|
Chương
|
Nhóm
|
Phân Nhóm (HS 2017)
|
Mô tả hàng hóa
|
Quy tắc cụ thể mặt hàng
|
|
PHẦN I - ĐỘNG VẬT SỐNG; CÁC SẢN PHẨM TỪ ĐỘNG VẬT
|
|
01
|
|
|
Động vật sống
|
|
|
|
01.01
|
|
Ngựa, lừa, la sống
|
|
|
|
|
|
- Ngựa:
|
|
|
|
|
0101.21
|
- - Loại thuần chủng để nhân giống
|
WO
|
|
|
|
0101.29
|
- - Loại khác
|
WO
|
|
|
|
0101.30
|
- Lừa:
|
WO
|
|
|
|
0101.90
|
- Loại khác
|
WO
|
|
|
01.02
|
|
Động vật sống họ trâu bò
|
|
|
|
|
|
- Gia súc:
|
|
|
|
|
0102.21
|
- - Loại thuần chủng để nhân giống
|
WO
|
|
|
|
0102.29
|
- - Loại khác:
|
WO
|
|
|
|
|
- Trâu:
|
|
|
|
|
0102.31
|
- - Loại thuần chủng để nhân giống
|
WO
|
|
|
|
0102.39
|
- - Loại khác
|
WO
|
|
|
|
0102.90
|
- Loại khác:
|
WO
|
|
|
01.03
|
|
Lợn sống
|
|
|
|
|
0103.10
|
- Loại thuần chủng để nhân giống
|
WO
|
|
|
|
|
- Loại khác:
|
|
|
|
|
0103.91
|
- - Trọng lượng dưới 50 kg
|
WO
|
|
|
|
0103.92
|
- - Trọng lượng từ 50 kg trở lên
|
WO
|
|
|
01.04
|
|
Cừu, dê sống
|
|
|
|
|
0104.10
|
- Cừu:
|
WO
|
|
|
|
0104.20
|
- Dê:
|
WO
|
|
|
01.05
|
|
Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi
|
|
|
|
|
|
- Loại trọng lượng không quá 185 g:
|
|
|
|
|
0105.11
|
- - Gà thuộc loài Gallus domesticus:
|
WO
|
|
|
|
0105.12
|
- - Gà tây:
|
WO
|
|
|
|
0105.13
|
- - Vịt, ngan:
|
WO
|
|
|
|
0105.14
|
- - Ngỗng:
|
WO
|
|
|
|
0105.15
|
- - Gà lôi:
|
WO
|
|
|
|
|
- Loại khác:
|
|
|
|
|
0105.94
|
- - Gà thuộc loài Gallus domesticus:
|
WO
|
|
|
|
0105.99
|
- - Loại khác:
|
WO
|
|
|
01.06
|
|
Động vật sống khác
|
|
|
|
|
|
- Động vật có vú:
|
|
|
|
|
0106.11
|
- - Bộ động vật linh trưởng
|
WO
|
|
|
|
0106.12
|
- - Cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ cá voi Cetacea); lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); hải cẩu, sư tử biển và hải mã (con moóc) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia)
|
WO
|
|
|
|
0106.13
|
- - Lạc đà và họ lạc đà (Camelidae)
|
WO
|
|
|
|
0106.14
|
- - Thỏ
|
WO
|
|
|
|
0106.19
|
- - Loại khác
|
WO
|
|
|
|
0106.20
|
- Loài bò sát (kể cả rắn và rùa)
|
WO
|
|
|
|
|
- Các loại chim:
|
|
|
|
|
0106.31
|
- - Chim săn mồi
|
WO
|
|
|
|
0106.32
|
- - Vẹt (kể cả vẹt lớn châu Mỹ (parrots), vẹt nhỏ đuôi dài (parakeets), vẹt đuôi dài và vẹt có mào)
|
WO
|
|
|
|
0106.33
|
- - Đà điểu; đà điểu châu Úc (Dromaius novaehollandiae)
|
WO
|
|
|
|
0106.39
|
- - Loại khác
|
WO
|
|
|
|
|
- Côn trùng:
|
|
|
|
|
0106.41
|
- - Các loại ong
|
WO
|
|
|
|
0106.49
|
- - Loại khác
|
WO
|
|
|
|
0106.90
|
- Loại khác
|
WO
|
|
02
|
|
|
Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ
|
|
|
|
02.01
|
|
Thịt của động vật họ trâu bò, tươi hoặc ướp lạnh
|
|
|
|
|
0201.10
|
- Thịt cả con và nửa con
|
WO
|
|
|
|
0201.20
|
- Thịt pha có xương khác
|
WO
|
|
|
|
0201.30
|
- Thịt lọc không xương
|
WO
|
|
|
02.02
|
|
Thịt của động vật họ trâu bò, đông lạnh
|
|
|
|
|
0202.10
|
- Thịt cả con và nửa con
|
WO
|
|
|
|
0202.20
|
- Thịt pha có xương khác
|
WO
|
|
|
|
0202.30
|
- Thịt lọc không xương
|
WO
|
|
|
02.03
|
|
Thịt lợn, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
|
|
|
|
|
|
- Tươi hoặc ướp lạnh:
|
|
|
|
|
0203.11
|
- - Thịt cả con và nửa con
|
WO
|
|
|
|
0203.12
|
- - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương
|
WO
|
|
|
|
0203.19
|
- - Loại khác
|
WO
|
|
|
|
|
- Đông lạnh:
|
|
|
|
|
0203.21
|
- - Thịt cả con và nửa con
|
WO
|
|
|
|
0203.22
|
- - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương
|
WO
|
|
|
|
0203.29
|
- - Loại khác
|
WO
|
|
|
02.04
|
|
Thịt cừu hoặc dê, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
|
|
|
|
|
0204.10
|
- Thịt cừu non cả con và nửa con, tươi hoặc ướp lạnh
|
WO
|
|
|
|
|
- Thịt cừu khác, tươi hoặc ướp lạnh:
|
|
|
|
|
0204.21
|
- - Thịt cả con và nửa con
|
WO
|
|
|
|
0204.22
|
- - Thịt pha có xương khác
|
WO
|
|
|
|
0204.23
|
- - Thịt lọc không xương
|
WO
|
|
|
|
0204.30
|
- Thịt cừu non, cả con và nửa con, đông lạnh
