Tel: +84 4 35742022 | Fax: +84 4 35742020

Tìm kiếm cho doanh nghiệp

Thông tin chi tiết

Thông tư 05/2021/TT-BKHĐT về danh mục máy móc, thiết bị, phụ tùng thay thế, phương tiện vận tải chuyên dùng, nguyên liệu, vật tư, bán thành phẩm trong nước đã sản xuất được

Số/Ký hiệu 05/2021/TT-BKHĐT
Cơ quan ban hành Bộ Kế hoạch và Đầu tư
Loại văn bản Thông tư
Người ký Nguyễn Chí Dũng
Ngày ban hành 17/08/2021
Ngày hiệu lực 02/10/2021
Ngày hết hiệu lực
Hiệu lực văn bản Còn hiệu lực
Tệp đính kèm

B K HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 05/2021/TT-BKHĐT

Hà Nội, ngày 17 tháng 8 năm 2021

 

THÔNG TƯ

BAN HÀNH DANH MỤC MÁY MÓC, THIẾT BỊ, PHỤ TÙNG THAY THẾ, PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI CHUYÊN DÙNG, NGUYÊN LIỆU, VẬT TƯ, BÁN THÀNH PHẨM TRONG NƯỚC ĐÃ SẢN XUẤT ĐƯỢC

Căn cứ Nghị định số 86/2017/NĐ-CP ngày 25/07/2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ kế hoạch và Đầu tư;

Căn cứ Nghị định số 209/2013/NĐ-CP ngày 18/12/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều Luật Thuế giá trị gia tăng số 13/2008/QH12; Nghị định 100/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 sửa đổi, bổ sung Nghị định số 209/2013/NĐ-CP ngày 18/12/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng đã được sửa đổi bổ sung tại Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12/02/2015 của Chính phủ;

Căn cứ Nghị định số 134/2016/NĐ-CP ngày 01/9/2016 quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 107/2016/QH13 ngày 06/4/2016;

Căn cứ Nghị định số 122/2016/NĐ-CP ngày 01/9/2016 của Chính phủ về Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, Danh mục hàng hóa và mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp, thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch thuế quan;

Căn cứ Nghị định số 125/2017/NĐ-CP ngày 16/11/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 122/2016/NĐ-CP ngày 01/9/2016 của Chính phủ về biểu thuế xuất khẩu, biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, danh mục hàng hóa và mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp, thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch thuế quan;

Căn cứ Nghị định 57/2020/NĐ-CP ngày 25/05/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 122/2016/NĐ-CP ngày 01/9/2016 của Chính phủ về biểu thuế xuất khẩu, biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, danh mục hàng hóa và mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp, thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch thuế quan và Nghị định số 125/2017/NĐ-CP ngày 16/11/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 122/2016/NĐ-CP ngày 01/9/2016;

Căn cứ Quyết định số 13/2015/QĐ-TTg ngày 05/5/2015 của Thủ tướng Chính phủ về cơ chế, chính sách khuyến khích phát triển vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt;

Căn cứ Quyết định số 08/2017/QĐ-TTg ngày 31/3/2017 của Thủ tướng Chính phủ hướng dẫn thực hiện Nghị định thư giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Liên bang Nga về hỗ trợ sản xuất phương tiện vận tải có động cơ trên lãnh thổ Việt Nam;

Căn cứ Quyết định số 09/2017/QĐ-TTg ngày 31/3/2017 của Thủ tướng Chính phủ hướng dẫn thực hiện Nghị định thư giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ cộng hòa Bê-la-rút về hỗ trợ sản xuất phương tiện vận tải có động cơ trên lãnh thổ Việt Nam;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kinh tế Công nghiệp;

Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành Thông tư ban hành các danh mục máy móc, thiết bị, phụ tùng thay thế, phương tiện vận tải chuyên dùng, nguyên liệu, vật tư, bán thành phẩm trong nước đã sản xuất được.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

Thông tư này quy định về các hàng hóa trong nước đã sản xuất được, áp dụng trong phạm vi cả nước với các đối tượng sau:

1. Người nộp thuế theo quy định của Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và Luật Thuế giá trị gia tăng.

2. quan hải quan, công chức hải quan.

3. Tổ chức, cá nhân có quyền và nghĩa vụ liên quan đến hàng hóa nhập khẩu.

4. Cơ quan, tổ chức có liên quan đến việc thực hiện các quy định của Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và Luật Thuế giá trị gia tăng.

Điều 2. Ban hành kèm theo Thông tư này 09 Danh mục sau:

1. Danh mục phương tiện vận tải chuyên dùng trong nước đã sản xuất được (Phụ lục I);

2. Danh mục máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ trong nước đã sản xuất được (Phụ lục II);

3. Danh mục vật tư xây dựng trong nước đã sản xuất được (Phụ lục III);

4. Danh mục nguyên liệu, vật tư, linh kiện, phụ tùng thay thế trong nước đã sản xuất được (Phụ lục IV);

5. Danh mục linh kiện, phụ tùng xe ô tô trong nước đã sản xuất được (Phụ lục V);

6. Danh mục vật tư cần thiết cho hoạt động dầu khí trong nước đã sản xuất được (Phụ lục VI);

7. Danh mục nguyên liệu, vật tư, bán thành phẩm cho đóng tàu trong nước đã sản xuất được (Phụ lục VII);

8. Danh mục máy móc, thiết bị, nguyên liệu, vật tư, linh kiện ngành viễn thông - công nghệ thông tin, nội dung số, phần mềm trong nước đã sản xuất được (Phụ lục VIII);

9. Danh mục giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản, phân bón, thức ăn chăn nuôi, thuốc thú y, thuốc bảo vệ thực vật trong nước đã sản xuất được (Phụ lục IX).

Điều 3. Các danh mục hàng hóa quy định tại Điều 2 Thông tư này là căn cứ xác định đối tượng không chịu thuế giá trị gia tăng, đối tượng miễn thuế nhập khẩu theo quy định của pháp luật về thuế và không bao gồm hết các hàng hóa khác trong nước đã sản xuất được lưu thông trên thị trường trong nước và quốc tế nhưng chưa được quy định tại Thông tư này.

Điều 4. Hiệu lực thi hành

1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 02 tháng 10 năm 2021.

2. Thông tư này thay thế cho Thông tư số 01/2018/TT-BKHĐT ngày 30/03/2018 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành danh mục máy móc, thiết bị, phụ tùng thay thế, phương tiện vận tải chuyên dùng, nguyên liệu, vật tư, bán thành phẩm trong nước đã sản xuất được.

Điều 5. Trách nhiệm thi hành

Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Kinh tế Công nghiệp, Thủ trưởng các cơ quan và cá nhân có liên quan quy định tại Điều 1 chịu trách nhiệm thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư này.

Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị phản ánh kịp thời về Bộ Kế hoạch và Đầu tư để nghiên cứu sửa đổi, bổ sung./.

 


Nơi nhận:
- Thủ tướng, các PTT Chính phủ (để b/c);
- Văn phòng TW
Đảng và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Qu
ốc hội;
- Văn phòng Chính ph
ủ;
- Văn phòng Ch
ủ tịch nước;
- Vi
ện KSNDTC, Tòa án NDTC, Kiểm toán nhà nước;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;
-
Cơ quan TW của các đoàn thể;
- UBND các t
ỉnh, TP trực thuộc TW;
- T
ổng cục Hải quan, Tổng Cục thuế;
- Sở Kế hoạch và Đầu tư các tỉnh, TP trực thuộc TW;
- Ban Qu
ản lý các KCN, KCX, KCNC và KKT;
- Công báo, C
ổng TTĐT của Chính phủ;
- C
ục Kiểm tra văn bản QPPL, Bộ Tư pháp;
- B
ộ KH&ĐT: Lãnh đạo Bộ, Các đơn vị thuộc Bộ KH&ĐT, Cổng TTĐT Bộ KH&ĐT;
- Lưu: VT, Vụ KTCN

BỘ TRƯỞNG




Nguy
n Chí Dũng

 

DANH MỤC

MÁY MÓC, THIẾT BỊ, PHỤ TÙNG THAY THẾ, PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI CHUYÊN DÙNG, NGUYÊN LIỆU, VẬT TƯ, BÁN THÀNH PHẨM TRONG NƯỚC ĐÃ SẢN XUẤT ĐƯỢC
(Kèm theo Thông tư số 05/2021/TT-BKHĐT ngày 17 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư)

PHỤ LỤC I

DANH MỤC PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI CHUYÊN DÙNG TRONG NƯỚC ĐÃ SẢN XUẤT ĐƯỢC

Số TT

Tên mặt hàng

Mã số theo biểu thuế nhập khẩu

Ký hiệu quy cách, mô tả đặc tính kỹ thuật

Nhóm

Phân nhóm

 

1

Tàu điện ắc quy phòng nổ 5 tấn

8601

20

00

TCCS 02:2016/CĐUB. TĐ5-600AT (TĐ5- 900AT); Cấp phòng nổ ExdI, cỡ đường ray 600 mm, 900 mm; lực kéo lớn nhất 7,24 kN, tự trọng 5 tấn, khoảng cách trục 900 mm, tốc độ 7km/h - 10 km/h, kích thước bao 3.225x994x1.550 (mm) cho đường 600 mm, 3.225x1.294x1.550 (mm) cho đường 900 mm, tổ hợp ắc quy (48 bình) 02 tổ hợp, điện áp 96V, dung lượng 330Ah.

2

Tàu điện ắc quy phòng nổ 8 tấn

8601

20

00

TCCS 02:2016/CĐUB. TĐ8-900AT (TĐ8- 600AT); Cấp phòng nổ ExdI, cỡ đường ray 600 mm, 900 mm; lực kéo lớn nhất 13kN, tự trọng 8 tấn, khoảng cách trục 1.150 mm, tốc độ 7 km/h-10km/h, kích thước bao: 4.379x1.045x1.600 (mm) cho đường 600 mm, 4.379x1.345x1.600 (mm) cho đường 900 mm, tổ hợp ắc quy (70 bình) 02 tổ hợp, điện áp 140V, dung lượng 4.400 Ah.

3

Tàu điện ắc quy phòng nổ 12 tấn

8601

20

00

TCCS 02:2016/CĐUB. TĐ12-900AT; cỡ đường ray 900 mm, đường kính vòng lăn bánh xe 680 mm; cương cự 1.220 mm, bán kính đường vòng nhỏ nhất 12.000 mm, tốc độ 8,5km/h - 11km/h, ắc quy tích điện kiểu D-620Ah, điện áp 192V, dung lượng 620Ah, kích thước bao 5.300x1.360x1.650 (mm), tự trọng 12 tấn.

4

Đầu máy diesel truyền động

8602

10

00

QCVN 08:2015/BGTVT, QCVN 15: 2018/BGTVT, QCVN 16:2011/BGTVT. Đầu máy truyền động điện sản xuất lắp ráp CKD.

5

Toa xe

8605

00

00

QCVN 08:2015/BGTVT, QCVN 15: 2018/BGTVT, QCVN 18:2018/BGTVT. Chở khách, công vụ phát điện; tự đổ đến 12 m3; chuyên dùng cho mục đích đặc biệt khác (gồm ghế ngồi cứng, mềm, giường nằm cứng, mềm, toa xe 2 tầng, toa xe B); cao cấp thế hệ 2, dài 20 m; chở ôtô; chở container; chở xi măng rời; chở hành lý; thùng (xi téc) composite chở chất lỏng đến 30 m3. Có giá chuyển hướng, van hãm, đầu đấm, SAB nhập ngoại.

6

Toa xe chở người có giá chuyển hướng

8605

00

00

TCN.GCH.18(8).900(600); TCCS 15:2018/CĐUB; cỡ đường ray 600, 900 mm; vận chuyển đến 18 người; khoảng cách tâm giá chuyển 1.530 mm; 02 cụm giá chuyển hướng, khoảng cách tâm trục 410 mm, đường kính vòng lăn bánh xe 300 mm; số lượng bánh xe/cụm 04 cái; vận tốc trên đường thẳng (max) 7 km/h, vận tốc qua đường cong (max) 3 km/h; mặt ghế, tựa lưng chế tạo bằng inox ≥1,5 mm; chiều cao móc nối 370 mm; đầu đấm: cao su đúc, kích thước bao 4.500x1.315x1.615 (mm); trọng lượng ≥ 2.300 kg.

7

Toa xe chở người lò dốc

8605

00

00

Phương tiện vận tải người trong hầm lò, 28 chỗ ngồi, góc dốc đường lò 10°-30°, bán kính cong đi qua nhỏ nhất 25 m, khoảng cách hoãn xung 1,5 m.

8

Xe goòng chở vật liệu nổ công nghiệp

8606

 

 

TCCS 13:2018/CKMK. Dùng chở vật liệu nổ công nghiệp trong hầm lò, cỡ đường ray 900 mm, chiều dài trục cơ sở 1.100 mm, kích thước ngăn chứa 530 x 380 x 600 (mm), số ngăn chứa 14 ngăn.

9

Toa xe xitec

8606

10

00

TCVN 9983:2013. Dung tích đến 12 m3.

10

Toa xe H quá khổ 1435

8606

30

00

Dài 14 m, tải trọng 60 tấn.

11

Xe goòng lò tuynel

8606

30

00

Thiết kế bằng sắt, thép, mặt goòng được xây lớp gạch chịu lửa.

12

Toa xe hàng có mui

8606

91

00

Dài 14 m, lắp giá chuyển hướng 34B hoán cải.

13

Toa xe thành thấp (N)

8606

99

00

Dài 14 m, lắp giá chuyển hướng 34B hoán cải.

14

Toa xe M chở container

8606

99

00

Dài 14 m, lắp giá chuyển hướng 34B, Misơn Trung Quốc.

15

Ô tô kéo rơ moóc

8701

95

90

Công suất máy đến 294 kW. Khối lượng kéo lớn nhất là 44 tấn.

16

Ô tô khách đào tạo lái xe

8702

 

 

Xe có cơ cấu phanh phụ bố trí chân phanh phụ bên ghế phụ của xe, thiết bị chấm điểm. Gồm ô tô khách đào tạo lái xe, ô tô khách sát hạch lái xe, ô tô khách tập lái. Sử dụng động cơ xăng hoặc diesel.

17

Xe chở người bốn bánh có gắn động cơ

8702

 

 

Kết cấu xe hai trục, ít nhất bốn bánh xe, vận tốc thiết kế lớn nhất đến 30 km/h, số chỗ ngồi tối đa 15 chỗ (kể cả chỗ ngồi của người lái). Sử dụng động cơ điện, xăng hoặc diesel.

18

Ô tô buýt

8702

10

 

Chở đến 80 chỗ ngồi. Đã được cấp chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường.

19

Ô tô chở người trong sân bay

8702

10

71

Chở đến 90 người (bao gồm cả chỗ ngồi và chỗ đứng).

20

Xe minibus

8702

10

89

QCVN 86:2015/BGTVT. Chở đến 19 chỗ.

21

Ô tô khách

8702

10

 

QCVN 09:2015/BGTVT, QCVN 10:2015/BGTVT. Chở đến 52 chỗ.

22

Ô tô khách (có giường nằm)

8702

10

81

Chở đến 38 người (36 giường nằm, 02 ghế ngồi).

23

Ô tô khách (thành phố)

8702

10

81

Chở đến 80 người (bao gồm cả chỗ ngồi và chỗ đứng).

24

Ô tô khách thành phố, một tầng, không có nóc

8702

10

81

Có 2 khoang: kín và không có nóc, bố trí ghế ưu tiên, khu vực để xe lăn để người khuyết tật có thể tiếp cận sử dụng. Số người chở đến 80 người.

25

Ô tô khách thành phố, hai tầng, không có nóc

8702

10

81

Chở đến 80 người, có 2 tầng, không có nóc che toàn bộ sàn tầng 2, có bố trí ghế ưu tiên, khu vực để xe lăn để người khuyết tật có thể tiếp cận sử dụng.

26

Ô tô khách thành phố BRT

8702

10

81

Chở đến 90 người (bao gồm cả chỗ ngồi và chỗ đứng).

27

Ô tô tang lễ

8702

10

81

Chở đến 19 người và 01 quan tài.

28

Ô tô con

8703

 

 

QCVN 09:2015/BGTVT. Chở đến 9 chỗ ngồi (kể cả lái xe), đã được cấp chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (không gồm xe ô tô chống đạn, đặc chủng chuyên dùng an ninh quốc phòng).

29

Ô tô con đào tạo lái xe

8703

 

 

Chở đến 9 chỗ ngồi (kể cả lái xe), xe có cơ cấu phanh phụ bố trí chân phanh phụ bên ghế phụ của xe, thiết bị chấm điểm. Bao gồm ô tô con đào tạo lái xe, ô tô con tập lái, ô tô con sát hạch lái xe. Sử dụng động cơ xăng hoặc diesel.

30

Ô tô chở phạm nhân

8703

 

 

Khối lượng toàn bộ đến 16 tấn. Đã được cấp phép đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường. Sử dụng động cơ xăng hoặc diesel.

31

Ô tô cứu hộ nâng cầu, ô tô cứu hộ sàn trượt

8704

 

 

Khối lượng toàn bộ đến 34 tấn, tải trọng nâng đến 34 tấn.

32

Ô tô bồn nhiên liệu lưu động

8704

 

 

Thể tích đến 20 m3, có cơ cấu bơm diesel và lưu lượng kế điện tử.

33

Ô tô tải chở hàng chuyên dùng

8704

 

 

Xe có thùng lửng, thùng kín, thùng bạt, thùng gắn cẩu có tổng tải trọng đến 34 tấn.

34

Ô tô chở quân

8704

 

 

Số quân đến 33 chỗ người (03 chỗ trong cabin, 30 chỗ trên thùng xe).

35

Ô tô chở rác

8704

21

22

Tải trọng chuyên chở đến 9 tấn có kết cấu & trang bị để chở rác, phế liệu.

36

Ô tô tải đào tạo lái xe

8704

21

29

Tải trọng đến 5 tấn, xe có cơ cấu phanh phụ bố trí chân phanh phụ bên ghế phụ của xe.

37

Ô tô chở kính

8704

21

29

Tải trọng chuyên chở đến 13 tấn, trang bị giá chữ A để chở kính.

38

Ô tô điều chế vật liệu nổ công nghiệp

8704

22

 

Scania P 360CB6X4EHZ, khối lượng bản thân xe 17.920 kg, tải trọng 17.970 kg.

39

Ô tô tải chở thùng bảo ôn, thùng đông lạnh

8704

22

41

Tải trọng đến 20 tấn, thể tích đến 45 m3; độ lạnh đến -25º C.

40

Ô tô xi téc

8704

22

43

Trọng lượng toàn bộ đến 34 tấn. Dung tích đến 27.000 lít, chở dầu ăn, dầu ăn thực vật, nước, sữa, nước mắm; axít (Acetic, H2SO4, HCl), cồn, dung dịch NaOH 4%; xăng, diesel, ethanol, hexane, khí ga hoá lỏng, LPG, methanol,methyl tertiary butyl ether, toluene, n-butanol, nhiên liệu; mủ cao su, nhựa đường nóng lỏng, nitơ lỏng, ôxy lỏng, CO2 lỏng, NH3 lỏng, cám, thủy tinh lỏng, nước thủy tinh silicat, phụ gia bê tông, xi măng rời, chất thải; nhiên liệu cho máy bay.

