đnh ti Điu 11 Quy chế này.

Khi chủ đu  sáp nhp hoc chuyn quyn li và nghĩa vụ sang doanh nghip khác thì doanh nghip này có trách nhic ngưtham gia vào Ban qun tr. Chủ đtư có th rút khi Baqun tr khi Baqun tr nhà chung cư đã hot đng tt, công tác qun lý s dụng nhà chung cư đã đi vào nn nếp và đưc Hi nghị nhà chung cư, Ủy ban nhân dân qun (huyn, thị xã) chp thun;

b) Trưng hp nhà chung cư có một chủ s hu thì thành phn Ban qun

 

tr gm chủ sở hu và đi din ngưi s dụng nhà chung cư.

 

2. Trách nhim và quyn hn ca Ban qun tr nhà chung cư

 

a) Chủ trì Hi nghị nhà chung cư c ln tiếp theo; báo o kết qu công

 

tác qun lý s dụng nhà chung cư trong thi gian gia hai k Hi ngh;

 

b) Bo v quyli hp pháp ca nhng ngưs dụng nhà chung cư trong vic s dụng nhà chuncư; kitra đôn đốc ngưi s dụng nhà chung cư thc hiđúng Bn ni quy qun lý s dụng và c quy đnh ca pháp lut về qun lý s dụng nhà chung cư; to điu kin để doanh nghip qun lý vn hành nhà chung cư hoàn thành tt nhim vụ theo ni dung hp đng đã ký kết;

c) Thu thp, tng hp ý kiến, kiến nghị ca ngưs dụng liên quan ti vic qulý s dụng để phánh vi doanh nghip qun lý vn hành, c cơ quan chc năng, tổ chc, cá nhân có liên quan xem xét gii quyết;

d) Ký kết hp đng cung cp dch vụ vi doanh nghip qun lý vn hành

 

nhà chung cư và hp đồng bo trì vi doanh nghip có chc năng v hot động

 

 

 

 

xây dng p hp vi ni dung công vic bo t (vic la chc doanh nghip này phi đưc thông qua Hi nghị nhà chung cư); theo dõi, giám sát vic qun lý vn hành và bo trì nhà chung cư theo ni dung hp đng đã ký kết; nghim thu, thanh toán và thanh lý hp đồng vi doanh nghip qun lý vhành, bảo trì nhà chung cư;

đ) y quycho doanh nghip qun lý vn hành nhà chung cư thu kinh phí qun lý vn hành nhà chung cư;

 

e) Kim tra c báo o thu, chi tàchính v qun lý vn hành  bảo trì nhà chung cư do doanh nghip qun lý vn hành nhà chung cư, doanh nghiệp bo trì thc hin theo hp đng đã ký kết  báo o vi Hi nghị nhà chung cư theo quy đnh ti Đim a Khon này;

 

g) Phi hp vi chính quyn đa phươngT dân phố trong vic xây dnnếp sng văn minh, gi gìn trt t an toàn xã hi trong nhà chung cư đưc giao qun lý;

h) Đnh k 6 tháng mt ln, Ban qun tr ly ý kiến ca ngưi s dụng nhà chung cư làm cơ s để đánh giá cht lưng dch vụ qun lý vn hành ca doanh nghip qun lý vn hành nhà chung cư;

i) Thc hin c công vic khác do Hi nghị nhà chung cư giao;

 

k) Đưc h tr kinh p và c chi p hp lý khác phục vụ cho hot động

 

ca Ban qun tr;

 

m) Biu quyết hoc bỏ phiếu kín thông qua giá dch vụ nhà chung cư;

 

n) Không đưc t t chc c bộ phn dưi quyn hoc t bãi min hoc

 

bổ sung thành viên Ban qun tr.

 

3. Ban qun tr nhà chung cư hoạt đng theo nguyên tc tp th, quyết đnh theo đa số. Trưng hp t l biu quyết chỉ đt 50% s thành viên thông qua t Trưng ban quan tr là ngưi quyết đnh sau cùng.

 

4. Nhim k hot đng ca Ban qun tr tối đa là 03 năm k t ngày y

 

ban nhân dân qun, huyn, thị xã ký quyết đnh công nhn.

 

 

 

 

5. Trưng hp nhà chung cư có một chủ s hu thì Ban qun tr thc hitrách nhim chủ trì Hi nghị nhà chung cư trong nhng ln tiếp theo và có trách nhim, quyn hn quy đnh ti Đim b, c, g, i và k Khon 2 Điu này.