|
WO
|
|
|
|
|
- Thịt cừu khác, đông lạnh:
|
|
|
|
|
0204.41
|
- - Thịt cả con và nửa con
|
WO
|
|
|
|
0204.42
|
- - Thịt pha có xương khác
|
WO
|
|
|
|
0204.43
|
- - Thịt lọc không xương
|
WO
|
|
|
|
0204.50
|
- Thịt dê
|
WO
|
|
|
02.05
|
|
Thịt ngựa, lừa, la, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
|
|
|
|
|
0205.00
|
Thịt ngựa, lừa, la, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
|
WO
|
|
|
02.06
|
|
Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của lợn, động vật họ trâu bò, cừu, dê, ngựa, la, lừa, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
|
|
|
|
|
0206.10
|
- Của động vật họ trâu bò, tươi hoặc ướp lạnh
|
WO
|
|
|
|
|
- Của động vật họ trâu bò, đông lạnh:
|
|
|
|
|
0206.21
|
- - Lưỡi
|
WO
|
|
|
|
0206.22
|
- - Gan
|
WO
|
|
|
|
0206.29
|
- - Loại khác
|
WO
|
|
|
|
0206.30
|
- Của lợn, tươi hoặc ướp lạnh
|
WO
|
|
|
|
|
- Của lợn, đông lạnh:
|
|
|
|
|
0206.41
|
- - Gan
|
WO
|
|
|
|
0206.49
|
- - Loại khác
|
WO
|
|
|
|
0206.80
|
- Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh
|
WO
|
|
|
|
0206.90
|
- Loại khác, đông lạnh
|
WO
|
|
|
02.07
|
|
Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
|
|
|
|
|
|
- Của gà thuộc loài Gallus domesticus:
|
|
|
|
|
0207.11
|
- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh
|
WO
|
|
|
|
0207.12
|
- - Chưa chặt mảnh, đông lạnh
|
WO
|
|
|
|
0207.13
|
- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh
|
WO
|
|
|
|
0207.14
|
- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh:
|
WO
|
|
|
|
|
- Của gà tây:
|
|
|
|
|
0207.24
|
- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh
|
WO
|
|
|
|
0207.25
|
- - Chưa chặt mảnh, đông lạnh
|
WO
|
|
|
|
0207.26
|
- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh
|
WO
|
|
|
|
0207.27
|
- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh:
|
WO
|
|
|
|
|
- Của vịt, ngan:
|
|
|
|
|
0207.41
|
- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh
|
WO
|
|
|
|
0207.42
|
- - Chưa chặt mảnh, đông lạnh
|
WO
|
|
|
|
0207.43
|
- - Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh
|
WO
|
|
|
|
0207.44
|
- - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh
|
WO
|
|
|
|
0207.45
|
- - Loại khác, đông lạnh
|
WO
|
|
|
|
|
- Của ngỗng:
|
|
|
|
|
0207.51
|
- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh
|
WO
|
|
|
|
0207.52
|
- - Chưa chặt mảnh, đông lạnh
|
WO
|
|
|
|
0207.53
|
- - Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh
|
WO
|
|
|
|
0207.54
|
- - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh
|
WO
|
|
|
|
0207.55
|
- - Loại khác, đông lạnh
|
WO
|
|
|
|
0207.60
|
- Của gà lôi
|
WO
|
|
|
02.08
|
|
Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ của động vật khác, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
|
|
|
|
|
0208.10
|
- Của thỏ hoặc thỏ rừng
|
WO
|
|
|
|
0208.30
|
- Của bộ động vật linh trưởng
|
WO
|
|
|
|
0208.40
|
- Của cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); của hải cẩu, sư tử biển và con moóc (hải mã) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia):
|
WO
|
|
|
|
0208.50
|
- Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa)
|
WO
|
|
|
|
0208.60
|
- Của lạc đà và họ lạc đà (Camelidae)
|
WO
|
|
|
|
0208.90
|
- Loại khác:
|
WO
|
|
|
02.09
|
|
Mỡ lợn không dính nạc và mỡ gia cầm, chưa nấu chảy hoặc chiết xuất cách khác, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói
|
|
|
|
|
0209.10
|
- Của lợn
|
WO
|
|
|
|
0209.90
|
- Loại khác
|
WO
|
|
|
02.10
|
|
Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói; bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ
|
|
|
|
|
|
- Thịt lợn:
|
|
|
|
|
0210.11
|
- - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương
|
WO
|
|
|
|
0210.12
|
- - Thịt dọi (ba chỉ) và các mảnh của chúng
|
WO
|
|
|
|
0210.19
|
- - Loại khác:
|
WO
|
|
|
|
0210.20
|
- Thịt động vật họ trâu bò