41

Ô tô xi téc phun nước

8704

22

43

Dung tích đến 15.000 lít, sử dụng bơm bánh răng (60 m3/h), súng phun xa đến 50 m (1.800 l/phút).

42

Ô tô chở ô tô

8704

22

51

Tải trọng chuyên chở đến 16 tấn.

43

Ô tô chở pallet

8704

22

51

Tải trọng chở đến 18 tấn tương ứng số lượng pallet chở được, thiết kế phù hợp theo kích thước pallet & linh kiện đặt trên pallet.

44

Ô tô tải tự đổ

8704

23

29

Xe có thùng tự đổ, tổng tải trọng đến 34 tấn.

45

Ô tô tải có cần cẩu

8705

10

00

Tải trọng chở lớn nhất 20,5 tấn. Tải trọng nâng lớn nhất đến 15 tấn. Tầm với lớn nhất 25,3 m.

46

Ô tô tải nâng người làm việc trên cao

8705

90

90

Tổng tải trọng 7,5 tấn. Chiều cao làm việc tối đa 28 m. Bán kính làm việc 16,0 m.

47

Ô tô kéo xe

8705

90

90

Khối lượng hàng chuyên chở đến 5,15 tấn.

48

Ô tô chữa cháy

8705

30

00

ISO 9001:2015. Khối lượng toàn bộ đến 24 tấn, hệ thống chữa cháy gồm xi téc chứa nước (12.300 lít), bồn chứa foam (500 lít), bơm chứa cháy, vòi phun và trang thiết bị chữa cháy thông dụng kèm theo. Xe đã cấp chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường.

49

Ô tô trộn bê tông

8705

40

00

Xe có chức năng trộn hỗn hợp các vật liệu xi măng, cát, đá, sỏi thành vữa để ép cọc, đổ móng, đổ trần xây nhà.

50

Xe ô tô chuyên dùng có kết cấu đặc biệt sử dụng trong lĩnh vực y tế

8705

90

50

Bao gồm xe chụp X-quang lưu động; xe khám, chữa mắt lưu động; xe xét nghiệm lưu động; xe phẫu thuật lưu động; xe lấy máu; xe vận chuyển vắc xin, sinh phẩm và xe ô tô khác được thiết kế dành riêng cho các hoạt động khám bệnh, chữa bệnh, phòng, chống dịch, kiểm nghiệm.

51

Xe phun nước phòng chống bạo loạn (xe giải tán đám đông)

8705

90

90

Cải tạo trên xe cơ sở ô tô sát xi tải 6x4, dung tích đến xitec đến 10.000 lít nước, chứa hoá chất, chất cay, trang bị động cơ phụ và bơm, các thiết bị phục vụ việc phun nước phòng chống bạo động.

52

Xe rải dây thép gai

8705

90

90

Xe trang bị hệ thống dây thép gai và hệ thống rải dây, thu dây để lập hàng rào bảo vệ (có hoặc không có cần cẩu gập thủy lực sức nâng lớn nhất 6.000 kg/m), trang bị đèn tìm kiếm, đèn quay còi ủ. Thời gian rải dây tối đa 4 phút, thời gian thu dây tối đa 25 phút. Chiều dài tối đa của hàng rào khi rải lên tới 250 m.

53

Xe cứu hộ cứu nạn

8705

90

90

Tổng trọng tải đến 18 tấn, cần cẩu thuỷ lực 3 tấn và thiết bị đi kèm.

54

Xe đạp điện

8711

 

 

QCVN 68:2013/BGTVT. Động cơ điện, công suất lớn nhất 250 W, vận tốc lớn nhất 25 km/h và khối lượng bản thân (cả ắc quy) tối đa 40 kg.

55

Xe gắn máy

8711

 

 

QCVN - 41:2016/BGTVT. Động cơ dung tích đến 50 cm3, tốc độ tối đa 50 km/h (gồm xe đạp máy, xe máy điện).

56

Xe mô tô

8711

20

 

QCVN - 41:2016/BGTVT. Động cơ có dung tích xi lanh đến 250 cc.

57

Xe đạp

8712

00

30

Không lắp động cơ, gồm cả xe xích lô ba bánh.

58

Rơ moóc

8716

39

91 99

QCVN 11:2015/BGTVT. Chở máy phát điện, thiết bị phát sóng di động, hàng siêu trường, siêu trọng, xe và máy chuyên dùng, phục vụ tập lái. Khối lượng toàn bộ đến 57.340 kg.

59

Sơ mi rơ moóc

8716

39

99

QCVN 11:2015/BGTVT. Tải trọng đến 35 tấn, phanh khí nén 2 dòng. Gồm loại chở hàng, ô tô, xe công trình, máy chuyên dụng, container; chở ô tô du lịch (tối đa chở được 06 ô tô); loại có mui, tự đổ, đông lạnh.

60

Dolly (10ft và 20ft)

8716

39

99

TCCS 18:2015/CHK. Phương tiện không tự hành, chuyên dùng vận chuyển ULD, hàng hóa, hành lý, bưu kiện tại sân bay.

61

Moóc chứa hàng hóa rời

8716

39

99

TCCS 18:2015/CHK. Phương tiện không tự hành, chuyên dùng vận chuyển hàng hóa rời, hành lý, bưu kiện tại sân bay.

62

Sơ mi rơ moóc chuyên dụng

8716

40

 

QCVN 11:2015/BGTVT. Chở nhiên liệu, chở xi măng rời, chở LPG. Khối lượng toàn bộ đến 48 tấn.

63

Xe băng chuyền

8716

80

90

TCCS 18:2015/CHK. Phương tiện không tự hành, vận chuyển hàng hóa từ dưới đất lên máy bay.

64

Thang kéo đẩy tay

8716

80

90

TCCS 18:2015/CHK. Vận chuyển hàng hóa từ dưới đất lên máy bay.

65

Xe gom rác đẩy tay

8716

80

90

Khung xe được làm từ ống tuýp Ø34 sơn chống gỉ chịu cường lực. Thùng xe thiết kế thích hợp với nhiều loại rác thải sinh hoạt. Một bánh xe dẫn hướng phía trước, hai bánh xe chịu tải phía sau. Kích thước khung 1.200x1.050x1.000 (mm). Kích thước thùng chứa: 900x700x650 (mm). 02 bánh xe chịu tải Ф550mm, 01 bánh xe dẫn hướng Ф250 mm. Dung tích 400 lít.

66

Phà

8901

10

 

Phà vận tải biển chở khách/các xe trọng tải đến 255 tấn. Phà vận tải thủy nội địa trọng tải đến 268 tấn.

67

Tàu khách

8901

10

 

Phương tiện thủy nội địa. Sức chở đến 500 khách.

68

Tàu khách

8901

10

 

Phương tiện hàng hải. Sức chở đến 500 khách. Tàu cao tốc vỏ nhôm.

69

Tàu chở xi măng rời

8901

10

 

Trọng tải đến 14.600 tấn.

70

Tàu chở hàng

8901

10

 

Trọng tải đến 56.000 tấn, đạt chất lượng quốc tế, bao gồm cả loại tàu chở ô tô, chở container (sức chứa đến 2.410 TEU), chở hàng đa năng (trọng tải 17.500 tấn). Đối với tàu chở hàng khô đường thủy nội địa (trọng tải đến 23.961 tấn).

71

Tàu chở công nhân

8901

10

 

Phương tiện thủy nội địa. Sức chở đến 100 người.

72

Tàu chở hóa chất

8901

20

 

Trọng tải đến 6.500 tấn.

73

Tàu chở hóa chất nguy hiểm

8901

20

 

Phương tiện thủy nội địa. Trọng tải đến 2.580 tấn.

74

Xà lan

8901

10

90

Chiều dài toàn bộ 122,4 m, chiều dài giữ nguyên 2 trụ 119,7 m, chiều rộng thiết kế 44 m, chiều cao mép boong 7,5 m, mớn nước thiết kế 5 m, mớn nước đánh chìm 13m, định biên thuyền viên 8 người, tải trọng giàn khoan P (9500); trọng tải 18.000 tấn.

75

Tàu chở khí hóa lỏng Ethylene

8901

20

 

Khả năng chuyên chở đến 4.500 m3.

76

Tàu chở dầu

8901

20

 

Chiều dài toàn bộ 245 m; chiều dài giữ nguyên 2 trụ 236 m; chiều rộng thiết kế 43 m; chiều cao mạn 20 m; mớn nước thiết kế 11,7 m; mớn nước đầy tải 14 m; định biên thuyền viên 27 người; tốc độ khai thác 15 hải lý/h; loại trọng tải đến 104.000 DWT và 105.000 DWT. Đối với tàu chở dầu đường thủy nội địa trọng tải đến 4.880 tấn.

77

Tàu chở dầu/hóa chất

8901

20

 

Trọng tải đến 50.000 tấn.

78

Tàu chở khí hóa lỏng (LPG)

8901

20

 

Trọng tải đến 5.000 tấn.

79

Xà lan nhà ở

8901

90

 

Trọng tải 9.500 tấn, sức chở 150 người.

80

Xà lan chuyên dụng phục vụ dầu khí

8901

90

 

Trọng tải đến 12.000 tấn.

81

Xà lan chuyên dùng lắp cẩu

8901

90

 

Sức nâng đến 4.200 tấn.

82

Tàu chở hàng rời

8901

90

 

Chiều dài toàn bộ 190 m; chiều dài giữ nguyên 2 trụ 183,3 m; chiều rộng thiết kế 32,26 m; chiều cao mạn 17,8 m; mớn nước thiết kế 11,7 m; mớn nước đầy tải 12,8 m; trọng tải đến 54.000 DWT.

83

Tàu tự hành pha sông biển

8901

90

 

Trọng tải đến 100 tấn.

84

Tàu cần cẩu

8901

90

 

Phương tiện thủy nội địa. Sức nâng đến 240 tấn.

85

Tàu cá

8902

 

 

Loại tàu cá vỏ gỗ, thép, composite đã được cấp phép lưu hành.

86

Tàu kéo biển

8904

00

39

ASD 3212 YN 51235. Tàu có chiều dài 32m, rộng 12m, lắp máy có công suất 6.500 HP, sức kéo 85 tấn, tốc độ đến 14,5 hải lý/giờ.

87

Tàu kéo

8904

00

 

Phương tiện thủy nội địa. Công suất máy chính đến 5.810 HP.

88

Tàu đẩy

8904

00

 

Phương tiện thủy nội địa. Công suất máy chính đến 7.200 HP.

89

Tàu kéo đẩy

8904

00

 

Phương tiện thủy nội địa. Công suất máy chính đến 3.040 HP.

90

Tàu kéo - đẩy biển

8904

00

 

Công suất đến 7.000 HP.

91

Tàu hút

8905

10

 

Phương tiện thủy nội địa. Công suất hút đến 20.000 m3/h.

92

Tàu cuốc

8905

10

 

Phương tiện thủy nội địa. Công suất cuốc đến 300 m3/h.

93

Tàu cuốc sông và biển

8905

10

00

Phương tiện hàng hải. Chiều sâu cuốc 10- 20m; Công suất đến 3.000 HP.

94

Tàu hút bùn

8905

10

00

Công suất động cơ đến 4.170 HP (5.000 m3/h).

95

Kho nổi chứa xuất dầu - FS05

8905

20

00

Trọng tải 150.000 tấn. Chiều dài 224,22 m, chiều rộng 46,4 m, chiều cao mạn 24 m, chiều chìm 17,48 m.

96

Ụ nổi

8905

90

10

Sức nâng đến 20.000 tấn.

97

Tàu kiểm ngư

8906

 

 

Công suất đến 600 CV.

98

Tàu thủy văn

8906

 

 

Phương tiện thủy nội địa. Trọng tải đến 287 tấn.

99

Tàu cứu hộ

8906

 

 

Phương tiện thủy nội địa. Trọng tải đến 114 tấn.

100

Tàu huấn luyện

8906

 

 

Phương tiện thủy nội địa. Sức chở đến 20 người.

101

Thân tàu

8906

 

 

Thân tàu hợp kim nhôm và thân tàu sông, biển, trọng tải đến 12.500 DWT.

102

Bến nổi

8906

 

 

Phương tiện thủy nội địa. Sức chở đến 500 khách.

103

Tàu thả phao

8906

90

 

Công suất đến 3.000 HP.

104

Tàu AHTS (tàu dịch vụ dầu khí đa năng)

8906

90

90

Công suất đến 16.000 HP.

105

Tàu dịch vụ phục vụ dầu khí

8906

90

90

Chiều dài tổng thể 94,65 m, chiều rộng đúc 21 m, tải trọng toàn phần 4.797 tấn, tải trọng tĩnh 1.911 tấn, công suất máy chính 3 x 2.560 kW, công suất đến 6.082 CV.

106

Tàu tìm kiếm, cứu hộ - cứu nạn

8906

90

90

Công suất đến 6.300 HP.

107

Tàu phục vụ ứng phó sự cố tràn dầu

8906

90

90

Công suất đến 3.500 HP.

108

Cano

8906

90

90

Dài 6 m, rộng 1,71 m, cao 0,55 m; mớn nước 0,25 m, công suất đến 200 HP, sức chở 6 người.

109

Xuồng cứu sinh mạn kín

8906

90

90

Dài 4,9 m, rộng 2,2 m, cao 1 m, mớn nước 0,8 m, sức chở 28 người, công suất đến 29 HP.

 

PHỤ LỤC II

DANH MỤC MÁY MÓC, THIẾT BỊ, DÂY CHUYỀN CÔNG NGHỆ TRONG NƯỚC ĐÃ SẢN XUẤT ĐƯỢC

Mã số theo biểu thuế nhập khẩuMã số theo biểu thuế nhập khẩu

 

Phân nhóm

Số TT

Tên mặt hàng

Mã số theo biểu thuế nhập khẩu

Ký hiệu quy cách, mô tả đặc tính kỹ thuật

Nhóm

Phân nhóm

1

Bồn áp lực hình cầu

7309

00

19

Bằng sắt hoặc thép. Dung tích chứa đến 4.400 m3, áp suất làm việc đến 40 kg/cm3.

2

Bồn áp lực hình trụ nằm ngang

7309

00

19

Bằng sắt hoặc thép. Dung tích chứa đến 650 m3, áp suất làm việc đến 40kg/cm3.

3

Thùng phuy đựng phốt pho

7310

10

90

Bằng sắt hoặc thép. Kích thước 500 x 800 mm, áp suất thử kín 30kPa, áp suất thử thuỷ lực 250 kPa, dung tích 157 lít.

4

Bình chứa LPG

7311

00

23

Bằng sắt hoặc thép. Dung tích đến 99 lít; áp suất thiết kế 17kg/cm2; trọng lượng chứa đến 45 kg; chiều dày max/min: 3mm/2,3mm.

5

Bồn chứa LPG

7311

00

25

Bằng sắt hoặc thép. Dung tích đến 285 m3, áp suất đến 18 atm.

6

Bồn áp lực hình trụ nằm ngang đặt trên xe chuyên dụng

7311

00

99

Bằng sắt hoặc thép. Dung tích chứa đến 40m3, áp suất làm việc đến 40kg/cm3. Chuyên chứa LPG, NH3, Cl2, O2.

7

Máng cào tải than, đá hầm lò

7325

 

 

TCCS 02:2016/CKMK, năng suất đến 150 tấn/giờ, chiều dài vận chuyển 100m, công suất đến 40 kW, xích tải Ф18x64, vận tốc xích 0,88 m/s.

8

Máng tháo tải than trong hầm lò

7325

 

 

Chiều dài x rộng 1.500x(600 đến 1.500) (mm); vật liệu SUS 304; D=6mm. Đóng/mở bằng bản lề.

9

Giàn chống mềm GM20/30

7380

40

90

TCCS 12:2018/CKMK. Hành trình chống giữ đến 3.000mm; góc dốc lò chợ 45° - 75°; khoảng cách tâm 2 giàn đến 370mm; áp lực trạm dịch 20Mpa; dung dịch nhũ hóa 5%; chiều cao giàn chống khi làm việc ≥ 1.770mm.

10

Giàn chống mềm GM16/34

7380

40

90

TCCS 12:2018/CKMK. Hành trình chống giữ đến 3.400 mm; góc dốc lò chợ 45°-75°; khoảng cách tâm 2 giàn 350- 390 mm; áp lực trạm dịch 20Mpa; dung dịch nhũ hóa 5%; chiều cao giàn chống khi làm việc ≥ 1.891mm.

11

Các loại lò/nồi hơi cho các nhà máy điện

8402

11

20

Bao gồm bộ phận chịu áp lực và các linh kiện, phụ kiện chính của lò hơi; công suất đến 1.000MW; áp suất khí ra đến 246 kg/cm2; nhiệt độ đến 593 °C; nhiên liệu sử dụng than, dầu, gas.

12

Nồi hơi gia nhiệt nước

8402

11

20

Tạo ra hơi nước hoặc hơi khác, công suất hơn 500 tấn/giờ, cấu trúc buồng lửa tầng sôi áp suất cao hoặc tuần hoàn khí.

13

Nồi hơi các loại

8402

12

21

Công suất tới 35 tấn/giờ, áp lực đến 12 kg/cm2; áp suất làm việc tới 30 atm (nguyên liệu đốt: than, gas, dầu, bã mía).

14

Nồi hơi tàu thủy

8402

12

 

Công suất hơi đến 35 tấn hơi/giờ.

15

Nồi hơi thu hồi nhiệt cho các nhà máy nhiệt điện (Module thu hồi nhiệt)

8402

90

10

Bao gồm bộ phận chịu áp lực và các linh kiện, phụ kiện chính tương ứng; công suất đến 250MW (ống nằm ngang hoặc thẳng đứng).

16

Thiết bị lò hơi thu hồi nhiệt cho nhà máy điện

8402

90

10

Công suất của một module đến 100MW (cho nhà máy nhiệt điện).

17

Thùng hơi của nồi hơi thu hồi nhiệt cho nhà máy nhiệt điện

8402

90

10

Công suất của một module đến 100MW (cho nhà máy nhiệt điện).

18

Nồi hơi buồng lửa tầng sôi áp suất cao

8402

 

 

Bể chứa, bình bồn và những thiết bị tương tự dùng để chứa bất kỳ nguyên liệu nào (trừ khí nén hoặc khí lỏng), bằng sắt hoặc bằng thép, dung tích 300 lít.

19

Hệ thống xử lý khói nồi hơi

8404

10

 

Công suất 3.500 kg/h; buồng dập khói và bụi kiểu màng nước và vách ngoắt (vách phủ granite), hệ thống bơm tuần hoàn xử lý khói.

20

Động cơ diesel

8408

 

 

Công suất đến 50 HP.

21

Động cơ diesel RV145-2 10,8 kw (14,5 mã lực)

8408

 

 

Động cơ theo thiết kế mới (loại 4 kỳ, 1 xi lanh nằm ngang).

- Đường kính xi lanh x hành trình piston 400 x 94 (mm); thể tích 738 cm3.

- Công suất cực đại 14,5 mã lực tương đương 144.000 vòng/giờ.