Điu 13. Ch đu tư trong qun lý s dụng n chung cư (Thc hin

Điu 13 Quyết đnh số 08/2008/QĐ-BXD; Điu 6 Thông tư số 37/2009/TT-BXD)

 

1. Đối vi nhà chung cư có nhiu chủ s hu thì chủ đu  có quyn và trách nhim sau:

 

a) Lựa chn và ký hp đồng vi doanh nghicó chc năng và chuyêmôn để qun lý vn hành nhà chung cư (k c doanh nghip trc thuộc Chủ đtư) kể t khi đưa nhà chung cư vào s dụng cho đến khi Ban qun tr đưc thành lp. Đ xut doanh nghip qun lý vn hành nhà chung cư đ Hi nghị nhà chung cư ln thứ nht thông qua;

b) Thu kinh p bảo trì phn s hu chung trong nhà chung cư theo quy đnh ti Điu 51 Nghị đnh s 71/2010/NĐ-CP, Điu 20 Quy chế này và bàn giao cho đơn v qun lý kinh p bo trì nhà chung cư theo quy đnh ti Điu 21 ca Quy chế này;

 

c) Bàn giao h thng kết cu h tnbên ngoài nhà chung cư cho cơ quaqun lý chuyên ngành  đa phương theo quy định ca pháp lut. Đối vi nhà chung cư có mc đích s dụng hỗn hp, Ch đu tư có trách nhim bàn giao c công trình tng nêu trên khi đã bán hết phn s hu riêng cho c ch s hu khác;

d) Hưng dn vic s dụng h thng h tng k thut và trang thiết bị trong nhà chung cư cho ngưi s dụng nhà chung cư;

 

đ) Bàn giao 01 b h sơ nhà chung cư quy đnh ti Điu 9 ca Quy chế

này cho Ban qun tr nhà chung cư lưu gi;

 

e) Chủ trì tổ chc Hi nghị nhà chung cư ln đu theo quy đnh ti Điu

10 ca Quy chế này;

 

g) C ngưi tham gia Ban qun tr theo quy định ti Điu 10 ca Quy chế này.

 

2. Đối vi nhà chung cư có mt chủ s hu t chủ đu  thc hin c nhim vụ đưc giao hoc thc hin c cam kết vi chủ s hu trong qun lý sử dụng nhà chung cư.

 

 

 

 

Điu 14. Doanh nghip qun lý vn hành nhà chung cư (Thc hin

 

Điu 14 Quyết đnh số 08/2008/QĐ-BXD; Điu 6 Thông tư số 37/2009/TT-BXD)

 

1. Doanh nghip qun lý vn hành nhà chung cư là đơn v có năng lchuyên môn v qun lý vn hành nhà chung cư đưc thành lp và hot động theo quy đnh ca pháp lut v doanh nghip. Doanh nghip này có th trc tiếp thc hin mt, một số hoc toàn bộ các phn vic qun lý vn hành nhà chung cư.

2. Doanh nghiqun lý vn hành nhà chung cư đưc hưng c chế độ như đi vi dch vụ công ích trong hot động cung cấp c dch vụ cho nhà chung cư theo quy đnh ca pháp lut.

 

 

 

Mc 2

QUẢN LÝ VẬN HÀNH NHÀ CHUNG CƯ

 

 

 

Điu 15. Qun lý vn hành nhà chuncư (Thc hin Điu 5 Quyết đnh

 

số 08/2008/-BXD)

 

1. Qun lý vn hành nhà chung cư bao gm:

 

a) Qun lý vic đikhin, duy trì hot động ca h thng trang thiết bị (bao gm thang máy, h thng máy bơm nước, máy phát đin d phòng, hệ thng cấp, thoát nước, h thng chiếsáng, h thng cấp gaz, thông tin liên lạctruyn hình, Internet, thu lôicứu hỏa và c trang thiết bị khác);

b) Cung cp c dch vụ (bo v, v sinh, thu gom rác thi, chăm sóc vưn hoa, y cảnh, dit côn trùng và c dch vụ khác).

2. Vic qun lý vn hành nhà chung cư phi do doanh nghip qun lý vhành nhà chung cư thc hin theo hp đng ký vi Ban qun tr nhà chung cư khi thành lp. Trưng hp chưa thành lp Ban qutr, vic qun lý vn hành nhà chung cư do ch đu tư thc hin (nếcó năng lc chuyên môn) hoc do doanh nghip qun lý vn hành nhà chung cư thc hin theo hp đng ký vchủ đu tư.

 

 

 

 

Điu 16. Hp đng qun lý vn hành nhà chung cư (Thc hin Điu 16

 

Quyết đnh số 08/2008/QĐ-BXD)

 

1. Hp đng qun lý vn hành nhà chung cư bao gm nhng ni dung

chính sau:

 

a) Tên, đch, ngưi đi din c n ký hợp đồng;

 

b) Quy mô, din tích c bộ phn trong và ngoài nhà chung cư thuộc phn

sở hu chung cn phi qun lý vn hành;

 

c) Ni dung và yêu cu v cht lưng, s lưng, thi gian, đa đicuncấp dch vụ qun lý vn hành nhà chung cư;

d) c khon phí, mc p dch vụ vn hành nhà chung cư;

 

đ) Thi gian thc hin hp đng dch vụ qun lý