|
WO
|
|
|
|
|
- Loại khác, kể cả bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ:
|
|
|
|
|
0210.91
|
- - Của bộ động vật linh trưởng
|
WO
|
|
|
|
0210.92
|
- - Của cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); của hải cẩu, sư tử biển và con moóc (hải mã) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia):
|
WO
|
|
|
|
0210.93
|
- - Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa)
|
WO
|
|
|
|
0210.99
|
- - Loại khác:
|
WO
|
|
03
|
|
|
Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thuỷ sinh không xương sống khác
|
|
|
|
03.01
|
|
Cá sống
|
|
|
|
|
|
- Cá cảnh:
|
|
|
|
|
0301.11
|
- - Cá nước ngọt:
|
WO
|
|
|
|
0301.19
|
- - Loại khác:
|
WO
|
|
|
|
|
- Cá sống khác:
|
|
|
|
|
0301.91
|
- - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)
|
WO
|
|
|
|
0301.92
|
- - Cá chình (Anguilla spp.)
|
WO
|
|
|
|
0301.93
|
- - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.):
|
WO
|
|
|
|
0301.94
|
- - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis)
|
WO
|
|
|
|
0301.95
|
- - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii)
|
WO
|
|
|
|
0301.99
|
- - Loại khác:
|
WO
|
|
|
03.02
|
|
Cá, tươi hoặc ướp lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04
|
|
|
|
|
|
- Cá hồi, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:
|
|
|
|
|
0302.11
|
- - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)
|
WO
|
|
|
|
0302.13
|
- - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus)
|
WO
|
|
|
|
0302.14
|
- - Cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho)
|
WO
|
|
|
|
0302.19
|
- - Loại khác
|
WO
|
|
|
|
|
- Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae), trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:
|
|
|
|
|
0302.21
|
- - Cá bơn lưỡi ngựa (Halibut) (Reinhardtius hippoglossoides, Hippoglossus hippoglo ssus, Hippoglossus stenolepis)
|
WO
|
|
|
|
0302.22
|
- - Cá bơn sao (Pleuronectes platessa)
|
WO
|
|
|
|
0302.23
|
- - Cá bơn sole (Solea spp.)
|
WO
|
|
|
|
0302.24
|
- - Cá bơn turbot (Psetta maxima)
|
WO
|
|
|
|
0302.29
|
- - Loại khác
|
WO
|
|
|
|
|
- Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunnus), cá ngừ vằn hoặc cá ngừ sọc dưa (Euthynnus (Katsuwonus) pelamis), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:
|
|
|
|
|
0302.31
|
- - Cá ngừ vây dài (Thunnus alalunga)
|
WO
|
|
|
|
0302.32
|
- - Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares)
|
WO
|
|
|
|
0302.33
|
- - Cá ngừ vằn hoặc cá ngừ sọc dưa
|
WO
|
|
|
|
0302.34
|
- - Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus)
|
WO
|
|
|
|
0302.35
|
- - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis)
|
WO
|
|
|
|
0302.36
|
- - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii)
|
WO
|
|
|
|
0302.39
|
- - Loại khác
|
WO
|
|
|
|
|
- Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.), cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá bạc má (Rastrelliger spp.), cá thu (Scomberomorus spp.), cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.), cá khế jacks, cá khế crevalles (Caranx spp.), cá giò (Rachycentron canadum), cá chim trắng (Pampus spp.), cá thu đao (Cololabis saira), cá nục (Decapterus spp.), cá trứng (Mallotus villosus), cá kiếm (Xiphias gladius), cá ngừ chấm (Euthynnus affinis), cá ngừ ba chấm (Sarda spp.), cá cờ marlin, cá cờ lá (sailfish), cá cờ spearfish (Istiophoridae), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:
|
|
|
|
|
0302.41
|
- - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)
|
WO
|
|
|
|
0302.42
|
- - Cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.)
|
WO
|
|
|
|
0302.43
|
- - Cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattu s)
|
WO
|
|
|
|
0302.44
|
- - Cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus)
|
WO
|
|
|
|
0302.45
|
- - Cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.)