- Công suất danh nghĩa 12,5 mã lực tương đương 132.000 vòng/giờ.

- Suất tiêu hao nhiên liệu ít hơn 195 (g/mã lực.giờ).

- Khối lượng 115 kg; khối lượng/công suất 7.93 kg/kW (14,5 mã lực).

22

Máy bơm nước thuỷ lợi

8413

81

19

Công suất đến 32.000 m3/giờ, chiều cao bơm đến 40 m.

23

Quạt gió lò phòng nổ các loại

8414

59

20

Dạng bảo vệ nổ ExdI. Quạt đơn công suất từ 5,5 đến 45kW; quạt kép công suất từ 2x5.5 đến 2x45kW, điện áp 660V.

24

Quạt công nghiệp

8414

59

 

Lưu lượng gió đến 100.000 m3/giờ, công suất đến 2.395 kW; độ ồn<78,5 dBA, độ ẩm không khí <80%. Phục vụ thông gió; chống thấm công nghiệp.

25

Quạt gió cục bộ của dây chuyền thiêu kết

8414

59

 

Công suất 1.450 kW, điện áp 6 kV.

26

Máy nén khí

8414

80

 

Áp suất nén đến 32 at, 18 m3/giờ. Trừ máy nén lạnh dùng cho ô tô và điều hòa ô tô.

27

Máy bơm chịu mài mòn cao phục vụ thải tro xỉ

8414

 

 

Công suất 185kW. Số vòng quay 58.800 vòng/giờ. Lưu lượng đến 420 m3/giờ. Cột áp đến 65 m. Hiệu suất máy bơm (ɳbmax) đến 55%.

28

Máy điều hòa chuyên dụng

8415

10

90

Công suất đến 24.000 BTU/giờ dùng để làm mát tủ điều khiển, trạm biến áp, trạm phát sóng di động, đầu máy toa xe.

29

Máy điều hòa không khí sử dụng trên toa xe khách

8415

81

29

Công suất đến 36.000 kcal/giờ.

30

Thiết bị thông gió làm mát bằng đường ống

8415

90

 

Diện tích làm mát 120 m2; đường kính cánh quạt 618 mm; công suất động cơ 1,1 kW; dung tích bồn chứa nước 25 lít; kích thước 985x985x1.070 (mm); trọng lượng 98 kg.

31

Cấp liệu rung

8417

10

00

Sản xuất theo TCCS 09:2016/CKMK, năng suất đến 80 (tấn/giờ), động cơ rung 2x2,2 kW, tần số rung 980 lần/phút.

32

Máy cấp liệu lắc

8417

10

00

Bao gồm các loại:

- Năng suất đến 1.000m3/giờ; tần số lắc 0- 70 lần/phút; hành trình lắc 0-240 mm; công suất động 21-30 kW.

- Năng suất đến 1.250 tấn/h dùng cho ngành khoáng sản, sản xuất vật liệu xây dựng, vận chuyển và chế biến vật liệu rời.

33

Khe nhiệt

8417

10

00

Đường kính 1.800 mm thuộc máy chính lò quay.

34

Ống gió ba

8417

10

00

Đường kính 2.800 mm thuộc máy chính lò quay.

35

Lò đốt chất thải rắn sinh hoạt

8417

80

00

QCVN 61-MT:2016/BTNMT. Công suất đến 1.000kg/giờ. Lượng ôxi dư 6-15%, nhiệt độ 180oC.

36

Lò đốt chất thải công nghiệp

8417

80

00

QCVN 30:2012/BTNMT. Công suất đến 1.000 kg/giờ. Dùng để đốt và xử lý các loại rác thải trong y tế, công nghiệp và sinh hoạt. Công nghệ đốt không dùng nhiên liệu phụ trợ, sử dụng năng lượng sẵn có trong rác để gia tăng nhiệt và đốt cháy hoàn toàn.

37

Dây chuyền sản xuất gạch nung các loại

8417

 

 

Công suất thiết kế của đơn vị sản xuất đến 20 triệu viên/năm.

38

Lò đốt chất thải rắn y tế

8417

80

00

1. Khí thải đạt TCVN 5939-1995, công suất đốt 3kg/giờ, nhiên liệu LPG. 2. QCVN 02/2012/BTNMT. Công suất đốt 50kg/giờ; nhiên liệu dầu. Kết cấu lò vỏ thép (bộ phận tiếp xúc trực tiếp được làm bằng Inox 316), gạch xếp cách nhiệt, gạch chịu lửa. Đốt một lần, lò hình ovan đốt chụp, nhiệt độ trong lòng lò 1.300ºC, khí thải được hạ nhiệt nhanh. Toàn bộ bụi khói được ức chế hấp thụ vào nước sau đó được lọc qua hệ thống lọc đảm bảo nước đạt tiêu chuẩn TCVN về nước thải. Khí thải được lọc qua hệ thống lọc khí bằng than hoạt tính đảm bảo tiêu chuẩn TCVN về khí thải.

39

Máy làm đá từ nước biển

8418

21

90

Năng suất đến 10 tấn/ngày, công suất làm lạnh đến 32,5 kW; môi chất R404A; điện áp: 220V/50Hz, 380V/3P/50Hz; dòng điện đến 39A; chế độ làm mát bằng nước; áp lực nước cấp đến 0,5 Mpa, đường kính ống nước DN15, điều kiện nhiệt độ môi trường thiết kế 25oC; nhiệt độ nước đầu vào 18oC; độ ồn (cách 2 m) 63 dBA; kích thước (830-1.130) x (660- 1.160) x (755-1.180) (mm).

40

Dây chuyền sản xuất nước đá tinh khiết

8418

10

90

Kích thước viên đá 48x80 mm, sản lượng đến 10 tấn/24 giờ, 1 mẻ 400 kg, điện tiêu thụ 0,085 kWh/kg đá, công suất máy nén 50 HP.

41

Máy làm lạnh nước

8418

69

49

Công suất đến 500 kW.

42

Buồng lạnh

8418

69

90

Trên bờ. Ghép từ Panel Polyuretan cách nhiệt hai mặt bọc tôn phủ sơn plastic chiều cao buồng lạnh đến 10 m, dung tích đến 20.000 m3.

43

Dàn ngưng tụ

8418

99

10

Dàn nóng. Công suất đến 1.000 kW. Sử dụng cho các kho lạnh công nghiệp, hệ thống điều hòa không khí, hệ thống làm lạnh nước, hệ thống sản xuất nước đá.

44

Dàn bay hơi

8418

99

10

Dàn lạnh. Công suất đến 500 kW. Sử dụng trong kho bảo quản có nhiệt độ từ - 50oC đến 15oC.

45

Nồi hấp tiệt trùng

8419

20

00

Có dung tích đến 75 lít.

46

Máy phát tia Plasma lạnh điều trị vết thương

8419

20

00

Công suất máy 110W.

47

Máy sấy mụn dừa

8419

31

10

Công suất đến 4 tấn/ngày.

48

Máy sấy tầng sôi

8419

31

40/ 90

Dùng trong công đoạn sản xuất cơm dừa nạo sấy, công suất đến 20 tấn/ngày.

49

Máy sấy phun sương

8419

39

19

Năng suất 2 lít/giờ, nhiệt độ gió vào 180 - 350oC, nhiệt độ gió ra 40 - 80oC, công suất 12 kW, tốc độ phun điều chỉnh vô cấp.

50

Máy sấy và tạo hạt tầng sôi

8419

39

19

Sấy dược liệu, bao phim hạt pellet và tạo hạt tầng sôi. Sử dụng trong dây chuyền sản xuất dược phẩm cho gia súc, năng suất đến 100 kg/giờ, thể tích nồi sấy 400 lít, công suất nhiệt 45 kW, nhiệt độ sấy đến 80°C.

51

Tủ sấy dược phẩm

8419

39

19

Dung tích đến 4.000 lít. Dùng sấy khô các vật phẩm, dược liệu, dược phẩm trong ngành y tế. Phương thức hoạt động: gia nhiệt cưỡng bức, dòng khí điều chỉnh ngang liên tục nhờ quạt đảo nhiệt. Điều khiển nhiệt độ bằng vi xử lý tích hợp P.I.D. Dải nhiệt độ sấy từ 5°C đến 120°C. Hiển thị bằng màn hình LED hoặc LCD cho các thông số sấy. Thiết bị hoạt động bằng điện. Trang bị tính năng an toàn cho người sử dụng (quá nhiệt, điện áp không ổn định...).

52

Máy sấy thùng quay

8419

39

 

Công suất đến 1 tấn/giờ.

53

Tháp chưng cất

8419

40

 

Dùng để thay đổi thành phần hóa học các nguyên liệu. Đường kính lớn nhất 9,5m. Chiều dài đến 100m. Độ dày lớn nhất 150mm. Khối lượng lớn nhất 700 tấn.

54

Thiết bị khử nước mặn, dạng đa tầng

8419

40

 

Bằng phương pháp bay hơi hoặc ngưng tụ, công suất đến 10 MIGD (1 MIGD= 4.546.000 lít/ngày).

55

Thiết bị trao đổi nhiệt của lò hơi

8419

50

 

Đường kính lớn nhất 6,5m. Độ dày lớn nhất 100mm. Khối lượng lớn nhất 200 tấn.

56

Tủ an toàn sinh học cấp 2

8419

89

19

Kích thước 1.000x700x2.000 (mm). Điều khiển bằng vi xử lý. Hiển thị bằng màn hình LED. Chức năng dùng cấy vi khuẩn trong phòng xét nghiệm, phòng thí nghiệm.

57

Tủ cấy vi sinh

8419

89

19

Kích thước 1.350x700x1.420 (mm). Điều khiển bằng vi xử lý. Hiển thị bằng màn hình LED. Chức năng dùng nuôi cấy vi sinh, vi khuẩn trong phòng xét nghiệm, phòng thí nghiệm.

58

Tủ sấy bột nhão

8419

 

 

Năng suất 15 kg/giờ, độ ẩm vào 50% và ra 14%, công suất điện 20 kW, có thể điều chỉnh nhiệt độ sấy; kích thước 1x1,3x1,5 (m). Sấy bằng phương pháp làm nóng.

59

Bình phân tách hỗn hợp nước và hơi

8419

 

 

Dùng để xử lý hóa chất. Đường kính lớn nhất 6 m. Chiều dài đến 30m. Độ dày lớn nhất 150 mm. Khối lượng lớn nhất 200 tấn. Sấy bằng phương pháp làm nóng.

60

Bình, bồn để chứa và kiểm soát một phản ứng hóa học hoặc để hỗ trợ môi trường hoạt tính sinh học

8419

 

 

Đường kính lớn nhất 6,5 m. Chiều dài lớn nhất 70 m. Độ dày lớn nhất 150 mm. Khối lượng lớn nhất 300 tấn.

61

Bình, bồn chứa áp lực cao

8419

 

 

Dùng để chuyển đổi các thành phần hóa học hoặc vật liệu. Đường kính lớn nhất 9,5 m. Chiều dài lớn nhất 70 m. Độ dày lớn nhất 150 mm. Khối lượng lớn nhất 300 tấn.

62

Máy lọc nước công nghiệp

8421

21

22

Công suất 6 tấn/giờ, công suất điện 25kW.

63

Bộ lọc khí Hepa

8421

39

20

Cấp độ theo tiêu chuẩn Châu Âu (EN- 779) đến H14; hiệu suất đến 99,999%; chất liệu sợi thủy tinh; khung nhựa, gỗ, nhôm, tôn tráng.

64

Máy lọc không khí

8421

39

20

Lưu lượng khí < 150 m3/giờ; UV diệt khuẩn; bộ lọc HEPA H13 (PM0.3), lọc bụi thô, than hoạt tính; lọc bụi mịn 99,95%.

65

Bộ lọc khí thô

8421

39

90

Cấp độ theo tiêu chuẩn Châu Âu (EN- 779) đến G4; hiệu suất đến 92%; chất liệu sợi tổng hợp, có thể giặt rửa; khung giấy, nhôm.

66

Bộ lọc khí tinh

8421

39

90

Cấp độ theo tiêu chuẩn Châu Âu (EN- 779) đến F9. Hiệu suất đến 95 %. Chất liệu sợi thủy tinh. Khung nhựa, nhôm.

67

Các loại cyclon, lò nung

8421

39

90

Công suất đến 3,5 m3/giờ; đường kính lò đến 5m, chiều dày tôn đến 50mm.

68

Máy ép gói tự động

8422

40

00

Thực hiện chức năng ép gói 4 cạnh (tối đa 300 gói/phút). Đường cắt thẳng hoặc zích zắc thuận tiện cho người sử dụng dễ xé bằng tay mà không cần dụng cụ; cấp bột bằng phương pháp định lượng thể tích, sai số thấp 1-2%; có thể thay đổi tốc độ và chiều dài gói, khả năng ép tối đa 06 gói/hàng.

69

Máy đóng nang tự động

8422

40

00

- Dùng đóng nang cỡ tiêu chuẩn số 00, 0, 1, 2, 3, 4;

- Dùng đóng nang cỡ đặc biệt số 00, 5, Oel.

70

Cân ô tô điện tử

8423

89

10

Giới hạn cân đến 100 tấn; kích thước bàn cân 3 x (12-18) (mm); cấp chính xác III; số đầu đo tối đa 8; số modul bàn cân tối đa 3; vật liệu bàn cân bằng bê tông/thép; khả năng quá tải 125%.

71

Cân tàu hoả điện tử

8423

89

10

Dùng cho loại đường ray 1.000 mm hoặc 1.435 mm; nhà cung cấp thiết bị điện tử và đầu đo G7, EU; kích thước bàn cân 3,8x1,5 (m); cấp chính xác 1 (sai số <1% theo tiêu chuẩn Quốc tế OIML-R106); giới hạn cân (max) 120 tấn; số đầu đo 4 chiếc; khả năng quá tải 125%. Trọng tải 100 tấn, 120 tấn.

72

Cân tự động điện tử

8423

89

10

Mức cân đến 120 tấn.

73

Máy phun tự động cho bể rửa nước

8424

20

19

Công suất 3,5 kW, điện áp 380 V.

74

Máy phun sương cao áp dập bụi

8424

30

00

Quạt hướng trục hiệu suất cao,

Lượng gió đến 2.473 (m3/phút),

Áp suất (áp lực gió) đến 870MP,

Công suất động cơ quạt đến 150 kW,

Công suất động cơ bơm đến 15 kW,

Lượng nước tiêu hao đến 12 m3/giờ,

Khả năng phun xa đến 180 m.

75

Bình bơm thuốc trừ sâu

8424

49

10

Dung tích đến 30 lít. Trọng lượng khô đến 13 kg.

76

Máy đóng mở cửa cống dùng động cơ điện

8425

11

00

Sức nâng đến 100 tấn.

77

Máy đóng mở cửa cống tay quay

8425

19

00

Sức nâng đến 30 tấn.

78

Tời điện

8425

31

00

TCCS 05:2016/CĐUB; lực kéo 10kN. Chiều dài cáp 400 m, đường kính cáp Ø12,5 mm. Tốc độ cáp min/max (m/s) 0,437/1,13. Tốc độ trung bình 0,73 m/s. Động cơ điện: công suất 11,4 kW; n=1.460vòng/phút; điện áp 380V/660V.

79

Tời kéo TSM

8425

31

00

Lực kéo của tời 170.000 N, công suất động cơ 5,5 kW, tốc độ kéo 750 vòng/phút, khối lượng 680 kg, kích thước 1.250x920x820 (mm).

80

Tời dồn toa DT.30

8425

31

00

Lực kéo của tời 180.000 N, công suất động cơ 22 kW, tốc độ kéo đến 3,16 m/s; khối lượng 3.770 kg, kích thước 4.067x2.250x1.350 (mm).

81

Tời cáp treo vận chuyển người và vật liệu phòng nổ

8425

31

00

Dùng trong các mỏ than hầm lò. Chiều dài vận chuyển đến 2.000 m. Góc dốc đến 23o.

82

Tời hỗ trợ người đi bộ

8425

31

00

- Loại 1: TCCS 03/2016 CKOTUB. Lực kéo tối đa 01 tấn, vận tốc trung bình 0,7- 0,8 m/s, chiều dài vận tải 600 m, công suất 18,5 kW, tốc độ động cơ 1.470 vòng/phút; sử dụng hỗ trợ người đi bộ trên địa hình dốc >15o.

- Loại 2: tốc độ kéo 5,5 m/s; đường kính cáp 12-14 mm; đường kính tang chính 500 mm; tốc độ động cơ 960 vòng/phút, hộp giảm tốc PM-500 (i=40), độ dốc sử dụng max 250o, chiều dài 800 m, số lượng người max 180.

83

Tời cáp treo chở người

8425

31

00

Chiều dài đến 1.000 m; số lượng vận chuyển đến 360 người/giờ; vận tốc cáp 0,3-1,2 m/s; góc dốc lắp đặt 0-230o; công suất động cơ 55 kW.

84

Tời điện phòng nổ

8425

31

00

Thay đổi tốc độ T.BD dùng trong các mỏ than hầm lò. Công suất động cơ dẫn động đến 45 kW, lực kéo đến 90 kN, trọng tải làm việc đến 25 tấn, chiều dài cáp đến 600 m, góc dốc làm việc đến 23o, tốc độ đến 1,2 m/s, công suất đến 75 kW.

85

Giá thủy lực di động

8425

42

90

Dùng chống giữ trong các mỏ than hầm lò. Kiểu chỉnh thể, phân thể hoặc liên kết xích. Lực chống giữ đến 2.000 kN. Chiều cao làm việc đến 2.800 mm.

86

Kích thuỷ lực cho lò tuynen

8425

42

 

Sức đẩy đến 60 tấn, hành trình 1,6 m.

87

Pa lăng, tời nâng điện

8425

49

10

Loại treo, sức nâng đến 500 tấn.

88

Tời

8425

 

 

Sức nâng đến 50 tấn.

89

Giàn cẩu quay chạy ray

8426

11

00

Loại giàn cẩu cao được lắp đặt cố định tại cầu tàu; công suất nâng đến 35 tấn.

90

Giàn cẩu bánh lốp

8426

12

00

Khung nâng di động gắn bánh cao su và chân trụ; cẩu trục của tàu; giàn cẩu; bao gồm giàn cẩu cáp, khung nâng di động, chân trụ và xe tải gắn với một giàn cẩu. Công suất nâng đến 30 tấn.

91

Cẩu bánh lốp cần cứng

8426

12

00

Sức nâng đến 200 tấn.

92

Cẩu bốc dỡ container chạy bằng bánh lốp

8426

12

00

Loại RTGC, chiều cao 26 m, rộng 14-16 m, dài 25-26 m.

93

Cột chống thủy lực di động

8426

19

 

TCCS 32:2016/VMC. Chiều dài làm việc lớn nhất 2.272 mm; chiều dài làm việc nhỏ nhất 1.491 mm; áp suất làm việc 38,2 MPa; đường kính xi lanh 100 mm.

94

Cột chống thủy lực đơn

8426

19

 

TCCS 03:2015/VMC.

Áp lực làm việc cao nhất 300 kN, áp suất dung dịch đến 38,2MPa.

Áp lực làm việc thấp nhất 115 kN, áp lực trạm bơm dung dịch đến 20 Mpa.

Độ cao lớn nhất của cột đến 3.500 mm; độ cao nhỏ nhất của cột 1.000 mm; đường kính xi lanh 100 mm.

95

Cột chống thủy lực 2 chiều dùng trong các mỏ than hầm lò

8426

19

 

TCCS 32:2016/VMC. Chiều dài làm việc đến 2.325 mm; áp suất làm việc đến 40 MPa; đường kính xi lanh 110 mm và 125 mm.

96

Cầu trục

8426

19

20

Loại 1 dầm sức nâng đến 700 tấn, khẩu độ đến 25 m.

Loại 2 dầm sức nâng đến 1.200 tấn, khẩu độ đến 34 m.

97

Cẩu trục chân đế

8426

19

30

Sức nâng đến 350 tấn.

98

Cẩu chân đế

8426

19

30

Sức nâng đến 350 tấn.

99

Cổng trục

8426

19

30

Sức nâng đến 700 tấn.

100

Cẩu bánh xích

8426

19

90

Sức nâng đến 200 tấn.

101

Cẩu container

8426

19

90

Sức nâng đến 50 tấn.

102

Cẩu trên tàu biển, tàu sông

8426

19

90

Sức nâng đến 540 tấn.

103

Cẩu bốc dỡ container chạy ray

8426

19

90

Loại RMQC, chiều cao đến 78 m, rộng đến 28 m, dài đến 145 m.

Loại RMGC, chiều cao 21 m, rộng 24 m, dài 64 m.

104

Cẩu tháp

8426

20

00

Chiều cao nâng tối đa đến 200 m, sử dụng trong công trình xây dựng.

105

Cầu trục loại tháp

8426

20

00

Sức nâng đến 30 tấn, tầm với đến 25 m, dùng cho xây dựng các khu nhà cao tầng.

106

Thanh neo lò

8428

 

 

Được lắp đặt phục vụ công tác chống lò để tạo các tiết diện lò theo thiết kế. Căn cứ vào mục đích sử dụng thanh neo được phân loại bao gồm: thanh neo d22x2.340 (mm) (đoạn ren M22x130 + các phụ kiện kèm theo); thanh neo d22x1.850 (mm) (đoạn ren M22x130, các phụ kiện kèm theo); thanh neo d20x2150 (mm) (đoạn ren M20x130 + các phụ kiện kèm theo).

107

Hệ thống vận chuyển vật tư vật liệu dạng ray treo sử dụng khí nén

8428

 

 

TCCS 11:2016/CKMK, lực kéo đến 8.000N, lực phanh đến 20.000 N, tốc độ vận chuyển 24 m/phút, áp suất khí sử dụng 0,4-0,6 Mpa, lực nâng 2x2,5(3,2), chiều dài hệ thống 400-800 m.

108

Vận thăng

8428

10

 

Chiều cao đến 80 m, công suất đến 2.000 kg.

109

Thang máy

8428

10

31/ 39

Chở người tải trọng đến 2 tấn, vận tốc đến 2m/s.

Chở hàng tải trọng đến 5 tấn, vận tốc đến 2 m/s.

110

Thang máy chở người, có tính đến vận chuyển hàng hóa

8428

10

39

Tải trọng đến 1.600 kg, tốc độ đến 150 mét/phút. Bao gồm cả thang máy tải giường bệnh nhân.

111

Vận thăng nâng hạ loại 1 lồng/2 lồng

8428

10

39

Tải trọng nâng đến 2 tấn, sử dụng trong công trình xây dựng.

112

Máy cấp liệu thùng

8428

10

90

Công suất đến 60 m3/giờ.

113

Cẩu bốc dỡ hàng hoá hình thùng

8428

20

90

Thang nâng liên tục tự động và băng chuyền khác, công suất nâng 1.000 tấn/giờ, bốc dỡ hàng hoá liên tục.

114

Băng tải hầm lò

8428

31

00

Tổng công suất động cơ dẫn động đến 2.500 kW, chiều dài vận chuyển đến 4.000 m, năng suất vận chuyển đến 2.500 t/h, góc dốc vận chuyển từ -16o (xuống dốc) đến 30o (lên dốc).

115

Băng tải xuống dốc

8428

31

00

Chiều rộng dây băng (B) đến 1.200 mm; tốc độ vận chuyển đến 2 m/s; góc dốc - 160o; năng suất vận chuyển đến 500 tấn/giờ; kích thước vật liệu vận chuyển tối đa 200-500 mm/15-20%.

116

Băng tải dốc BTD

8428

31

00

Lòng máng sâu. Kích thước đến 1.200 mm; tốc độ vận chuyển đến 1,5 m/s; góc dốc tối đa 250o; tổng công suất động cơ đến 1.000 kW; kích thước lớn nhất của vật liệu 150-300 mm/15-20%.

117

Gầu (gàu) tải các loại

8428

32

 

Công suất đến 160 m3/giờ, độ cao nâng đến 105 m.

118

Gầu ngoạm thủy lực điều khiển từ xa

8428

32

 

TCCS 19:2016/VMC. Dung tích gầu đến 10m3, điều khiển từ xa bằng sóng radio.

119

Gầu xúc trọn bộ dùng cho máy xúc điện, thủy lực

8428

32

 

TCCS 24:2016/VMC. Dung tích gầu đến 12m3. Vật liệu hợp kim đúc, chịu mài mòn.

120

Băng tải, Băng chuyền

8428

33

90

Dùng để vận chuyển vật liệu rời (khoáng sản rắn các loại, VLXD…). Chiều rộng mặt băng đến 2.400 mm. Năng suất vận chuyển đến 8.000 tấn/giờ. Góc dốc vận chuyển từ -16o (xuống dốc) đến 30o (lên dốc).

121

Băng tải ống

8428

33

90

Dùng để vận chuyển vật liệu rời (khoáng sản rắn các loại, VLXD, tro và xỉ thải …). Đường kính ống băng đến 600 mm. Năng suất vận chuyển đến 5.000 tấn/giờ. Góc dốc vận chuyển từ -16o (xuống dốc) đến 30o (lên dốc).

122

Máy lấy sản phẩm nhựa theo phương thẳng đứng

8428

90

90

Kích thước 1.750x1.100 (mm), góc xoay của tay gắp chính 90º (sai số định vị chuyển động ngang ±0,1 mm, sai số lặp tại vị trí phối hợp ±0,1 mm) điều khiển định vị bằng biến tần và công tắc hành trình, lập trình và điều khiển với Control Panel sử dụng vi xử lý họ Atmel 89 C5X kết hợp với màn hình hiển thị dữ liệu LCD.

123

Vít tải các loại

8428

90

90

Đường kính đến 600 mm, dài 30 m.

124

Máy xúc đá hầm lò phòng nổ

8429

51

00

Cấp phòng nổ ExdI, dung tích gầu xúc đến 1 m3; kiểu di chuyển trên ray hoặc bánh xích; cỡ đường ray 600 mm, 750 mm, 900 mm; khoảng cách trục 1.600 mm; chiều rộng băng tải đến 800 mm; tốc độ băng tải đến 1,6 m/s.

125

Máy xúc đá XĐ- 0,32

8429

51

00

TCCS 02/2016/CĐUB. Chiều rộng bánh xe/đường ray 600 mm, 900 mm; chiều rộng băng tải 650 mm; trọng lượng 9.000 kg; cương cự 1.100 mm; tốc độ tiến 0,78 m/s; tốc độ lùi 0,57 m/s; dung tích gầu xúc 0,32 m3; công suất động cơ chính 14 kW; công suất động cơ băng tải 7,5 kW; năng suất máy 1,25 m3/phút.

126

Máy xúc lật hông mini

8429

51

00

Dùng xúc than trong hầm lò có diện tích nhỏ nhất 5,3 m2 . Loại tự hành.

127

Xe khoan

8430

50

00

TCCS 01-2020/CKOTUB. Năng suất khoan 0,72 m/phút; sử dụng trong hầm lò có tiết diện >9,6 m2.

128

Máy xúc đá thủy lực trong hầm lò

8430

50

00

TCCS 16:2019/CĐUB. Năng suất đến 1,25 m3/phút; cỡ đường ray đến 900 mm; cương cự 1.100 mm; kiểu di chuyển bánh xe chạy trên ray; vận tốc máy đến 1,36 m/s; loại điều khiển thủy lực; dung tích thùng dầu đến 520 lít; dung tích gầu đến 0,32 m3; góc bốc xúc ±350o; chiều rộng băng tải 650 mm; chiều dày băng tải 15 mm; vận tốc băng tải 1,3 m/s. Công suất động cơ điện phòng nổ đến 30 kW; n=1.470 vòng/phút; điện áp 380/660V; hệ thống làm mát dầu thủy lực ≥180 l/p; trọng lượng 6.200-7.300 kg.

129

Máy xúc đá trong hầm lò

8430

50

00

TCCS 15:2016/VMC. Kích thước 4.910 x 1.530 x 2.810 (mm); dung tích gầu xúc đến 0,6 m3; độ cao dỡ tải lớn nhất 1.765 mm; góc quay cần gầu ±250o; khoảng sáng gầm 200 mm; góc dốc làm việc ± 160o; khối lượng máy 8 tấn; lực kéo định mức 35 kN; lực kéo lớn nhất 50 kN; tốc độ di chuyển 2,2 km/giờ; chiều rộng xích 260 mm; áp lực của xích trên nền 0,09 MPa; áp suất động cơ di chuyển 21 MPa; áp suất cơ cấu công tác 16 MPa; động cơ điện công suất 45kW; tốc độ quay 1.470 vòng/phút; dòng điện định mức 84,2/48,6 A.

130

Máy đào chuyển tải đất đá, than trong hầm lò

8430

20

00

Dùng xúc đào than, đá trong hầm lò có diện tích nhỏ nhất là 8,7 m2.

131

Máng cào tải than phòng nổ

8431

39

90

Năng suất từ 80 đến 250 tấn/giờ, chiều dài đến 180 m. Động cơ phòng nổ đến 90 kW. Điện áp 380/660V. Khởi động từ phòng nổ 380V, 80-120A. Nút bấm phòng nổ LA-81-1(2)3. Tốc độ xích kéo 0,65 m/s đến 1,1 m/s.

132

Bộ ống đổ bê tông

8431

43

00

Đường kính đến 273 mm, dài 80 m.

133

Ống thổi rửa

8431

43

00

Đường kính đến 89 mm, dài 80 m.

134

Dầm cầu trục

8431

49

10

Trọng tải nâng đến 150 tấn.

135

Máy gieo hạt chân không 6 trong 1 tự động

8432

39

00

Chức năng của máy: đóng đất tự động vào khay xốp; sàng đất; tạo lỗ; gieo hạt; lấp hạt; xếp khay tự động (8-9 khay/1 lần).

Năng suất đến 360 khay/giờ tương đương 2.880 khay và gieo được 241.920 hạt/ngày (loại khay 84 lỗ).

Năng lượng tiêu thụ 2.0 kW/giờ, điện nguồn 220v, 1 pha.

136

Máy liên hợp trồng mía

8432

31/ 39

00

Rạch hàng, bón lót năng suất 0,2 ha/giờ, lượng hom trên 40.000, bề rộng làm việc 1,4 m.

137

Máy tuốt lúa

8433

52

00

Công suất đến 2,5 tấn/giờ.

138

Máy vắt sữa bò

8434

10

 

Động cơ 1 pha, công suất 1,1 kW, tốc độ 4.450 vòng/phút, nhịp đôi, đạt chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm.

139

Dây chuyền chế biến thức ăn chăn nuôi dạng bột và viên

8436

10

10

Công suất đến 15 tấn/giờ điều khiển định lượng, phối trộn tự động bằng máy tính.

140

Máy ấp trứng đà điểu

8436

21

 

Năng suất đến 252 trứng/mẻ.

141

Máy ép viên thức ăn nổi cho cá

8436

80

 

Năng suất đến 1.500 kg/giờ, công suất 75 kW, khối lượng 2.600 kg, kích thước 3.000x2.500x3.000 (mm).

142

Dây chuyền chế biến gạo

8437

80

10

Sản xuất gạo đạt tiêu chuẩn xuất khẩu.

- Năng suất đến 12 tấn thóc/giờ hoặc bội số của năng suất này;

- Tỷ lệ thu hồi gạo nguyên đạt 70 %;

- Tiêu thụ năng lượng 40 kWh/tấn thóc.

143

Máy đánh bóng gạo các loại

8437

80

51

Công suất đến 6 tấn/giờ.

144

Dây chuyền chế biến gạo xuất khẩu

8437

10

 

Công suất đến 10 tấn/giờ.

145

Máy xay xát gạo

8437

80

 

Công suất đến 6 tấn/giờ.

146

Máy tách vỏ xanh macca

8437

80

51

Công suất 1HP, năng suất đến 250 kg/giờ.

147

Dây chuyền sản xuất thức ăn nuôi bào ngư

8437

80

59

Bao gồm: Máy nghiền, quạt, cyclone. Kích thước 1x1x2 (m), năng suất 2 kg/giờ, công suất 5 kW; máy trộn, kích thước 0,7x0,4x0,4 (m), năng suất 2 kg/giờ, công suất 1 HP; máy cắt, kích thước 0,6x1x1 (m), năng suất 2 kg/giờ, công suất 3 kW; băng tải sấy, kích thước 0,6x2x1 m, năng suất 2 kg/giờ, công suất 10 kW.

148

Sàng rung

8437

80

59

- Loại 1: TCCS 04:2016/CKMK, năng suất đến 850 tấn/giờ, công suất đến 44 kW, tần số rung đến 980 lần/phút, gây rung bằng hộp tạo rung cơ khí hoặc trục lệch tâm.

- Loại 2: năng suất 500 tấn/ca, kích thước lưới sàng 4.270 x 1.480 (mm), 2 tầng lưới sàng, biên độ dao động 6 mm, độ dốc 15 độ, tần số 980 vòng/phút, động cơ điện 380 V, 11 kW, kích thước máy 4.310 x 2.470 x 3.010 (mm).

149

Máy đùn nhân bánh

8438

10

10

Năng suất đến 2.400 sản phẩm/giờ, trọng lượng nhân đến 20g (sai số 0,5g).

150

Dây chuyền sản xuất bia

8438

40

00

Công suất đến 90 triệu lít/năm.

151

Máy ép kiện xơ dừa, mụn dừa

8438

80

91

Dùng trong công đoạn sản xuất ép kiện xơ dừa, mụn dừa, công suất đến 12 tấn/ngày.

152

Dây chuyền chế biến bột cá

8438

80

91

Công suất đến 80 tấn nguyên liệu/ngày.

153

Khuôn nướng bánh walter

8438

90

19

Kích thước 218x200 mm, vật liệu gang xám, khe hở giữa khuôn trên và khuôn dưới là 1,6±0,1mm, lắp lẫn được với khuôn nhập khẩu từ nước ngoài.

154

Dây chuyền sản xuất giấy bao bì, vàng mã (Krap)

8439

20

00

Công suất đến 10.000 tấn/năm.

155

Dây chuyền sản xuất giấy vệ sinh

8439

20

00

Công suất đến 2.000 tấn/năm.

156

Máy sản xuất tấm làm mát đoạn nhiệt

8439

20

00

Vật liệu xenlulo; góc giữa 2 miếng liền nhau 45/45 (tổng cộng 900); bề mặt bay hơi xấp xỉ 460 m2; lưu lượng nước 60 l/m2.

157

Máy in offset, in theo tờ

8443

12

00

Loại sử dụng trong văn phòng (sử dụng giấy với kích thước giấy mở ra một chiều không quá 22 cm và chiều kia không quá 36 cm).

158

Máy tước chỉ xơ dừa liên hợp

8445

 

 

Công suất đến 12 tấn/ngày.

159

Máy dệt bao PP

8447

90

 

Năng suất đến 2 m/phút.

160

Máy chống gãy nếp vải dệt kim dạng ống

8448

59

00

Tốc độ đến 40 m/phút.

161

Máy giặt công nghiệp

8450

12

 

Công suất 4 kW, năng suất 45 kg/mẻ.

162

Máy vắt khô công nghiệp

8450

12

 

Công suất 5,5 kW, năng suất 45 kg/mẻ.

163

Hệ thống sấy lúa dạng tháp tuần hoàn

8451

10

00

Dung lượng một mẻ 30 tấn, độ ẩm nguyên liệu tối đa, mức giảm ẩm: lúa thường 0,8-1,2% độ ẩm/giờ, lúa thơm 0,6-1% độ ẩm/giờ; nhiệt độ sấy 30-40oC; mức rạn gãy: lúa thơm 0-3%, lúa thường 0-2%; độ ẩm đồng đều qua sấy ±0,5% độ ẩm, độ ẩm đầu ra 13,5-14%; mức tiêu hao điện năng 12-15 kW/tấn lúa tươi, mức tiêu hao trấu/tấn lúa tươi 8-10 kg/tấn.

164

Máy cán trơn

8455

10

 

Chiều dài 1.000 mm, chiều rộng 800 mm, công suất 20 m3/giờ.

165

Máy cán thô có răng

8455

10

 

Chiều dài 800 mm, chiều rộng 400 mm, công suất 15 m3/giờ.

166

Dây chuyền cán thép xây dựng

8455

21

00

Công suất đến 30.000 tấn/năm.

167

Dây chuyền cán tôn biên dạng sóng ngói

8455

22

00

Công suất đến 20 HP, trọng lượng 8-12 tấn, kích thước 10x1,5 (m), tốc độ cán đến 5m/phút, độ dày tôn 0,34-0,6 mm.

168

Máy cán xà gồ hình chữ C, Z

8455

22

00

Công suất đến 30 HP, trọng lượng 8,5 tấn, kích thước 8x8 (m), tốc độ cán đến 15m/phút, độ dày tôn 1,5-3 mm.

169

Máy tiện vạn năng phổ thông

8458

99

90

Đường kính vật gia công đến 650 mm, chiều dài đến 3.000 mm.

170

Máy khoan cần

8459

29

 

Đường kính mũi khoan đến 40 mm, hành trình dài 400 mm.

171

Máy khoan bàn

8459

29

 

Đường kính đến 13 mm.

172

Máy mài hai đá

8460

90

 

Đường kính đến 400 mm.

173

Máy bào ngang

8461

20

 

Hành trình đến 650 mm.

174

Máy búa hơi

8462

10

 

Sức dập đến 75 kg.

175

Máy thủy lực

8462

91

00

Lực nén đến 500 tấn.

176

Dây chuyền thiết bị đồng bộ sản xuất gạch bê tông

8464

90

10

Công suất thiết kế theo các module. Công suất đến 20 triệu viên/năm.

177

Xi lanh kích chân chống máy khấu than

8466

 

 

Đường kính xi lanh đến F160 mm. Chiều dài xi lanh đến 1.000 mm.

178

Xi lanh nâng đầu khấu máy khấu than trong hầm lò

8466

 

 

Đường kính xi lanh đến F160 mm. Chiều dài xi lanh đến 1.200 mm.

179

Xi lanh nâng mâm vơ máy khấu than trong hầm lò

8466

 

 

Đường kính xi lanh đến F150 mm. Chiều dài xi lanh đến 500 mm.