|
WO
|
|
|
|
0302.46
|
- - Cá giò (Rachycentron canadum)
|
WO
|
|
|
|
0302.47
|
- - Cá kiếm (Xiphias gladius)
|
WO
|
|
|
|
0302.49
|
- - Loại khác
|
WO
|
|
|
|
|
- Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:
|
|
|
|
|
0302.51
|
- - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)
|
WO
|
|
|
|
0302.52
|
- - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus)
|
WO
|
|
|
|
0302.53
|
- - Cá tuyết đen (Pollachius virens)
|
WO
|
|
|
|
0302.54
|
- - Cá tuyết hake (Merluccius spp., Urophycis spp.)
|
WO
|
|
|
|
0302.55
|
- - Cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma)
|
WO
|
|
|
|
0302.56
|
- - Cá tuyết lam (Micromesistius poutassou, Micromesistius australis)
|
WO
|
|
|
|
0302.59
|
- - Loại khác
|
WO
|
|
|
|
|
- Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:
|
|
|
|
|
0302.71
|
- - Cá rô phi (Oreochromis spp.)
|
WO
|
|
|
|
0302.72
|
- - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.):
|
WO
|
|
|
|
0302.73
|
- - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.)
|
WO
|
|
|
|
0302.74
|
- - Cá chình (Anguilla spp.)
|
WO
|
|
|
|
0302.79
|
- - Loại khác
|
WO
|
|
|
|
|
- Cá khác, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:
|
|
|
|
|
0302.81
|
- - Cá nhám góc và cá mập khác
|
WO
|
|
|
|
0302.82
|
- - Cá đuối (Rajidae)
|
WO
|
|
|
|
0302.83
|
- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)
|
WO
|
|
|
|
0302.84
|
- - Cá vược (hoặc cá vược Châu Âu) (Dicentrarchus spp.)
|
WO
|
|
|
|
0302.85
|
- - Cá tráp biển (Sparidae)
|
WO
|
|
|
|
0302.89
|
- - Loại khác:
|
WO
|
|
|
|
|
- Gan, sẹ và bọc trứng cá, vây, đầu, đuôi, bong bóng và các phụ phẩm ăn được sau giết mổ khác của cá:
|
|
|
|
|
0302.91
|
- - Gan, sẹ và bọc trứng cá
|
WO
|
|
|
|
0302.92
|
- - Vây cá mập
|
WO
|
|
|
|
0302.99
|
- - Loại khác
|
WO
|
|
|
03.03
|
|
Cá, đông lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04
|
|
|
|
|
|
- Cá hồi, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:
|
|
|
|
|
0303.11
|
- - Cá hồi đỏ (Oncorhynchus nerka)
|
WO
|
|
|
|
0303.12
|
- - Cá hồi Thái Bình Dương khác (Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus)
|
WO
|
|
|
|
0303.13
|
- - Cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho Hucho)
|
WO
|
|
|
|
0303.14
|
- - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)
|
WO
|
|
|
|
0303.19
|
- - Loại khác
|
WO
|
|
|
|
|
- Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá lóc hay cá chuối) (Channa spp.), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:
|
|
|
|
|
0303.23
|
- - Cá rô phi (Oreochromis spp.)
|
WO
|
|
|
|
0303.24
|
- - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.)
|
WO
|
|
|
|
0303.25
|
- - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.)
|
WO
|
|
|
|
0303.26
|
- - Cá chình (Anguilla spp.)
|
WO
|
|
|
|
0303.29
|
- - Loại khác
|
WO
|
|
|
|
|
- Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:
|
|
|
|
|
0303.31
|
- - Cá bơn lưỡi ngựa (Halibut) (Reinhardtius hippoglossoides, Hippoglossus hippoglossus, Hippoglossus stenolepis)
|
WO
|
|
|
|
0303.32
|
- - Cá bơn sao (Pleuronectes platessa)
|
WO
|
|
|
|
0303.33
|
- - Cá bơn sole (Solea spp.)
|
WO
|
|
|
|
0303.34
|
- - Cá bơn turbot (Psetta maxima)
|
WO
|
|
|
|
0303.39
|
- - Loại khác
|
WO
|
|
|
|
|
- Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunus), cá ngừ vằn hoặc cá ngừ sọc dưa (Euthynnus (Katsuwonus) pelamis), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:
|
|
|
|
|
0303.41
|
- - Cá ngừ vây dài (Thunnus alalunga)
|
WO
|
|
|
|
0303.42
|
- - Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares)
|
WO
|
|
|
|
0303.43
|
- - Cá ngừ vằn hoặc cá ngừ sọc dưa
|
WO
|
|
|
|
0303.44
|
- - Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus)
|
WO
|
|
|
|
0303.45
|
- - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis):
|
WO
|
|
|
|
0303.46
|
- - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii)
|
WO
|
|
|
|
0303.49
|
- - Loại khác
|
WO
|
|
|
|
|
- Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.), Cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá bạc má (Rastrelliger spp.), cá thu (Scomberomorus spp.), cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.), cá khế jacks, cá khế crevalles (Caranx spp.), cá giò (Rachycentron canadum), cá chim trắng (Pampus spp.), cá thu đao (Cololabis saira), cá nục (Decapterus spp.), cá trứng (Mallotus villosus), cá kiếm (Xiphias gladius), cá ngừ chấm (Euthynnus affinis), cá ngừ ba chấm (Sarda spp.), cá cờ marlin, cá cờ lá (sailfishes), cá cờ spearfish (Istiophoridae), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:
|
|
|
|
|
0303.51
|
- - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)
|
WO
|
|
|
|
0303.53
|
- - Cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus)
|
WO
|
|
|
|
0303.54
|
- - Cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus):
|
WO
|
|
|
|
0303.55
|
- - Cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.)