180

Phụ tùng, vật tư Hệ thống thủy lực giàn mềm.

8466

 

 

Xi lanh thủy lực hai chiều đến F200 (mm); van thủy lực điều khiển đến 7 tay; ống mềm thủy lực các loại đến F32 (mm).

181

Choòng khoan than các loại

8466

10

90

Kích thước đến 2.500 mm; chiều dài đuôi choòng 60 mm, đường kính đuôi choòng F18; đường kính choòng F38; độ thẳng ≤ 3 mm; bước xoắn 60 mm.

182

Bộ thu RTK GPS/GNSS độ chính xác cao M.

8471

 

 

Bao gồm cả trạm tham chiếu cơ sở Network RTK và phần mềm NTRIP cung cấp dữ liệu cải chính định vị ở định dạng RTC.

- Đa hệ thống: GPS/GLONASS.

- Đa băng tần số: L1 và L2.

- Định dạng dữ liệu: RINEX, RTCM, NMEA.

- Chức năng: trạm tham chiếu (base Station) và bộ thu hiện trường (rover)

- Phương thức định vị: RTK, PPK, PPP.

- Tần suất dữ liệu ra: 1-10 Hz.

- Hỗ trợ giao thức cung cấp dữ liệu cải chính NTRIP. Bao gồm: NTREP Client (tại bộ thu), NTRIP Server (tại trạm tham chiếu) và NTRIP caster (tại trung tâm dữ liệu).

183

Hệ thống thông tin quản lý vận hành lưới điện và nhà máy điện

8471

49

 

Gồm tủ thu thập dữ liệu, tủ truyền tin, tủ nguồn; phần mềm thu thập dữ liệu, xử lý ứng dụng, lưu trữ dữ liệu và giao điện với người dùng; Smart Modem sử dụng trong mạng wireless (2G, 3G, CDMA,…).

184

Hệ thống tích hợp điều khiển bảo vệ và tự động hóa trạm biến áp 110kV, 220kV, 500kV

8471

49

 

Gồm tủ điều khiển, bảo vệ, đo lường cho trạm biến áp đến 500 kV; phần mềm thu thập dữ liệu, xử lý ứng dụng, lưu trữ dữ liệu và giao diện với người dùng.

185

Thiết bị chuyên dụng cho giao thông Telematics Car

8471

90

90

Telematics Car được thiết kế bao gồm các Module chính:

+ Cảm biến vị trí GPS.

+ Các tính năng tương tác hệ thống vệ tinh định vị toàn cầu GNSS (Global Navigation Sateilite System) trong đó có GPS (Global Position System).

+ Các tính năng tương tác với Server của Hệ thống Giao thông thông minh ITS nhằm cung cấp các thông tin trực tuyến về quãng đường, sự cố tai nạn, ùn tắc giao thông hoặc thời tiết xấu. Tích hợp với IP Camera trên đường cao tốc.

+ Có khả năng liên kết với hệ thống cảm biến điện từ trên xe ô tô (chẳng hạn như cảm biến phát hiện va chạm).

+ Thực hiện chức năng thông tin liên lạc qua hệ thống GPRS/GSM/3G.

+ Chức năng thu phí mô phỏng sử dụng công nghệ truyền thông không dây.

186

Máy tách cát

8474

10

 

Công suất đến 50 m3/giờ.

187

Máy đập đá

8474

20

10

Kiểu trục răng, dùng cho chế biến khoáng sản và VLXD, năng suất đến 500 tấn/giờ, cỡ đá lớn nhất trước khi đập 500 mm, cỡ đá lớn nhất sau khi đập dưới 15 mm, độ cứng của đá đến 10 (Mohs).

188

Trạm nghiền sàng đá

8474

20

 

Công suất 200 tấn/giờ.

189

Máy nghiền bi

8474

20

 

- Loại đến 6 tấn/giờ, số vòng quay 29,2 vòng/phút;

- Loại đến 8 tấn/giờ, số vòng quay 23,9 vòng/phút.

- Loại đến 14 tấn/giờ, số vòng quay 21,4 vòng/phút; (nguyên liệu vào 0-0,25 mm, sản phẩm ra 0-0,074 mm).

190

Máy nghiền hàm

8474

20

 

Kích thước 400x600 (mm). Công suất đến 10 m3/giờ.

191

Máy nghiền xa luân

8474

20

 

Công suất 40 kW, chiều dài trục nghiền d=2.800 mm.

192

Trạm bê tông dự lạnh

8474

31

10

Năng suất đến 180 m3/giờ.

193

Trạm trộn bê tông đầm lăn

8474

31

10

Năng suất đến 180 m3/giờ, số thành phần cốt liệu đến 6, cân cốt liệu đến 10.000 kg, cân xi măng đến 2.000 kg, cân nước đến 1.000 lít.

194

Trạm trộn bê tông thương phẩm

8474

31

10

Năng suất đến 120 m3/giờ, số thành phần cốt liệu đến 6, cân cốt liệu đến 6.000 kg, cân xi măng đến 1.200 kg, cân nước đến 600 lít.

195

Trạm trộn bê tông nhựa nóng

8474

31

 

Loại trạm bán cơ động.

Kiểu trộn cưỡng bức - chu kỳ - tự động. Công suất động cơ 300 kW, công suất trộn 120 tấn/giờ.

196

Trạm trộn bê tông xi măng

8474

31

 

Loại trạm bán cơ động.

Kiểu trộn cưỡng bức - chu kỳ - tự động. Công suất động cơ 155 kW, công suất trộn 150 m3/giờ.

197

Máy trộn bê tông cưỡng bức

8474

31

 

Công suất trộn đến 500 lít/mẻ, công suất động cơ 10 kW.

198

Máy trộn bê tông kiểu rơi tự do

8474

31

 

Công suất trộn đến 250 lít/mẻ, công suất động cơ 5,2 kW.

199

Máy nhào đùn liên hợp có hút chân không

8474

39

10

Công suất đến 12 m3/giờ, công suất động cơ 130 kW.

200

Máy nhào hai trục có lưới lọc

8474

39

10

Công suất đến 20 m3/giờ, công suất động cơ 40 kW.

201

Máy ép gạch Block

8474

80

10

Công suất đến 600 viên/giờ, công suất động cơ 13 kW.

202

Thiết bị sản xuất ống nước li tâm và kết cấu thép, cột điện (bê tông cốt thép)

8474

80

10

Kích thước ống đến 1.500 mm; động cơ 75 kW;

Dùng để sản xuất cột điện cho đường dây 110 - 220 kV và 500 kV.

203

Khuôn cơ gạch ceramic và granit

8474

90

10

Kích thước đến 60 cm, số chu kỳ ép đến 300.000 sản phẩm/bộ.

204

Dây chuyền sản xuất tấm sóng, tấm phẳng không amiăng

8474

 

 

JIS A 5430:2004 và ISO 8336:2009. Công suất 3 triệu m2/năm.

205

Dây chuyền sản xuất ống

8477

20

20

Sản xuất ống PEHD, LD, PVC, PTE có đường kính ống đến 630 (mm).

206

Máy lưu hoá định hình dây cuaroa

8477

40

10

Loại dây bản C chiều dài đến 14 m, số lượng 15 sợi, nhiệt độ khuôn ép 150oC, đường kính thuỷ lực 360 mm, kích thước khuôn 20x36 inch, áp lực 150 kg/cm2, bán tự động.

207

Thiết bị nạp, sấy liệu máy ép nhựa

8477

90

39

Cấp liệu: nguồn điện 220V, 1 pha, 50Hz; kích thước 540x410x360 (mm), thể tích phễu 6 lít, trọng lượng máy 11 kg, khả năng cấp liệu 300 kg/giờ. Bộ sấy: nguồn điện 380V, 3 pha, 50 Hz, quạt thổi ly tâm 90 W-1.450 vòng/phút, trọng lượng 45 kg, thể tích hiệu dụng 25 kg. Cung cấp nguyên liệu dạng hạt kích cỡ 1-3 mm.

208

Dây chuyền chế biến mủ cao su

8479

 

 

Công suất đến 6 tấn/giờ.

209

Dây chuyền sản xuất phân NPK

8479

 

 

Công suất 30.000 tấn/năm.

210

Dây chuyền sản xuất phân vi sinh

8479

 

 

Công suất đến 20 tấn/giờ.

211

Máy tự động cuốn dây quạt trần

8479

81

 

Tốc độ cuốn đến 2.000 vòng/phút, động cơ 2x0,5 HP, 3 pha, 220/380 V, số rãnh cuốn đến 20, vi điều khiển.

212

Máy ổn định nồng độ ion nhôm

8479

89

39

Công suất 15 kW. Điện áp 380 V.

213

Máy tẩy (thu hồi) dầu sơn ED

8479

89

39

Công suất 6,5 kW. Điện áp 380 V.

214

Dây chuyền pha chế tạo hạt kết nối kín

8479

90

39

Làm kín và điều khiển tích hợp toàn bộ các máy tạo thành dây chuyền tạo hạt tích hợp kín (bao gồm các máy: máy trộn và tạo hạt cao tốc; máy sấy và tạo hạt tầng sôi; thiết bị nâng và quay; thiết bị trộn bột khô bằng IBC). Chức năng làm kín chống độc. Quá trình hút cấp liệu, trộn và tạo hạt, sấy, xả liệu, hoàn toàn không sinh bụi.

215

Máy phát điện xoay chiều (trên bờ)

8501

61

 

Công suất đến 75 kVA.

216

Động cơ điện ba pha xoay chiều (không kín nước)

8501

 

 

Công suất đến 1.000 kW, động cơ không đồng bộ, rôto ngắn mạch đến 3.000 vòng/phút.

217

Động cơ điện xoay chiều một pha (không kín nước)

8501

 

 

Công suất đến 2,2 kW, động cơ tụ điện không đồng bộ, rôto ngắn mạch.

218

Tổ máy phát điện có công suất liên tục từ 1.100kVA đến 2.500 kVA

8502

13

90

Điện áp 380/220 V(AC), 3 pha, 4 dây. Tần số 50 Hz, tốc độ 1.500 vòng/phút. Động cơ Perkins. Đầu phát Leroysomer. Bộ điều khiển Deeepsea. Công suất liên tục đến 2.500 kVA.

219

Máy phát điện trần

8502

11

00

Công suất định mức 8,2 - 17,1kVA/8,2 - 13,68 kW; điện áp - số pha 220V-1 và 220/380V-3; tần số 50Hz; dung tích thùng dầu 47l.

220

Máy phát điện giảm thanh

8502

11

00

Công suất định mức: 8,2 - 33 kVA/8,2 - 26,4kW; điện áp - số pha 220V-1, 220/380V-3; tần số 50Hz.

221

Máy phát điện giảm thanh

8502

12

20

Công suất định mức 250-350 kVA /200- 280 kW; điện áp - số pha 220/380V-3; tần số 50 Hz; dung tích thùng dầu 700 l; độ ồn cách 7m 80 (dBA).

222

Máy phát điện trần

8502

13

90

Công suất định mức 1.250 kVA/1.000 kW; điện áp - số pha 220/380V-3. Tần số 50Hz; kích thước 5.050 x 1.900 x 2.296 (mm); trọng lượng khô 8.280 kg.

223

Máy phát điện chạy dầu (EX)

8502

11

00

Công suất định mức 15kVA/16,5kVA. Điện áp - số pha 220V/230 - 1.

224

Máy phát điện giảm thanh

8502

13

90

Công suất định mức 400 - 1.250 kVA /320 - 1.000 kW; điện áp - số pha 220/380V-3; tần số 50Hz; dung tích thùng dầu đến 1.000 lít. Độ ồn cách 7m đến 85(dBA).

225

Máy phát điện chạy dầu (EXT)

8502

11

00

Công suất định mức: 60kVA/66kVA. Điện áp - số pha: 220V/380 - 3.

226

Máy phát điện chạy dầu (EXT)

8502

12

20

Công suất định mức: 200kVA/220kVA. Điện áp - số pha: 220V/380 - 3

227

Máy phát điện chạy xăng (EKB)

8502

20

10

Công suất định mức: 8kVA/8,8kVA, 8.5kVA/9,5kVA. Điện áp - số pha: 220/230V - 1

228

Tổ máy phát điện có công suất liên tục từ 75 kVA đến 375 kVA

8502

12

 

Điện áp 380/220 Volt AC, 3 pha, 4 dây. Tần số 50 Hz, tốc độ 1.500 vòng/phút. Công suất liên tục từ 75 kVA đến 375 kVA. Công suất dự phòng từ 83 kVA đến 413 kVA. Sử dụng động cơ đốt trong.

229

Tổ máy phát điện có công suất liên tục từ 375 kVA đến 1.000 kVA

8502

13

 

Điện áp 380/220 Volt AC, 3 pha, 4 dây. Tần số 50 Hz, tốc độ 1.500 vòng/phút. Công suất liên tục từ 375 kVA đến 1.000 kVA. Công suất dự phòng: 413 kVA đến 1.100 kVA. Sử dụng động cơ đốt trong.

230

Biến điện áp đo lường một pha trung thế khô ngoài trời

8504

31

13

Điện áp định mức đến 24 kV; dòng điện sơ cấp định mức (2,5-800) A; dòng điện thứ cấp định mức đến 5A; cấp chính xác (0,5;1); tải (10-30) VA; chiều dài đường rò 15 mm/kV; khối lượng 28 kg; sử dụng trong vùng nhiễm mặn.

231

Biến điện áp đo lường một pha trung thế khô trong nhà

8504

31

13

Điện áp định mức đến 22 kV; điện áp thứ cấp định mức (60-120) V; cấp chính xác 0,5; tải (10-50) VA; chiều dài đường rò 15 mm/kV; khối lượng 31 kg; sử dụng trong vùng nhiễm mặn.

232

Biến dòng điện đo lường một pha khô ngoài trời

8504

31

24

Điện áp định mức đến 32 kV; dòng điện sơ cấp định mức (2,5-800) A; dòng điện thứ cấp định mức đến 5A; cấp chính xác 0,5; tải (10-30) VA; chiều dài đường rò 25 mm/kV; khối lượng 32 kg; sử dụng trong vùng nhiễm mặn.

233

Biến dòng điện đo lường một pha khô trong nhà

8504

31

24

Điện áp định mức đến 32 kV; dòng điện sơ cấp định mức (2,5-800) A; dòng điện thứ cấp định mức đến 5A; cấp chính xác (0,5; 1); tải (10-30) VA; chiều dài đường rò 15 mm/kV; khối lượng 28 kg; sử dụng trong vùng nhiễm mặn.

234

Biến dòng hạ thế

8504

31

29

Điện áp định mức đến 1.000 V; dòng điện sơ cấp định mức (50-4.000)A; dòng điện thứ cấp định mức 5A; cấp chính xác (0,5; 1); tải (5-15) VA.

235

Giá nạp đèn mỏ

8504

40

 

TCCS 03:2009/CKUB. Máy biến đổi tĩnh điện, dùng để nạp điện cho các thiết bị sử dụng ắc quy hay pin. Điện áp nguồn 220 V, điện áp nạp 5,3±0,1 V; dòng điện nạp 0,6±0,1 A; số lượng đèn nạp trên giá đến 120 đèn.

Kích thước 1.215x520x1.750 và 2.580x520x1.750 (mm); sử dụng nạp điện cho đèn mỏ ĐM-10K.3.

236

Tủ nạp ắc quy tàu điện

8504

40

 

TCCS 03:2009/CKUB. Máy biến đổi tĩnh điện; điện áp định mức 380/660 V; điện áp nạp 1 chiều 210 V; dòng điện nạp 1 chiều (max) 90 A và 150 A; kích thước 1,04 x 1,63 x 1,4 (m); trọng lượng 980 kg và 1.050 kg; sử dụng nạp điện ắc quy tầu điện trong mỏ hầm lò.

237

Hệ thống nguồn DC-48V

8504

40

30

Cường độ dòng điện đến 600 A.

238

Tủ nạp ắc quy tàu điện

8504

40

30

Điện áp nguồn 380/660 V; tần số 50 Hz; điện áp nguồn ra 1 chiều đến 280 V; dòng điện ra 1 chiều đến 150 A; sơ đồ mạch chỉnh lưu cầu 3 pha; dòng điện đầu vào 33,4 A/19,2 A.

239

Trạm sạc nhanh cho xe ô tô điện

8504

40

90

Tương thích CHAdeMO/GBT 20234/CCS type 2/Tesla (thông qua adapter). Có khả năng đạt 80% pin trong vòng 30-40 phút. Nguồn cung cấp 380VAC, 3 pha 4 dây. Dòng sạc tối đa 80A. Công suất ra 60kW. Hiệu suất tối thiểu 90%. Hệ số công suất tối thiểu 0,98. Cấp bảo vệ chống bụi & nước IP54. Kích thước 800x600x1.700 (mm). Chức năng bảo vệ: quá áp, quá dòng, mất điện áp pha, mất trung tính, dòng rò đất, ngắn mạch, chống sét,...

240

Máy biến áp khô

8504

 

 

Điện áp đến 40,5 kV, công suất đến 10 MVA.

241

Máy biến thế

8504

 

 

MBA trung áp và phân phối, điện áp < 66 kV, công suất đến 100 MVA.

242

Máy biến áp các loại có điện áp định mức 110 kV

8504

 

 

Điện áp đến 121 kV, công suất đến 120 MVA.

243

Máy biến áp 1 pha, 3 pha có điện áp định mức 220 kV

8504

 

 

Điện áp đến 230 kV, công suất: 1 pha đến 200 MVA, 3 pha đến 600 MVA.

244

Máy biến áp trung gian các loại

8504

 

 

Loại 3 pha, dung lượng đến 10 MVA.

245

Trạm biến áp hợp bộ các loại

8504

 

 

Điện áp đến 35 kV, công suất đến 4.000 kVA.

246

Trạm biến áp phòng nổ các loại

8504

 

 

Dạng bảo vệ nổ ExdlMb; công suất đến 1.600kVA; điện áp sơ cấp 6kV; điện áp thứ cấp 1,2(0,69)kV và 0,69(0,4)kV.

247

Biến áp chiếu sáng phòng nổ các loại

8504

 

 

Dạng bảo vệ nổ ExdIMb; công suất đến 20 kVA; điện áp đến 1.200/220(127) V.

248

Biến áp khoan phòng nổ các loại

8504

 

 

Dạng bảo vệ nổ ExdIMb; công suất đến 4 kVA; điện áp đến 1.200/133 V.

249

Máy biến áp 1 pha, 3 pha có điện áp định mức 500 kV

8504

 

 

Điện áp đến 550 kV;

Công suất đến 900 MVA.

250

Máy biến áp các loại có điện áp định mức 110 kV

8504

 

 

Điện áp đến 121 kV; công suất đến 120 MVA.

251

Máy biến áp truyền tải

8504

 

 

Điện áp đến 500 kV, công suất đến 450 MVA.

252

Máy biến dòng điện

8504

 

 

Điện áp từ 6 đến 35 kV; tỷ số biến dòng 10-800/5 A.

253

Máy biến điện áp 1 pha (trên bờ)

8504

 

 

Điện áp đến 38,5 kV, loại cảm ứng; công suất 10-150 VA; cấp chính xác: 0,2; 0,5; 1; 3; 3P.