|
WO
|
|
|
|
0303.56
|
- - Cá giò (Rachycentron canadum)
|
WO
|
|
|
|
0303.57
|
- - Cá kiếm (Xiphias gladius)
|
WO
|
|
|
|
0303.59
|
- - Loại khác:
|
WO
|
|
|
|
|
- Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:
|
|
|
|
|
0303.63
|
- - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)
|
WO
|
|
|
|
0303.64
|
- - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus)
|
WO
|
|
|
|
0303.65
|
- - Cá tuyết đen (Pollachius virens)
|
WO
|
|
|
|
0303.66
|
- - Cá tuyết hake (Merluccius spp., Urophycis spp.)
|
WO
|
|
|
|
0303.67
|
- - Cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma)
|
WO
|
|
|
|
0303.68
|
- - Cá tuyết lam (Micromesistius poutassou, Micromesistius australis)
|
WO
|
|
|
|
0303.69
|
- - Loại khác
|
WO
|
|
|
|
|
- Loại cá khác, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:
|
|
|
|
|
0303.81
|
- - Cá nhám góc và cá mập khác
|
WO
|
|
|
|
0303.82
|
- - Cá đuối (Rajidae)
|
WO
|
|
|
|
0303.83
|
- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)
|
WO
|
|
|
|
0303.84
|
- - Cá vược (hoặc cá vược Châu Âu) (Dicentrarchus spp.)
|
WO
|
|
|
|
0303.89
|
- - Loại khác:
|
WO
|
|
|
|
|
- Gan, sẹ và bọc trứng cá, vây, đầu, đuôi, bong bóng và các phụ phẩm ăn được sau giết mổ khác của cá:
|
|
|
|
|
0303.91
|
- - Gan, sẹ và bọc trứng cá
|
WO
|
|
|
|
0303.92
|
- - Vây cá mập
|
WO
|
|
|
|
0303.99
|
- - Loại khác
|
WO
|
|
|
03.04
|
|
Phi-lê cá và các loại thịt cá khác (đã hoặc chưa xay, nghiền, băm), tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
|
|
|
|
|
|
- Phi-lê cá tươi hoặc ướp lạnh của cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.):
|
|
|
|
|
0304.31
|
- - Cá rô phi (Oreochromis spp.)
|
WO
|
|
|
|
0304.32
|
- - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.)
|
WO
|
|
|
|
0304.33
|
- - Cá chẽm (Lates niloticus)
|
WO
|
|
|
|
0304.39
|
- - Loại khác
|
WO
|
|
|
|
|
- Phi-lê cá tươi hoặc ướp lạnh của các loại cá khác:
|
|
|
|
|
0304.41
|
- - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho)
|
WO
|
|
|
|
0304.42
|
- - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)
|
WO
|
|
|
|
0304.43
|
- - Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae)
|
WO
|
|
|
|
0304.44
|
- - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae
|
WO
|
|
|
|
0304.45
|
- - Cá kiếm (Xiphias gladius)
|
WO
|
|
|
|
0304.46
|
- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)
|
WO
|
|
|
|
0304.47
|
- - Cá nhám góc và cá mập khác
|
WO
|
|
|
|
0304.48
|
- - Cá đuối (Rajidae)
|
WO
|
|
|
|
0304.49
|
- - Loại khác
|
WO
|
|
|
|
|
- Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh:
|
|
|
|
|
0304.51
|
- - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.)
|
WO
|
|
|
|
0304.52
|
- - Cá hồi
|
WO
|
|
|
|
0304.53
|
- - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae
|
WO
|
|
|
|
0304.54
|
- - Cá kiếm (Xiphias gladius)
|
WO
|
|
|
|
0304.55
|
- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)
|
WO
|
|
|
|
0304.56
|
- - Cá nhám góc và cá mập khác
|
WO
|
|
|
|
0304.57
|
- - Cá đuối (Rajidae)
|
WO
|
|
|
|
0304.59
|
- - Loại khác
|
WO
|
|
|
|
|
- Phi-lê đông lạnh của cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.):
|
|
|
|
|
0304.61
|
- - Cá rô phi (Oreochromis spp.)
|
WO
|
|
|
|
0304.62
|
- - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.)
|
WO
|
|
|
|
0304.63
|
- - Cá chẽm (Lates niloticus)
|
WO
|
|
|
|
0304.69
|
- - Loại khác
|
WO
|
|
|
|
|
- Phi-lê đông lạnh của cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae:
|
|
|
|
|
0304.71
|
- - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)
|
WO
|
|
|
|
0304.72
|
- - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus)
|
WO
|
|
|
|
0304.73
|
- - Cá tuyết đen (Pollachius virens)
|
WO
|
|
|
|
0304.74
|
- - Cá tuyết hake (Merluccius spp., Urophycis spp.)