254

Máy biến điện áp 3 pha (trên bờ)

8504

 

 

Điện áp đến 38,5kV, loại cảm ứng; công suất 10-120 VA; cấp chính xác: 0,2; 0,5; 1; 3; 3P.

255

Máy biến dòng điện chân sứ điện áp đến 500 kV

8504

 

 

Điện áp đến 550 kV. Cấp chính xác (0,2; 0,5; 1; 5P20); công suất 10-50 VA.

256

Máy biến dòng điện chân sứ

8504

 

 

Điện áp đến 550 kV, công suất 10-50VA, cấp chính xác 0,2-0,5; 1; 5P20.

257

Máy biến điện áp đo lường trung thế

8504

 

 

Đến cấp điện áp 38,5kV; công suất 10- 150VA, cấp chính xác: 0,2; 0,5; 1,3P.

258

Máy biến áp cao thế

8504

 

 

Công suất đến 500 kVA.

259

Máy biến áp hạ thế

8504

 

 

Công suất đến 220 kVA.

260

Máy biến áp cấp nguồn một pha trung thế khô ngoài trời

8504

 

 

Điện áp định mức đến 22 kV, điện áp thứ cấp định mức (100-240) V, công suất (50- 1.500) VA, chiều dài đường rò 31 mm/kV, khối lượng 39 kg.

261

Ắc quy kiềm

8507

 

 

TCCS 01:2009/ CKOTUB. Điện áp định mức 2 V, dung lượng đến 350 Ah, sử dụng cho tầu điện trong hầm lò.

262

Ắc quy tầu điện a xít phòng nổ

8507

 

 

TCCS 02:2013/CKOTUB. Điện áp 2 V. Dung lượng định mức đến 450 Ah, dung dịch H2SO4 đến 8 lít. Sử dụng cho tầu điện mỏ hầm lò.

263

Ắc quy a xít

8507

 

 

TCCS 02:2013/CKOTUB. Điện áp 2 V; dòng điện tới 56 A, dung lượng tới 560 Ah.

Dung dịch điện giải H2SO4. Sử dụng cho xe nâng điện các loại.

264

Ắc quy axit - chì

8507

20

 

- Nhóm CP: điện áp 1 chiều 12 V, dung lượng đến 65 Ah. Nhóm 6FM: Điện áp 1 chiều 12 V, dung lượng đến 230 Ah. Nhóm CG/CGT: Chịu được nhiệt độ ngoài trời, tuổi thọ cao; Điện áp 1 chiều 2 V, dung lượng đến 3.000 Ah (nhóm CG); Điện áp 1 chiều 12 V, dung lượng đến 250 Ah (nhóm CG); Điện áp 1 chiều 12 V, dung lượng đến 180 Ah (nhóm CGT). Nhóm CT: điện áp 1 chiều 12 V, dung lượng đến 200 Ah. Nhóm CL: điện áp 1 chiều 2 V, dung lượng đến 3.000 Ah. Nhóm HF/HP: Điện áp 1 chiều 12 V, dung lượng đến 230 Ah (nhóm HF), dung lượng đến 20 Ah (nhóm HP).

- Ắc quy PLG: Accu khô kín, loại axit chì, công nghệ GEL 100% chất điện phận ở dạng keo phủ đầy thể tích của bình. Accu không cần bảo dưỡng, vỏ bình bằng chất liệu ABS. Điện áp, dung lượng: 2 V 300 Ah và 12 V 150 Ah.

265

Ắc quy chì axit bản cực ống

8507

20

 

Chuyên dùng cho xe nâng hàng chạy điện: điện áp 2 V, dung lượng đến 1.000 Ah.

Chuyên dùng cho tàu điện mỏ: điện áp 2 V, dung lượng đến 650 Ah.

Chuyên dùng cho đầu máy xe lửa: điện áp 12 V, dung lượng đến 420 Ah.

Chuyên dùng cho xe điện sân golf, nhà ga, bến cảng,...: dung lượng đến 225 Ah, điện áp đến 12 V.

266

Ắc quy Lithium

8507

60

90

Nhóm V-LFP: Ắc quy Lithium dùng cho viễn thông, điện lực, lưu điện với điện áp 1 chiều 48 V, dung lượng đến 100 Ah.

267

Thiết bị thông tin băng siêu rộng (UWB)

8517

62

59

QCVN47:2015/BTTTT,

QCVN94:2015/BTTTT.

Dùng để ứng dụng cố định trong nhà hoặc di động và xách tay, bao gồm: Các thiết bị vô tuyến độc lập có hoặc không có phần điều khiển kèm theo; Các thiết bị vô tuyến cắm thêm (plug-in) dạng mô- đun được sử dụng để cắm vào các đối tượng thiết bị chủ khác nhau, như máy tính cá nhân, thiết bị đầu cuối cầm tay...; Các thiết bị vô tuyến cắm thêm được dùng trong thiết bị tổ hợp, ví dụ như các modem cáp, set-top box, điểm truy nhập; Thiết bị tổ hợp hoặc tổ hợp của thiết bị vô tuyến cắm thêm và một thiết bị chủ cụ thể; Thiết bị dùng trong các phương tiện đường bộ và đường sắt.

268

Tấm bản cực ắc quy a xít

8507

90

 

Tấm cực CA-450; L=288; kích thước: tấm cực dương 335x140x10 (mm), tấm cực âm 335x140x3,8 (mm).

Tấm cực CA-560; L=345; kích thước: tấm cực dương 392x140x10 (mm), tấm cực âm 392x140x3,8 (mm).

Sử dụng để lắp ráp bình ắc quy tầu điện và bình ắc quy xe nâng các loại.

269

Thiết bị vô tuyến lưu động mặt đất

8517

 

 

QCVN 37:2018/BTTTT,

QCVN 42:2011/BTTTT,

QCVN 43:2011/BTTTT,

QCVN 44:2018/BTTTT,

QCVN 18:2014/BTTTT.

Có ăng ten rời/liền dùng cho truyền số liệu (và thoại); Thiết bị cầm tay vô tuyến số hoặc vô tuyến kết hợp tương tự/số dùng ăng ten rời/liền để truyền số liệu và/hoặc thoại.

270

Trạm wifi phòng nổ

8517

62

51

Điện áp làm việc 127/220/380/660 VAC, tần số fmax 50-60 Hz, phủ sóng bán kính đến 150 m, cổng truyền thông Internet đến các thiết bị khác.

271

Thiết bị âm thanh không dây

8518

10

19

QCVN 91:2015/BTTTT.

Dải tần 25 MHz đến 2.000 MHz. Micro không dây, công suất phát vô tuyến dưới 10 mW.

272

Thiết bị camera giám sát tầm gần

8525

80

99

Loại ngày và nhiệt, độ phân giải thấp nhất 640x480.

273

Đài quang điện tử tầm xa trang bị cho tàu biển

8525

80

99

Camera ngày, cảm biến làm lạnh, độ phân giải thấp nhất 640x480, bước sóng MWIR.

274

Camera phòng nổ

8525

80

99

Tầm nhìn đến 80 m, vùng áp dụng Zone 1 và 2.

275

Thiết bị giám sát hành trình tàu cá

8526

91

10

QCVN 18:2014/BTTTT; QCVN 47:2015/BTTTT.

1. GPS: tần số trung tâm (CF): 1575,42±3 MHz, độ rộng CF± 5MHz, phân cực RHCP, VSWR < 2 Max, độ lợi 5 dBi (Zenith);

2. Vệ tinh: dải tần số 1616-1626,5 MHz, phân cực RHCP, SWP 1,5 Max, công suất phát 1,6 W (Max), độ lợi 3 dBi (max);

3. Màn hình 7-10 Inch Touch Screen;

4. Nguồn điện đầu vào 13,8 VDC;

5. Dòng điện tiêu thụ đến 1,1A (max);

6. Pin Lithium 3,7 V 20 Ah;

7. Kích thước 205 - 358 x 116 - 217 x 45 (mm);

8. Trọng lượng 1,4; 2,9 kg;

9. Khả năng chống nước IP68.

276

Thiết bị thu tín hiệu truyền hình số vệ tinh DVB-S và DVB-S2

8528

 

 

QCVN 80:2014/BTTTT.

277

Máy thu hình

8528

72

92

Độ phân giải WXGA 1.366 x 768 điểm ảnh; hệ màu chọn tự động: PAL, SECAM, NTSC 3,58 & 4,43 MHz; độ tương phản 50.000:1; tần số quét 50 Hz hoặc cao hơn; tính năng Full HD.

278

Tụ điện PL trung thế một pha

8532

29

00

Điện áp định mức đến 22 kV; dòng điện đến 30,3 A; công suất đến 200 kVar. Khối lượng 28 - 46 kg.

279

Cầu chì tự rơi FCO 2-1, 100 A - 27 kV

8535

10

00

Cách điện Polymer hoặc cách điện sứ.

280

Cầu chi tự rơi FCO 2-2, 200 A - 27 kV

8535

10

00

Cách điện Polymer hoặc cách điện sứ.

281

Cầu chì tự rơi FCO 3-1, 100 A - 38,5 kV

8535

10

00

Cách điện Polymer hoặc cách điện sứ.

282

Cầu chì tự rơi cắt có tải LBFCO 2- 1, 100 A- 27 kV

8535

10

00

Cách điện Polymer hoặc cách điện sứ.

283

Cầu chì tự rơi cắt có tải LBFCO 2- 2, 200 A- 27 kV

8535

10

00

Cách điện Polymer hoặc cách điện sứ.

284

Thiết bị điều khiển nguồn và đóng cắt điện sử dụng trong hầm lò

8535

90

90

Nhận lệnh điều khiển đóng/cắt điện từ đầu đo khí. Thực hiện điều khiển đóng cắt các thiết bị điện khi nồng độ khí vượt ngưỡng. Tín hiệu đóng cắt 12 VDC/10 mA. Tiếp điểm đóng cắt rơle. Điện áp cách ly 7 kV. Nguồn cung cấp 127/380/660 VAC. Dạng bảo vệ nổ ExdiaI.

285

Chống sét van LA

8535

40

00

Chống sét van LA 12-10 12 kV; chống sét van LA 18-10, 18 kV; chống sét van LA 21-10, 21 kV; chống sét van LA 24- 10, 24 kV; chống sét van LA 42-10, 42 kV; chống sét van LA 48-10, 48 kV.

286

Áp tô mát phòng nổ các loại

8535/ 8536

 

 

Dạng bảo vệ nổ ExdIMb; dòng điện đến 630 A, có điện áp đến 1.200 V.

287

Khởi động từ phòng nổ các loại

8535/ 8536

 

 

Dạng bảo vệ nổ Exd[ib]IMb. Dòng điện đến 630 A loại đơn, 2x500 A loại kép; có điện áp đến 1.200 V.

288

Khởi động mềm, tủ biến tần phòng nổ các loại

8535/ 8536

 

 

Dạng bảo vệ nổ Exd[ib]IMb. Dòng điện đến 630 A, công suất đến 1.000 kVA, điện áp đến 6.000 V.

289

Máy cắt tự động (MCB) MS100, 1 pha - 1 cực

8536

20

 

Dòng điện đến 63 A.

290

Máy cắt tự động (MCB) MS100, 1 pha - 2 cực

8536

20

11/ 12/ 13

Dòng điện đến 63 A.

291

Máy cắt tự động (MCB) MS100, 3 pha - 3 cực

8536

20

11/ 12/ 13

Dòng điện đến 63 A.

292

Máy cắt tự động (MCB) MS100, 3 pha - 4 cực

8536

20

11/ 12/ 13

Dòng điện đến 63 A.

293

Tủ lắp thiết bị ngoài trời

8537

 

 

Kích thước 2.050 x 800 x 800 (mm) ± 2mm. Độ dày khung thép 1.5mm; tải trọng chịu đựng 600 kg. Thành tủ 3 lớp, lớp cách nhiệt dày 40 mm. Khóa an toàn kết cấu 3 điểm, khóa phụ kiểu móc; ổ cắm nguồn máy phát: 63 A, 230 V, chuẩn IP67; khung giá lắp thiết bị chuẩn 19"; tải trọng 300 kg; hệ thống làm mát điều hòa công nghiệp DC 1.500 W; thông gió quạt DC; chiếu sáng LED. Giám sát cảnh báo: nhiệt độ môi trường, cháy nổ, cửa mở, ngập nước; nhiệt độ làm việc từ - 20°C đến 70°C; độ ẩm 10% - 95%.

294

Tủ điện các loại (trên bờ)

8537

10

 

Vỏ tủ bằng sắt sơn tĩnh điện và lắp đặt các thiết bị điện. Điện áp không quá 1.000 V.

295

Tủ điện hạ áp, tủ điều khiển các loại

8537

10

 

Điện áp đến 600 V, dòng điện đến 2.500 A.

296

Tủ điện trung thế các loại

8537

20

 

Điện áp đến 40,5 kV, dòng điện đến 2.500 A.

297

Tủ điện trung thế (tủ điện đóng cắt và điều khiển cao áp)

8537

20

90

- Điện áp định mức 24 kV; dòng điện định mức đến 2.500 A;

- Khả năng cắt ngắn mạch 25 kA; Khả năng chịu đựng ngắn mạch 25 kA/3s;

- Khả năng chịu hồ quang bên trong 25 kA/s.

298

Kẹp nối bọc cách điện hạ thế IPC

8546

90

00

Bao gồm các loại có kích thước dây chính: 95-35, 95-35 mm2; 95-70, 95-70 mm2; 95-95, 95-95 mm2; 102-120, 120- 120 mm2; 95-240, 95-240 mm2; 185-150, 185- 150 mm2.

299

Giá khung thủy lực dùng trong các mỏ than hầm lò

8607

 

 

TCCS 04:2015/VMC. Chiều cao chống 1.600-2.400 mm; chiều dài 2.900 mm; chiều rộng 960 mm; áp lực làm việc định mức 42 MPa; góc giới hạn dốc lò chợ ≤ 350o.

300

Giá thủy lực di động liên kết xích

8607

 

 

TCCS 05:2015/VMC. Gồm các giá thủy lực phân thể/di động dùng trong các mỏ than hầm lò như GK 1600/1.6/2.4/HTD. Bao gồm:

Loại 1: chiều cao chống 1.600 - 2.400 mm; kích thước 2.700 x 40 (mm); áp làm việc định mức 42 MPa.

Loại 2: đường kính xi lanh đến F200 mm, chiều dài xi lanh đến 2.000 mm. Van điều khiển 7 tay.

301

Giá khung thủy lực dùng trong các mỏ than hầm lò

8607

 

 

TCCS 06:2015/VMC. Chiều cao chống 1.700 - 2.500 mm; chiều dài 2.260 mm; chiều rộng 644 mm; áp lực nền 0,44 MPa; góc giới hạn dốc lò chợ ≤ 450o.

302

Máy kéo

8701

20

10

Dung tích động cơ dưới 1.100 cc.

303

Máy kéo nông nghiệp

8701

92

10

Công suất không quá 37 kW.

304

Máy kéo cầm tay dùng trong nông nghiệp

8701

10

11

Máy kéo trục đơn. Công suất không quá 22,5 kW.

305

Máy kéo 4 bánh công suất đến 26 mã lực

8701

91/ 92

10

Máy kéo kiểu 4 bánh. Dùng để cày, bừa, phay, lồng đất, kéo rơ moóc và các công việc khác. Năng suất cày, bừa, lồng đất trung bình 2.000 m2/giờ.

306

Máy kéo 2 bánh công suất đến 26 mã lực

8701

91/ 92

10

Máy kéo kiểu 2 bánh. Dùng để cày, bừa, phay, lồng đất, kéo rơ moóc và các công việc khác. Kéo rơ moóc đến 1.000 kg, năng suất cày, bừa, lồng đất trung bình đến 1.800 m2/giờ.

307

Máy kéo nhỏ, máy kéo 4 bánh

8701

91

10

Công suất đến 20 mã lực. Bao gồm cả cày bừa theo sau.

308

Máy bay không người lái thời gian bay 3 giờ, động cơ xăng

8802

20

10

Loại 1:

Sải cánh < 3,5 m; thời gian hoạt động liên tục 03 giờ; vận tốc tối đa 120 km/giờ; bán kính hoạt động 50 km; trần bay 3.000 m; động cơ xăng; tải trọng hữu ích 4 kg; phương pháp cất/hạ cánh bằng đường băng hoặc máy phóng, lưới thu.

Loại 2:

Sải cánh < 3,5 m; thời gian hoạt động liên tục 06 giờ; tốc độ tối đa 120 km/giờ; bán kính hoạt động 70 km; trần bay 3.000 m; động cơ xăng và điện; tải trọng hữu ích 4 kg; phương pháp cất/hạ cánh thẳng đứng.

Loại 3:

Kích thước đường chéo cánh 1,6 m; thời gian hoạt động liên tục 01 giờ; vận tốc tối đa 40 km/giờ; bán kính hoạt động 10 km; trần bay 450 m; sử dụng 4 động cơ điện; tải trọng hữu ích 2 kg; phương pháp cất/hạ cánh thẳng đứng.

311

Máy thả phao

8907

90

90

Sức nâng đến 5 tấn.

312

Máy đo nồng độ bão hòa oxy trong máu

9018

19

00

Loại không can thiệp (cầm tay).

313

Máy theo dõi bệnh nhân

9018

19

00

5 thông số, chức năng phân tích và chẩn đoán online.

314

Bơm tiêm tự khoá

9018

31

10

ISO 7886 - 3: 2005, PQS E8/26 - tiêu chuẩn của WHO. Dung tích đến 5 ml kèm kim.

315

Bơm tiêm Insulin sử dụng một lần

9018

31

10

ISO 8537:2007.

316

Bơm tiêm dùng một lần

9018

31

10

ISO 7886-2:1996. Sử dụng bơm tiêm điện đến 50 ml.

317

Bộ dây lọc thận

9018

39

90

Làm bằng chất liệu PVC, có độ đàn hồi tốt, hạn chế bị thắt nút hoặc xoắn. Thành bộ dây trong suốt, mềm dẻo giúp quan sát tốt lượng máu đi qua bộ dây. Đường kính dây bơm: 8 x 12(mm), dài 350 mm hoặc 410 mm. Tiệt trùng bằng khí E.O.

318

Bộ kim AVF 16G

9018

39

90

- Phần dây của kim có độ đàn hồi tốt, dây chống xoắn;

- Kim đầu vát, có back eye;

- Các size 16G (xanh), 17G (đỏ);

- Độ dài kim 2.5 cm;

- Độ dài dây 30 cm;

- Tiệt trùng khí E.O.

319

Máy rửa dụng cụ y tế đa kết hợp

9018

90

30

Có các chức năng siêu âm - phun xoáy dòng áp lực và khử khuẩn bậc cao. Tần số siêu âm nhỏ nhất 35 kHz.

320

Máy sấy dụng cụ y tế

9018

90

30

Dùng để sấy khô các dụng cụ y tế (kim loại, phi kim loại, các ống dây) trước khi đưa vào tiệt khuẩn hoặc sử dụng trực tiếp sau khi dụng cụ đã được rửa sạch.

321

Máy hấp nhiệt độ thấp dụng cụ y tế

9018

90

30

- Sử dụng công nghệ plasma lạnh, đóng gói vô khuẩn tự động.