|
WO
|
|
|
|
0304.75
|
- - Cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma)
|
WO
|
|
|
|
0304.79
|
- - Loại khác
|
WO
|
|
|
|
|
- Phi-lê đông lạnh của các loại cá khác:
|
|
|
|
|
0304.81
|
- - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho)
|
WO
|
|
|
|
0304.82
|
- - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)
|
WO
|
|
|
|
0304.83
|
- - Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae)
|
WO
|
|
|
|
0304.84
|
- - Cá kiếm (Xiphias gladius)
|
WO
|
|
|
|
0304.85
|
- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)
|
WO
|
|
|
|
0304.86
|
- - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)
|
WO
|
|
|
|
0304.87
|
- - Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunus), cá ngừ vằn hoặc cá ngừ sọc dưa (Euthynnus (Katsuwonus) pelamis)
|
WO
|
|
|
|
0304.88
|
- - Cá nhám góc, cá mập khác, cá đuối (Rajidae)
|
WO
|
|
|
|
0304.89
|
- - Loại khác
|
WO
|
|
|
|
|
- Loại khác, đông lạnh:
|
|
|
|
|
0304.91
|
- - Cá kiếm (Xiphias gladius)
|
WO
|
|
|
|
0304.92
|
- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)
|
WO
|
|
|
|
0304.93
|
- - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.)
|
WO
|
|
|
|
0304.94
|
- - Cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma)
|
WO
|
|
|
|
0304.95
|
- - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma)
|
WO
|
|
|
|
0304.96
|
- - Cá nhám góc và cá mập khác
|
WO
|
|
|
|
0304.97
|
- - Cá đuối (Rajidae)
|
WO
|
|
|
|
0304.99
|
- - Loại khác
|
WO
|
|
|
03.05
|
|
Cá, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; cá hun khói, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; bột mịn, bột thô và viên làm từ cá, thích hợp dùng làm thức ăn cho người
|
|
|
|
|
0305.10
|
- Bột mịn, bột thô và viên làm từ cá, thích hợp dùng làm thức ăn cho người
|
WO
|
|
|
|
0305.20
|
- Gan, sẹ và bọc trứng cá, làm khô, hun khói, muối hoặc ngâm nước muối:
|
WO
|
|
|
|
|
- Phi-lê cá, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối, nhưng không hun khói:
|
|
|
|
|
0305.31
|
- - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.)
|
WO
|
|
|
|
0305.32
|
- - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae
|
WO
|
|
|
|
0305.39
|
- - Loại khác:
|
WO
|
|
|
|
|
- Cá hun khói, kể cả phi-lê cá, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ:
|
|
|
|
|
0305.41
|
- - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho)
|
WO
|
|
|
|
0305.42
|
- - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)
|
WO
|
|
|
|
0305.43
|
- - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)
|
WO
|
|
|
|
0305.44
|
- - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.)
|
WO
|
|
|
|
0305.49
|
- - Loại khác
|
WO
|
|
|
|
|
- Cá khô, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ, có hoặc không muối nhưng không hun khói:
|
|
|
|
|
0305.51
|
- - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)
|
WO
|
|
|
|
0305.52
|
- - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.)
|
WO
|
|
|
|
0305.53
|
- - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)
|
WO
|
|
|
|
0305.54
|
- - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.), cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá bạc má (Rastrelliger spp.), cá thu (Scomberomorus spp.), cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.), cá khế jacks, cá khế crevalles (Caranx spp.), cá giò (Rachycentron canadum), cá chim trắng (Pampus spp.), cá thu đao (Cololabis saira), cá nục (Decapterus spp.), cá trứng (Mallotus villosus), cá kiếm (Xiphias gladius), cá ngừ chấm (Euthynnus affinis), cá ngừ ba chấm (Sarda spp.), cá cờ gòn, cá cờ lá (sailfishes), cá cờ spearfish (Istiophoridae)
|
WO
|
|
|
|
0305.59
|
- - Loại khác:
|
WO
|
|
|
|
|
- Cá, muối nhưng không làm khô hoặc không hun khói và cá ngâm nước muối, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ:
|
|
|
|
|
0305.61
|
- - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)
|
WO
|
|
|
|
0305.62
|
- - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)
|
WO
|
|
|
|
0305.63
|
- - Cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.)
|
WO
|
|
|
|
0305.64
|
- - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.)
|
WO
|
|
|
|
0305.69
|
- - Loại khác:
|
WO
|
|
|
|
|
- Vây cá, đầu, đuôi, bong bóng và phụ phẩm khác ăn được sau giết mổ của cá:
|
|
|
|
|
0305.71
|
- - Vây cá mập
|
WO
|
|
|
|
0305.72
|
- - Đầu cá, đuôi và bong bóng:
|
WO
|
|
|
|
0305.79
|
- - Loại khác:
|
WO
|
|
|
03.06
|
|
Động vật giáp xác, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật giáp xác hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; động vật giáp xác chưa bóc mai, vỏ, đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đã hoặc chưa ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối, hoặc ngâm nước muối; bột thô, bột mịn và viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người
|
|
|
|
|
|
- Đông lạnh:
|
|
|
|
|
0306.11
|
- - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.):
|
WO
|
|
|
|
0306.12
|
- - Tôm hùm (Homarus spp.):
|
WO
|
|
|
|
0306.14
|
- - Cua, ghẹ:
|
WO
|
|
|
|
0306.15
|
- - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus)
|
WO
|
|
|
|
0306.16
|
- - Tôm shrimps và tôm prawn nước lạnh (Pandalus spp., Crangon crangon)
|
WO
|
|
|
|
0306.17
|
- - Tôm shrimps và tôm prawn khác:
|
WO
|
|
|
|
0306.19
|
- - Loại khác, kể cả bột thô, bột mịn và viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người
|
WO
|
|
|
|
|
- Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
|
|
|
|
|
0306.31
|
- - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.):
|
WO
|
|
|
|
0306.32
|
- - Tôm hùm (Homarus spp.):
|
WO
|
|
|
|
0306.33
|
- - Cua, ghẹ
|
WO
|
|
|
|
0306.34
|
- - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus)
|
WO
|
|
|
|
0306.35
|
- - Tôm shrimps và tôm prawn nước lạnh (Pandalus spp., Crangon crangon):
|
WO
|
|
|
|
0306.36
|
- - Tôm shrimps và tôm prawn loại khác:
|
WO
|
|
|
|
0306.39
|
- - Loại khác, kể cả bột thô, bột mịn và viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người:
|
WO
|
|
|
|
|
- Loại khác:
|
|
|
|
|
0306.91
|
- - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.):
|
WO
|
|
|
|
0306.92
|
- - Tôm hùm (Homarus spp.):
|
WO
|
|
|
|
0306.93
|
- - Cua, ghẹ:
|
WO
|
|
|
|
0306.94
|
- - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus):
|
WO
|
|
|
|
0306.95
|
- - Tôm shrimps và tôm prawn:
|
WO
|
|
|
|
0306.99
|
- - Loại khác, kể cả bột thô, bột mịn và viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người:
|
WO
|
|
|
03.07
|
|
Động vật thân mềm, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thân mềm hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; bột mịn, bột thô và viên của động vật thân mềm, thích hợp dùng làm thức ăn cho người
|
|
|
|
|
|
- Hàu:
|
|
|
|
|
0307.11
|
- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
|
WO
|
|
|
|
0307.12
|
- - Đông lạnh
|
WO
|
|
|
|
0307.19
|
- - Loại khác:
|
WO
|
|
|
|
|
- Điệp, kể cả điệp nữ hoàng, thuộc giống Pecten, Chlamys hoặc Placopecten:
|
|
|
|
|
0307.21
|
- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
|
WO
|
|
|
|
0307.22
|
- - Đông lạnh
|
WO
|
|
|
|
0307.29
|
- - Loại khác:
|
WO
|
|
|
|
|
- Vẹm (Mytilus spp., Perna spp.):
|
|
|
|
|
0307.31
|
- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
|
WO
|
|
|
|
0307.32
|
- - Đông lạnh
|
WO
|
|
|
|
0307.39
|
- - Loại khác:
|
WO
|
|
|
|
|
- Mực nang và mực ống:
|
|
|
|
|
0307.42
|
- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
|
WO
|
|
|
|
0307.43
|
- - Đông lạnh:
|
WO
|
|
|
|
0307.49
|
- - Loại khác:
|
WO
|
|
|
|
|
- Bạch tuộc (Octopus spp.):
|
|
|
|
|
0307.51
|
- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
|
WO
|
|
|
|
0307.52
|
- - Đông lạnh
|
WO
|
|
|
|
0307.59
|
- - Loại khác:
|
WO
|
|
|
|
0307.60
|
- Ốc, trừ ốc biển:
|
WO
|
|
|
|
|
- Nghêu (ngao), sò (thuộc các họ Arcidae, Arcticidae, Cardiidae, Donacidae, Hiatellidae, Mactridae, Mesodesmatidae, Myidae, Semelidae, Solecurtidae, Solenidae, Tridacnidae và Veneridae):
|
|
|
|
|
0307.71
|
- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
|
WO
|
|
|
|
0307.72
|
- - Đông lạnh
|
WO
|
|
|
|
0307.79
|
- - Loại khác:
|
WO
|
|
|
|
|
- Bào ngư (Haliotis spp.) và ốc nhảy (Strombus spp.):
|
|
|
|
|
0307.81
|
- - Bào ngư (Haliotis spp.) sống, tươi hoặc ướp lạnh:
|
WO
|
|
|
|
0307.82
|
- - Ốc nhảy (Strombus spp.) sống, tươi hoặc ướp lạnh:
|
WO
|
|
|
|
0307.83
|