- Dùng để hấp tiệt trùng các dụng cụ y tế nhạy cảm với nhiệt độ cao.

- Điều khiển hoàn toàn tự động bằng PLC.

- Sử dụng nguồn vào là oxy y tế để tạo ra ozone plasma lạnh ở nhiệt độ thấp (6oC - 10oC), giải phóng oxy nguyên tử là tác nhân tiệt khuẩn.

- Không sử dụng hóa chất để tiệt khuẩn.

322

Máy phun khử khuẩn phòng mổ

9018

90

30

Sử dụng nguồn vào là 20% oxy từ không khí trong phòng để tạo ra ozone plasma nồng độ cao giải phóng oxy nguyên tử để khử khuẩn phòng mổ, phòng chăm sóc đặc biệt ICU, phòng thay đồ bệnh viện, phòng kho sạch trước và sau ca phẫu thuật.

323

Máy rửa siêu âm

9018

90

30

Sử dụng sóng siêu âm tần số 40 kHz kết hợp với dung môi (là nước và chất tẩy rửa chuyên dụng) để làm sạch, khử khuẩn các dụng cụ y tế.

324

Tủ bảo quản rác thải y tế

9018

90

90

Dung tích 300 lít. Bảo quản ở nhiệt độ thấp trước khi đưa đi xử lý. Nhiệt độ bảo quản từ -18°C đến 0°C. Kết cấu: ngăn tủ Inox 304, dàn lạnh nhôm, cấp đông nhanh.

325

Hệ thống xử lý rác thải rắn y tế

9018

90

90

QCVN 55:2013/BTNMT. Công suất đến 1.000 kg/mẻ. Nguyên lý: tiệt trùng bằng hơi nước bão hòa ở nhiệt độ cao kết hợp với nghiền cắt.

326

Hệ thống xử lý nước thải y tế

9018

90

90

Cột A - QCVN 28:2010/BTNMT. Công suất đến 2.000 m3/ngày.

327

Thiết bị hấp vi sinh

9018

90

30

Điều khiển bằng PLC giao diện màn hình cảm ứng hoặc vi xử lý. Hiển thị bằng màn hình LCD. Có các chương trình hấp khác nhau. Có dung tích đến 2.000 lít

328

Thiết bị tiệt trùng trung tâm

9018

90

30

Điều khiển bằng PLC giao diện màn hình cảm ứng hoặc vi xử lý; hiển thị bằng màn hình LCD hoặc LED; khoang trong khoang tròn hoặc vuông; cửa mở tay quay hoặc cửa trượt tự động (1 hoặc 2 cửa); có các chương trình hấp khác nhau. Dung tích đến 2.000 lít.

329

Tủ ấm (tủ sấy)

9018

90

30

Điều khiển bằng vi xử lý; hiển thị bằng màn hình LCD hoặc màn hình LED; có chức năng đặt mật khẩu chọn chương trình và tắt, mở máy. Dung tích đến 420 lít.

330

Tủ sấy tĩnh (điện/hơi)

9018

90

30

Thực hiện chức năng sấy tĩnh, sấy đối lưu bằng điện trở hoặc hơi nước để sấy nguyên liệu, chai lọ với nhiệt độ cao, phân bố nhiệt độ đồng đều.

331

Tủ sấy tiệt trùng

9018

90

30

Điều khiển bằng vi xử lý; hiển thị bằng màn hình LCD hoặc LED; chức năng sấy liên tục, có chức năng đặt mật khẩu chọn chương trình và tắt, mở máy. Dung tích đến 30.000 lít.

332

Tủ bảo quản hóa chất

9018

90

30

Được thiết kế để bảo vệ người sử dụng và bảo vệ môi trường khỏi các hoá chất độc, hơi độc của dung môi và axít. Dung tích đến 1.000 lít. Không khí bên trong tủ trước khi thải ra ngoài qua được đi qua 2 màng lọc: màng lọc than cacbon hoạt tính và màng lọc than cacbon hoạt tính ở dạng lưới kép. Tốc độ dòng khí lưu thông 0,5 m/s; lưu lượng thông khí 234m3/giờ. Có thể lấy mẫu cho các thử nghiệm về mức độ bão hòa của bộ lọc với mã màu ống phản ứng. Hoạt động bằng điện. Điều khiển các thông số nhiệt độ, dòng khí bằng vi xử lý kỹ thuật số.

333

Tủ bảo quản tài liệu

9018

90

30

Dùng để bảo quản lâu dài các tài liệu, giấy tờ, các thiết bị và dụng cụ quan trọng trong các lĩnh vực liên quan. Nguyên lý hoạt động kiểm soát độ ẩm tự động bằng bộ điều khiển độ ẩm kỹ thuật số chính xác cao. Hoạt động liên tục, tiết kiệm điện, thân thiện môi trường, không gây tiếng ồn.

334

Tủ bảo quản máu

9018

90

30

- Dung tích đến 1.000 lít;

- Nhiệt độ hoạt động từ 2°C đến 8°C;

- Điều khiển nhiệt độ bằng vi xử lý có độ chính xác cao.

335

Thiết bị xử lý rác thải phòng thí nghiệm

9018

90

30

Điều khiển bằng vi xử lý. Hiển thị bằng màn hình LED. Công nghệ NASA, có thể ngăn chặn sự rỏ rỉ cùa khí aerosol; kích thước 350x300x450 (mm). Chức năng an toàn: đặt mật khẩu chọn chương trình. Xử lý rác thải phát sinh trong phòng thí nghiệm, phòng xét nghiệm. Dùng trong y tế, phòng thí nghiệm.

336

Thiết bị Laser He- Ne trị liệu

9018

90

90

Sử dụng trong y tế.

337

Thiết bị phẫu thuật điện cao tần 400W

9018

90

90

Sử dụng trong y tế.

338

Thiết bị phẫu thuật Plasma

9018

90

90

Sử dụng trong y tế.

339

Thiết bị vi điểm phẫu thuật Fractional Laser

9018

90

90

Sử dụng trong y tế.

340

Thiết bị siêu âm trị liệu

9018

90

90

Công suất siêu âm từ 1 mW/cm2 - 4 mW/cm2. Tần số siêu âm đến 2 MHz.

341

Thiết bị laser bán dẫn châm cứu

9018

90

90

Bước sóng 760 nm, sử dụng đến 10 kênh châm.

342

Thiết bị từ trường trị liệu

9018

90

90

Cường độ đến 50 mT.

343

Monitor theo dõi bệnh nhân

9018

90

90

Dùng để theo dõi toàn diện các thông số sinh tồn của bệnh nhân bao gồm xử lý, phân tích và trình bày dữ liệu 5 thông số khác nhau (ECG), số lần đập của tim (HR), NIBP, Sp02, nhiệt độ và 5 dòng khí gây mê cho người lớn, trẻ em, trẻ sơ sinh. Kích thước 318x270x145 (mm). Trọng lượng 4,4 kg.

344

Hộp hấp dụng cụ

9018

90

90

Sử dụng trong y tế.

345

Máy điện châm

9018

90

90

Sử dụng nguồn điện DC 6V-2f-c.

346

Thiết bị phẫu thuật Laser CO2

9018

90

90

Công suất đến 50 W, bước sóng 10,6 μm.

347

Thiết bị trị liệu

9018

90

90

Ứng dụng năng lượng từ trường kết hợp với các tác nhân vật lý khác phục vụ công tác điều trị, trị liệu một số bệnh: đau vai, gáy, cổ, ...

348

Thiết bị trị liệu ngoài da kết hợp liệu pháp laser và kỹ thuật tạo áp suất âm

9018

90

90

Được kết hợp hai phương pháp trị liệu trong một máy gồm áp lực âm và laser diode trị liệu.

349

Thiết bị Led điều trị và chăm sóc da

9018

90

90

Sử dụng hiệu ứng ánh sáng phi nhiệt của LED ở các bước sóng trong vùng nhìn thấy màu xanh và màu đỏ để điều trị và chăm sóc da.

350

Thiết bị hủy kim tiêm

9018

90

90

Sử dụng trong y tế.

351

Thiết bị laser bán dẫn hồng ngoại chiếu ngoài

9018

90

90

Sử dụng trong y tế.

352

Máy điện xung

9018

90

90

Sử dụng trong y tế.

353

Máy điều trị u xơ tiền liệt tuyến bằng sóng siêu âm

9018

90

90

Sử dụng trong y tế.

354

Máy lắc máu

9018

90

90

Sử dụng trong y tế.

355

Máy Laser He-Ne trị liệu

9018

90

90

Sử dụng trong y tế.

356

Máy nước cất

9018

90

90

Sử dụng trong y tế.

357

Máy sắc thuốc 12 thang

9018

90

90

Sử dụng trong y tế.

358

Nồi hấp bằng hơi nước

9018

90

90

Sử dụng trong y tế.

359

Nồi luộc dụng cụ

9018

90

90

Sử dụng trong y tế.

360

Máy trợ thở áp lực dương liên tục

9018

90

30

Tạo ra một áp lực dương liên tục lên đường thở kể cả thời gian hít vào và thở ra để hỗ trợ cho trẻ suy hô hấp tự thở được. Kích thước 50x50x(100-150) (cm).

361

Máy hiệu ứng nhiệt

9018

90

30

TCVN 5699-1:2010 (IEC 60335- 1:2010). Điện áp danh định 220V. Tần suất danh định 50 - 60 Hz. Công suất danh định 33Wx2. Nhiệt xung 3 mức nhiệt độ từ 50 - 75°C. Tạo nhiệt, tạo xung dùng kết hợp với thuốc thảo dược để tăng khả năng thẩm thấu thuốc qua da.

362

Máy vật lý trị liệu

9018

90

30

TCVN 5699-1:2010 (IEC 60335- 1:2010). Điện áp danh định 220 VAC. Tần suất danh định: 50Hz-60Hz. Công suất danh định 60W. Laser bước sóng từ 600-650 nm. Ion âm điện áp âm từ -340V - 600V. Nhiệt xung 8 mức nhiệt độ từ 56,9 - 115,2oC. Tạo nhiệt, tạo xung, tạo ion, tạo laser dùng kết hợp thuốc thảo dược để tăng khả năng thẩm thấu thuốc qua da.

363

Máy đếm khuẩn lạc

9018

90

30

Điều khiển bằng vi xử lý; hiển thị bằng màn hình LED; bút đếm với bộ cảm biến tiên tiến, nhạy. Chức năng đếm khuẩn lạc. Dùng trong y tế và phòng thí nghiệm.

364

Tủ hút độc

9018

90

30

Sử dụng trong y tế.

365

Máy cứu ngải

9019

90

90

Sử dụng trong y tế. Sử dụng lá ngải.

366

Máy vật lý trị liệu đa năng

9019

90

90

Sử dụng trong y tế.

367

Hệ thống chụp X - quang

9022

14

00

TCCS 01/2012/SVM; ISO: 9001-2008. Loại thường quy cao tần 200 mA.

368

Máy X-quang kỹ thuật số đa năng

9022

14

00

Công suất tối đa 30 kW. Dòng điện chụp tối đa 300 mA. Công nghệ phát tia cao tần và nhận tia bằng cảm biến bản phẳng.

369

Hệ thống mô phỏng đào tạo lái xe

9023

00

00

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị mô phỏng để đào tạo lái xe ô tô - cabin học lái xe ô tô.

- Mô phỏng đào tạo kỹ thuật lái xe ô tô;

- Số lượng bài tập tối thiểu 04 bài tập lái: sa hình, đồi núi, cao tốc, thành phố;

- Mô phỏng các điều kiện thời gian (ngày/đêm), thời tiết (mưa, nắng, sương mù, tuyết);

- Mô phỏng chuyển động 3 hoặc 6 bậc tự do;

- Mô phỏng các tình huống giao thông bất ngờ.

370

Thiết bị tự động giám sát áp suất chênh lệch

9026

20

 

Đo lường và hiển thị chênh lệch áp suất tại khu vực giám sát. Truyền dữ liệu về tủ điều khiển trung tâm bằng tần số. Dải đo 0 - 10 kPa, sai số ± 2% FS. Hiển thị dữ liệu trên LCD 2x8. Tần số phát trong toàn dải đo 5 kHz ÷ 12 kHz. Nguồn cung cấp 12 VDC/150 mA max. Pin dự phòng NiMH 12 VDC/400 mA; Dạng bảo vệ nổ ExiaI. Kích thước 160 x 110 x 80 (mm); trọng lượng 1,5 kg.

371

Thiết bị đo tốc độ gió trong hầm mỏ

9026

80

10

Đo lường và hiển thị chênh lệch áp suất tại khu vực giám sát. Truyền dữ liệu về tủ điều khiển trung tâm bằng tần số. Dải đo 0-15 m/s, sai số ± 0.3 m/s. Hiển thị dữ liệu trên LCD 2x8. Tần số phát trong toàn dải đo 5-12 kHz. Nguồn cung cấp đến 12 VDC/150 mA. Dạng bảo vệ nổ ExiaI. Kích thước 161 x170 x 245 (mm); trọng lượng 1.5 kg.

372

Thiết bị tự động giám sát khí CH4

9026

80

10

Đo lường và hiển thị, cảnh báo nồng độ khí mê - tan tại khu vực giám sát. Truyền dữ liệu về tủ điều khiển trung tâm bằng tần số. Dải đo 0-100%. Sai số: ± 0.1% cho dải đo (0-2.5 )%; ± 0,3% cho dải đo (2.5-5)%; ± 1% cho dải đo (0-30)%; ± 3% cho dải đo (30-100)%. Hiển thị dữ liệu trên LCD 2x8. Tần số phát trong toàn dải đo 5÷12 kHz. Tín hiệu điều khiển cắt điện: I = 50 mA DC, U = 50 VDC. Nguồn cung cấp đến 12 VDC/78 mA. Pin dự phòng NiMH 12 VDC/400 mA; dạng bảo vệ nổ ExiaI. Kích thước 160 x 110 x 80 (mm); trọng lượng 1,5 kg.

373

Thiết bị tự động giám sát khí CO

9026

80

10

Đo lường và hiển thị, cảnh báo nồng độ khí CO tại khu vực giám sát. Truyền dữ liệu về tủ điều khiển trung tâm bằng tần số. Dải đo 0-1.000 ppm CO, sai số: ± 5 ppm trong dải (0-200) ppm CO; ± 25 ppm trong dải (200-1000) ppm CO. Hiển thị dữ liệu trên LCD 2x8. Tần số phát trong toàn dải đo 5-12 kHz. Nguồn cung cấp 12 VDC/150 mA max. Pin dự phòng NiMH 12 VDC/400 mA; dạng bảo vệ nổ ExiaI. Kích thước 160 x 110 x 80 (mm); trọng lượng 1,5 kg.

374

Thiết bị tự động giám sát khí CO2

9026

80

10

Đo lường và hiển thị, cảnh báo nồng độ khí CO2 tại khu vực giám sát. Truyền dữ liệu về tủ điều khiển trung tâm bằng tần số. Dải đo 0-5% CO2, sai số: ± 0.1% CO2. Hiển thị dữ liệu trên LCD 2x8. Tần số phát trong toàn dải đo 5-10 kHz. Nguồn cung cấp 12 VDC/150 mA max. Pin dự phòng NiMH 12 VDC/400 mA; dạng bảo vệ nổ ExiaI. Kích thước 160 x 110 x 80 (mm); trọng lượng 1,5 kg.

375

Thiết bị tự động giám sát khí H2

9026

80

10

Đo lường và hiển thị, cảnh báo nồng độ khí H2 tại khu vực giám sát. Truyền dữ liệu về tủ điều khiển trung tâm bằng tần số. Dải đo 0-1.000 ppm H2, sai số ± 5 ppm trong dải (0-200) ppm H2; ± 15 ppm trong dải (200-1000) ppm H2. Hiển thị dữ liệu trên LCD 2x8. Tần số phát trong toàn dải đo 5-12 kHz. Nguồn cung cấp 12 VDC/150 mA max. Pin dự phòng NiMH 12 VDC/400 mA; dạng bảo vệ nổ ExiaI. Kích thước 160 x 110 x 80 (mm); trọng lượng 1,5 kg.

376

Thiết bị tự động giám sát nhiệt độ

9026

80

10

Đo lường và hiển thị, cảnh báo nhiệt độ tại khu vực giám sát. Truyền dữ liệu về tủ điều khiển trung tâm bằng tần số. Dải đo 0-70oC, sai số ± 1oC. Hiển thị dữ liệu trên LCD 2x8. Tần số phát trong toàn dải đo 5-12 kHz. Nguồn cung cấp 12 VDC/150 mA max. Pin dự phòng NiMH 12 VDC/400 mA; dạng bảo vệ nổ ExiaI. Kích thước 160 x 110 x 80 (mm); trọng lượng 1,5 kg.

377

Máy đo đa thông số môi trường

9026

80

10

Dùng đo, cảnh báo nồng độ 4 loại khí CH4, CO, CO2, O2). Dải đo 0-5% CH4, 0-1.000 ppm CO, 0-5% CO2, 0-30% O2. Truyền dữ liệu không dây Wifi 2.4GHz, IEEE 802.11a/b/g, bán kính thu phát với trạm thu phát không dây 150 m không có vật cản, tầm nhìn thẳng; nhiệt độ môi trường 0-40oC. Hiển thị dữ liệu trên LCD, cảnh báo bằng còi, đèn. Nguồn cung cấp pin sạc Lithium 3.7 VDC/1100 mAh. Độ ẩm môi trường không khí 0- 95%; dạng bảo vệ nổ ExiaI. Kích thước 130 x 60 x 32 (mm).

378

Công tơ điện tử và hệ thống thu thập dữ liệu

9028

30

10

Công tơ điện tử cấp chính xác 1% phù hợp cho hộ gia đình. Có khả năng truyền dữ liệu đi xa qua giao thức PLC hoặc RF . Hệ thống thu thập dữ liệu lấy dữ liệu tối đa lên đến 1.000 công tơ (qua PLC hoặc RF), gửi dữ liệu về server qua SIM.

379

Hệ thống giám sát phổ dải rộng

9030

 

 

Có dải tần 6.000 MHz;

Băng thông 40 MHz;

Tính năng phát hiện giám sát tín hiệu; Phân loại tín hiệu AM, FM, SSB, 2-FSK; giải điều chế tín hiệu AM, FM, LSB, USB, CW.

380

Thiết bị giám sát tham số môi trường

9031

 

 

Có khả năng kết nối với mạng viễn thông (2G, 3G, 4G, NB-IoT) hoặc kết nối vô tuyến với mạng nội bộ (Wifi, bluetooth, zigbee), gửi thông tin tham số đo được, tọa độ thiết bị về ứng dụng người dùng. Các tham số đo lường, giám sát: các tham số vật lý nhiệt độ, độ ẩm, nồng độ bụi mịn, tốc độ gió, tia UV, nồng độ khí CO, khí CO2, nồng độ khí ga, báo khói, báo cháy, đo dòng điện, đo điện áp, đo thông số của đất, của nước.

381

Bộ giám sát và đo lường tự động độ nghiêng (Tilt), góc phương vị (Azimuth)

9031

80

90

Anten tự động và trả kết quả đo về theo ngày; kết quả hiển thị lên thiết bị và trả về server qua GPRS hoặc SMS nếu server bị lỗi. Sử dụng nguồn điện danh định 24 VDC. Dải hoạt động tối thiểu 10- 48 VDC. Thiết bị có khả năng chống ngược cực tới điện áp 60 VDC trong thời gian tối thiểu 30 giây.

382

Thiết bị chuyển đổi nguồn tự động ATS

9032

89

39

Chuyển đổi nguồn tự động giữa điện lưới (nối với mạng điện) và cung cấp điện dự phòng (máy phát điện hoặc các nguồn cấp điện khác). Bao gồm: 3 pha - 160 A; 3 pha - 63 A; 1 pha - 63 A.

383

Hệ thống thông gió lọc bụi

9032

89

39

Điều khiển tốc độ quạt thông gió theo nhiệt độ bên trong, giám sát và điều khiển từ xa.

- Bộ lọc tinh: lọc hơn 50% các hạt bụi có kích thước từ 10 µm trở lên.

- Bộ lọc thô: lọc vật thể có đường kính từ 2 cm trở lên.

384

Cảnh báo nguồn AC-V1

9032

89

39

Kích thước đến 135x55x35 (mm). Phù hợp lắp đặt khi: khoan bắt trên tường, trạm dùng tủ cầu dao đảo chiều, hoặc lắp trong tủ tích hợp.

385

Thiết bị đo khí mê tan tự động cầm tay

9026

80

10

Dải đo 0-3% CH4, sai số 0,1% khi nồng độ CH4 (0-2%), hiển thị LED 7 đoạn, điện áp nguồn 5 DVC, sử dụng pin sạc Ni-NH.

386

Máy đo kiểm điện tổng hợp

9028

30

90

Đo động cơ điện đến 50 W: đo điện áp và công suất tiêu thụ.

387

Công tơ 1 pha

9028

30

10

Cấp chính xác 1.0. Điện áp 220 VAC. Dòng điện định mức đến 20 A. Dòng điện tối đa đến 80 A. Dòng điện khởi động(Ist) 0.4%Ib. Tần số làm việc 50 Hz. Hằng số công tơ đến 1.600 xung/kWh. Cấp cách điện 2. Sơ đồ đấu dây 1 pha 2 dây. Tích hợp công nghệ truyền chỉ số công tơ từ xa bằng sóng vô tuyến.

388

Công tơ 1 pha nhiều biểu giá

9028

30

10

Cấp chính xác đến 1,0 (điện năng tác dụng) và 2,0 (điện năng phản kháng). Điện áp 220 VAC. Dòng điện định mức đến 10 A, dòng điện tối đa đến 80 A. Dòng điện khởi động(Ist) 0,4% Ib (CCX 1,0); 0,5% Ib (CCX 2,0). Tần số làm việc 50 Hz. Hằng số công tơ đến 5.000 xung/kWh. Cấp cách điện 2. Sơ đồ đấu dây 1 pha 2 dây. Bao gồm loại trực tiếp và gián tiếp. Tích hợp công nghệ truyền chỉ số công tơ từ xa bằng sóng vô tuyến.

389

Công tơ 3 pha

9028

30

10

Điện áp đến 3 x 230/415 V. Dòng điện định mức đến 3 x 10 A, dòng điện tối đa đến 3 x 100 A. Cấp chính xác đến 1,0 (điện năng tác dụng) và 2,0 (điện năng phản kháng). Dòng điện khởi động(Ist) đến 0,4% Ib (CCX 1,0); 0,5% Ib (CCX 2,0). Tần số làm việc 50 Hz. Hằng số công tơ đến 5.000 xung/kWh. Cấp cách điện 2. Sơ đồ đấu dây 3 pha 4 dây. Bao gồm loại trực tiếp và gián tiếp. Tích hợp công nghệ truyền chỉ số công tơ từ xa bằng sóng vô tuyến.

390

Công tơ 3 pha nhiều biểu giá

9028

30

10

Điện áp đến 3x230/415 V. Dòng điện định mức đến 3x10 A, dòng điện tối đa đến 3x100 A. Cấp chính xác: 1,0 (điện năng tác dụng) và 2,0 (điện năng phản kháng). Dòng điện khởi động (Ist) đến 0,4% Ib (CCX 1,0); 0,5% Ib (CCX 2,0). Tần số làm việc 50 Hz. Hằng số công tơ đến 25.000 xung/kWh. Cấp cách điện 2. Sơ đồ đấu dây 3 pha 4 dây, loại trực tiếp. Tích hợp công nghệ truyền chỉ số công tơ từ xa bằng sóng vô tuyến.

391

Tủ đo đếm điện năng phòng nổ các loại

9028

30

10

Dạng bảo vệ nổ ExdI. Dòng điện đến 400 A, điện áp 690 V.

392

Công tơ điện tử xoay chiều 1 pha

9028

30

10

Điện áp định mức 220 V. Cấp chính xác 1.0. Dòng điện 5(20)A, 10(20)A, 20(80)A. Dòng điện khởi động <0.4%Ib. Tần số làm việc 50 Hz. Có khả năng tích hợp các module PLC, RF để truyền dữ liệu từ xa.

393

Công tơ điện tử xoay chiều 3 pha

9028

30

10

Điện áp định mức 230 V/400 V. Cấp chính xác hữu công 1.0. Cấp chính xác vô công 2.0. Dòng điện 50(100) A, 5(6) A. Dòng điện khởi động 0.4%Ib. Tần số làm việc 50 Hz.

394

Thiết bị kiểm định công tơ

9028

30

90

Bao gồm các loại: 1 pha 12 vị trí; 1 pha 40 vị trí.

395

Thiết bị chỉ thị và cảnh báo sự cố trên lưới điện trung thế

9031

80

90

Có khả năng phát hiện các sự cố pha-pha hay pha-đất cho đường dây trên không. Cảnh báo bằng đèn tại thiết bị và cảnh báo từ xa qua tin nhắn SMS. Cho phép cài đặt thay đổi thông số cơ bản về dòng điện và thời gian. Tự động thiết lập sau sự cố (reset) và có chức năng điều khiển từ xa. Điện áp định mức 24 kV. Tần số định mức 50 Hz. Khả năng chịu đựng dòng ngắn mạch 10 kA/170 ms. Mức bảo vệ chống sự xâm nhập từ môi trường bên ngoài IP54.

396

Thiết bị kiểm soát ra vào

9106

10

00

Sử dụng thẻ từ.

397

Tủ thuốc có ngăn thuốc độc

9402

90

10

Sử dụng trong y tế.

398

Hệ thống Scada quan trắc khí mê tan tự động tập trung

 

 

 

Hệ thống đi kèm cả phần mềm quan trắc khí mê tan tự động tập trung. Sử dụng giao diện tiếng Việt, cho phép cập nhật bản đồ hiện trường, chỉ thị và cảnh báo tại các vị trí trên bản đồ. Tủ giám sát trung tâm có khả năng quản lý từ 16 đầu đo trở lên. Đầu đo khí mê tan; dải đo 0- 5% CH4; sai số ±0,1% khi nồng độ CH4 (0÷2%), ± 0,2% khi nồng độ CH4 (2÷5%). Đầu đo khí CO dải đo 0-200 ppm CO; sai số ± 5 ppm.

                 

 

PHỤ LỤC III

DANH MỤC VẬT TƯ XÂY DỰNG TRONG NƯỚC ĐÃ SẢN XUẤT ĐƯỢC

Mã số theo biểu thuế nhập khẩuMã số theo biểu thuế nhập khẩu

 

Phân nhóm

 

Số TT

Tên mặt hàng

Mã số theo biểu thuế nhập khẩu

Ký hiệu quy cách, mô tả đặc tính kỹ thuật

Nhóm

Phân nhóm

 

1

Cát, cát nghiền

2505

 

 

QCVN 16:2019/BXD. Dùng cho bê tông và vữa.

2

Cao lanh

2507

00

00

Hàm lượng Al2O3 21-37%. Fe2O3 < 1,8%. Độ chịu lửa > 1.750oC. Độ ẩm <35%.

3

Đất sét, bột sét

2508

 

 

TCVN 7131:2002.

4

Đá khối, đá tấm marble

2515

12

10/ 20

TCVN 4732:2016.

2516

 

 

5

Đá xây dựng

2517

10

00

TCVN 7572-2006. Đá hộc, diện tích chịu lực 1.600 mm2; tải trọng phá hoại 190 kN; cường độ chịu nén 119,96 N/mm2.

6

Sỏi xây dựng

2517

10

00

QCVN 16:2019/BXD.

7

Đôlômít

2518

 

 

Dùng để luyện kim, có hàm lượng MgO nhỏ nhất 28%.

8

Đá vôi và bột đá vôi

2521

00

00

TCVN 9191:2012.

9

Vôi tôi

2522

20

00

Làm phụ gia cho công nghiệp luyện thép. Hàm lượng CaO ≥ 88%.

10

Clinker xi măng

2523

10

 

TCVN 7024:2013.

11

Xi măng puzolan

2523

29

90

TCVN 4033:1995. Bao gồm PCpuz 20, PCpuz 30, PCpuz 40.

12

Ximăng poóclăng, xi măng poóclăng hỗn hợp

2523

29

90

QCVN 16:2019/BXD. Bao gồm: PCB30, PCB40, PCB50, PC30, PC40, PC50.

13

Xi măng bền sunphát

2523

29

90

QCVN 16:2019/BXD. Bao gồm cả xi măng poóclăng bền sunphát, xi măng poóclăng hỗn hợp bền sunphát.

14

Xi măng Class G

2523

 

 

TCVN 7445-1:2004.

15

Xỉ hạt (xỉ cát) từ công nghiệp luyện sắt hoặc thép

2618

00

 

TCVN 4315:2007; TCVN 11586:2016.

16

Xỉ, xỉ luyện kim, vụn xỉ

2619

00

 

TCVN 12465:2018, TCVN 12464:2018. Sản phẩm từ công nghiệp luyện sắt hoặc thép.

17

Tro xỉ nhiệt điện

2621

90

 

TCVN 12249:2018; TCVN 10302:2014; TCVN 12660:2019.

18

Sơn bảo vệ kết cấu thép

3209

90

00

TCVN 8789 : 2011.

19

Sơn tường dạng nhũ tương

3209

90

00

TCVN 8652:2012.

20

Bê tông chịu lửa

3816

00

90

TCVN 11915:2018.

21

Vữa chịu lửa (vữa chịu nhiệt)

3816

00

90

Độ chịu nhiệt đến 1.450oC.

22

Hỗn hợp chịu lửa đầm lò

3816

00

90

Hỗn hợp trộn sẵn gồm cốt liệu và bột chịu lửa, chất liên kết (gốm, hữu cơ, hóa học) và các phụ gia, dùng để đầm tạo mới hoặc đắp vá các lò luyện gang, luyện thép, lò trung tần. Thành phần hóa học: bột đầm kiềm tính/ trung tính MgO 20- 90%, Al2O3 = 5-95%; bột đầm alumino- silicat: Al2O3=50-90%, SiC = 0-85%, C=0-30%.

23

Hỗn hợp chịu lửa dẻo

3816

00

90

TCVN: 9113 - 2012.

24

Bùn bịt lô gang lò cao

3816

00

90

Hỗn hợp trộn sẵn gồm cốt liệu và bột chịu lửa, chất liên kết hữu cơ (dầu cốc, nhựa phenol, ...) và các phụ gia, được trộn sẵn ở dạng bánh có tính dẻo, dùng để bịt trám lỗ ra gang lỏng của lò cao luyện gang.

Thành phần hóa học Al2O3=10-50%, SiC=5-30%, C=10-30%.

25

Hỗn hợp chịu lửa để phun

3816

00

90

Hỗn hợp khô trộn sẵn gồm cốt liệu và bột chịu lửa, chất kết dính thủy lực (xi măng chịu lửa) và các phụ gia - thành phần giống bê tông chịu lửa - dùng để thi công bằng phương pháp phun khô hoặc phun ướt cho các lò công nghiệp khác nhau. Thành phần hóa học Al2O3 = 10- 95%, CaO = 0-30%.

26

Vữa chống cháy, bê tông chống cháy

3816

00

90

Hỗn hợp khô trộn sẵn gồm cốt liệu, xi măng và các phụ gia, có tính chất chống cháy bảo vệ công trình, thiết bị, dùng để thi công bằng phương pháp phun, đổ hoặc trát. Thành phần hóa học: Al2O3 = 0-20%, SiO2 = 20-70%, CaO = 5-40%.

27

Bê tông chịu nhiệt

3816

00

90

Đầm trong các lò công nghiệp chịu được môi trường kiềm và môi trường axit. Có hàm lượng Al2O3 ≥ 45%; Fe2O3≤2,5%.

28

Phụ gia đã điều chế dùng cho xi măng, vữa và bê tông

3824

40

00

TCVN 8826:2011.

29

Vữa xi măng khô trộn sẵn không co

3824

50

00

TCVN 9204:2012.

30

Vữa tăng cứng sàn trộn sẵn

3824

50

00

Chế tạo từ xi măng, cốt liệu chọn lọc, phụ gia. Dùng để hoàn thiện, tăng khả năng chịu mài mòn của mặt sàn nhà công nghiệp, sàn tầng hầm đỗ xe, bãi đỗ xe.

31

Vữa xây dựng trộn sẵn

3824

50

00

Dùng để xây trát gạch bê tông nhẹ, dùng trong công tác hoàn thiện ngành xây dựng.

32

Ống nhựa xoắn HDPE loại cứng

3917

21

00

Đường kính ngoài: 32 ± 2 ÷ 320 ± 5 (mm) và 25 ± 2 ÷ 250 ± 5 (mm); độ dày thành ống: 1,5 ± 0,3 ÷ 4,5 ± 1,5 (mm); bước ren: 8 ± 0,5 ÷ 70 ± 1,0 (mm).

33

Ống nối, nắp đậy bằng cao su, plastic

3922

90

90

Dùng cho bồn tắm, bồn tắm vòi sen, bồn rửa, chậu rửa, bệ rửa, bệ và nắp xí bệt, bình xả nước và các thiết bị vệ sinh tương tự.

34

Cửa sổ, cửa đi bằng nhựa cứng U-PYC

3925

20

00

TCVN 7451:2004.

35

Cửa ngăn cháy

3925

90

00

Cấp chống cháy A60, A0, B15 - Theo tiêu chuẩn hàng hải IMO RES A.754(18) - tại lò thử lửa Fire Insurers Laboratories of Korea (FILK - KOREA). Kích thước: cửa A60 - 950x2.100 (mm), cửa A0, B15 - 984x2.082 (mm).

36

Gioăng cấp nước và thoát nước dân dụng

4016

99

99

Lắp đặt trong đường ống gang, nhựa, bê tông.

37

Các loại đá lát, đá mỹ nghệ

6801

00

00

Bằng đá tự nhiên (trừ đá phiến).

38

Đá nghiền, đá mài hình bánh xe hoặc tương tự

6804

 

 

Chế tạo từ hạt mài corindon nhân tạo, chất liên kết gốm. Đường kính ngoài đến 900 mm, độ dày đến 300 mm.

39

Đá mài chất kết dính gốm hình khối loại có cấu tạo hạt mài chứa trên 99% là Al2O3

6804

 

 

Gồm các loại: (1) Đá mài chất kết dính gốm hình khối loại có cấu tạo hạt mài chứa trên 99% là Al2O3, được chế tạo từ hạt mài corindon nhân tạo. Có các hình khối vuông, chữ nhật, dị hình khác; (2) Đá mài bavia, đá cắt kim loại, có cấu tạo hạt mài chứa trên 99% là Al2O3, được chế tạo từ hạt mài corindon nhân tạo, chất liên kết nhựa. Đá hình bánh xe, có đường kính ngoài 100 mm đến 350 mm, dày 1,5 mm đến 5 mm.

40

Gạch, ngói không nung

6810

 

 

Được làm từ hỗn hợp cát, bột đá, ximăng,…

41

Gạch Block

6810

11

00

Chế tạo bằng cách nén ép xi măng và cát.

42

Gạch bê tông (xi măng cốt liệu), gạch xi măng

6810

11

00

QCVN 16:2019/BXD. Gạch bê tông 2 lỗ mác 75, kích thước 180x80x40 (mm). Công nghệ sản xuất rung ép.

43

Gạch bê tông đặc

6810

11

00

Mác 100 kích thước 210x100x60 (mm), gạch bê tông 3 vách mác 75 kích thước 390x105x130 (mm), gạch bê tông 4 vách mác 75 kích thước 390x140x130 (mm).

44

Đá ốp lát nhân tạo

6810

19

10

TCVN 8057:2009. Được chế tạo từ cốt liệu đá thiên nhiên, nhân tạo (silica, quartz, granite).

45

Ống cống bê tông cốt thép ly tâm

6810

91

00

TCVN 9113:2012. Đường kính đến 1.500 mm.

46

Cọc bê tông ly tâm ứng suất

6810

91

00

Đường kính tới 1,2 m; chiều dài tới 30 m.

47

Cột điện bê tông ly tâm

6810

91

00

Cho đường dây truyền tải có điện áp đến 35 kV.

48

Gạch đất sét nung

6901

00

00

QCVN 16:2019/BXD. Gạch tuynen; gạch rỗng 4 lỗ mác 50, kích thước 180x80x80 (mm); gạch rỗng 2 lỗ mác 75, kích thước: 180x80x40 (mm); gạch đặc mác 100, kích thước: 180x80x40 (mm).

49

Gạch chịu lửa kiềm tính - ma nhê - spinel (MgO-Al2O3)

6902

10

00

TCVN 5441:2004, ISO và VDZ. Sử dụng xây lót lò công nghiệp chịu được môi trường kiềm như lò quay xi măng, lò luyện thép, lò luyện kẽm... Có hàm lượng MgO≥76%, Al2O3=5-20%, Fe2O3≤0,8%, SiO2≤0,9%. Độ xốp ≤ 18%.

50

Gạch chịu lửa kiềm tính - ma nhê crôm (MgO - Cr2O3)

6902

10

00

TCVN 5441:2004. Sử dụng xây lót trong lò công nghiệp chịu được môi trường kiềm như lò quay xi măng, lò luyện kẽm. Có hàm lượng MgO≥55%, Cr2O3=6- 22%. Độ xốp ≤ 18%.

51

Gạch chịu lửa ma nhê - cácbon (MgO-C)

6902

10

00

TCVN 5441:2004. Sử dụng xây lót trong lò luyện thép và các lò công nghiệp chịu được môi trường kiềm. Có hàm lượng MgO ≥ 76%, C=10-16%. Độ xốp ≤ 4%.

52

Sạn đầm thùng trung gian

6902

10

00

TCVN 5441:2004. Đầm lót thùng chứa nước thép có hàm lượng MgO ≥ 90%, Fe2O3≤ 1%.

53

Gạch chịu lửa ma nhê (MgO)

6902

10

00

TCVN 5441:2004. Sử dụng xây lót lò công nghiệp chịu được môi trường kiềm như lò luyện thép, luyện kẽm... Có hàm lượng MgO ≥ 87%, CaO≤3%, SiO2≤ 1,5%. Độ xốp ≤ 20%.