- - Bào ngư (Haliotis spp.) đông lạnh
|
WO
|
|
|
|
0307.84
|
- - Ốc nhảy (Strombus spp.) đông lạnh
|
WO
|
|
|
|
0307.87
|
- - Bào ngư (Haliotis spp.) ở dạng khác:
|
WO
|
|
|
|
0307.88
|
- - Ốc nhảy (Strombus spp.) ở dạng khác:
|
WO
|
|
|
|
|
- Loại khác, kể cả bột mịn, bột thô và viên, thích hợp dùng làm thức ăn cho người:
|
|
|
|
|
0307.91
|
- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
|
WO
|
|
|
|
0307.92
|
- - Đông lạnh
|
WO
|
|
|
|
0307.99
|
- - Loại khác:
|
WO
|
|
|
03.08
|
|
Động vật thủy sinh không xương sống trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thủy sinh không xương sống hun khói trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; bột mịn, bột thô và viên của động vật thủy sinh không xương sống trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, thích hợp dùng làm thức ăn cho người
|
|
|
|
|
|
- Hải sâm (Stichopus japonicus, Holothurioidea):
|
|
|
|
|
0308.11
|
- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
|
WO
|
|
|
|
0308.12
|
- - Đông lạnh
|
WO
|
|
|
|
0308.19
|
- - Loại khác:
|
WO
|
|
|
|
|
- Cầu gai (Strongylocentrotus spp., Paracentrotus lividus, Loxechinus albus, Echinus esculentus):
|
|
|
|
|
0308.21
|
- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
|
WO
|
|
|
|
0308.22
|
- - Đông lạnh
|
WO
|
|
|
|
0308.29
|
- - Loại khác:
|
WO
|
|
|
|
0308.30
|
- Sứa (Rhopilema spp.):
|
WO
|
|
|
|
0308.90
|
- Loại khác:
|
WO
|
|
04
|
|
|
Sản phẩm bơ sữa; trứng chim và trứng gia cầm; mật ong tự nhiên; sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
|
|
|
|
04.01
|
|
Sữa và kem, chưa cô đặc và chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
|
|
|
|
|
0401.10
|
- Có hàm lượng chất béo không quá 1% tính theo trọng lượng:
|
WO
|
|
|
|
0401.20
|
- Có hàm lượng chất béo trên 1% nhưng không quá 6% tính theo trọng lượng:
|
WO
|
|
|
|
0401.40
|
- Có hàm lượng chất béo trên 6% nhưng không quá 10% tính theo trọng lượng:
|
WO
|
|
|
|
0401.50
|
- Có hàm lượng chất béo trên 10% tính theo trọng lượng:
|
WO
|
|
|
04.02
|
|
Sữa và kem, đã cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
|
|
|
|
|
0402.10
|
- Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo không quá 1,5% tính theo trọng lượng:
|
CC hoặc RVC(45)
|
|
|
|
|
- Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo trên 1,5% tính theo trọng lượng:
|
|
|
|
|
0402.21
|
- - Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác:
|
CC hoặc RVC(45)
|
|
|
|
0402.29
|
- - Loại khác:
|
CC hoặc RVC(45)
|
|
|
|
|
- Loại khác:
|
|
|
|
|
0402.91
|
- - Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
|
CC hoặc RVC(45)
|
|
|
|
0402.99
|
- - Loại khác
|
CTSH
|
|
|
04.03
|
|
Buttermilk, sữa đông và kem đông, sữa chua, kephir và sữa, kem khác đã lên men hoặc axit hoá, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu hoặc bổ sung thêm hoa quả, quả hạch (nuts) hoặc ca cao
|
|
|
|
|
0403.10
|
- Sữa chua:
|
CTH, với điều kiện trọng lượng các nguyên liệu sữa/từ sữa nhập khẩu từ một nước không phải là thành viên không được vượt quá 50% trọng lượng của toàn bộ nguyên liệu sữa/từ sữa để sản xuất ra sản phẩm thuộc Nhóm 04.03; hoặc RVC(45)
|
|
|
|
0403.90
|
- Loại khác:
|
CTH, với điều kiện trọng lượng các nguyên liệu sữa/từ sữa nhập khẩu từ một nước không phải là thành viên không được vượt quá 50% trọng lượng của toàn bộ nguyên liệu sữa/từ sữa để sản xuất ra sản phẩm thuộc Nhóm 04.03; hoặc RVC(45)
|
|
|
04.04
|
|
Whey, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác; các sản phẩm có chứa thành phần tự nhiên của sữa, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
|
|
|
|
|
0404.10
|
- Whey và whey đã cải biến, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác:
|
WO
|
|
|
|
0404.90
|
- Loại khác
|
WO
|
|
|
04.05
|
|
Bơ và các chất béo và các loại dầu khác tách từ sữa; chất phết từ bơ sữa (dairy spreads)
|
|
|
|
|
0405.10
|
- Bơ
|
WO
|
|
|
|
0405.20
|
- Chất phết từ bơ sữa
|
WO
|
|
|
|
0405.90
|
- Loại khác:
|
WO
|
|
|
04.06
|
|
Pho mát và curd
|
|
|
|
|
0406.10
|
- Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa xử lý), kể cả pho mát whey, và curd:
|
WO
|
|
|
|
0406.20
|
- Pho mát đã xát nhỏ hoặc đã làm thành bột, của tất cả các loại:
|
WO
|
|
|
|
0406.30
|
- Pho mát đã chế biến, chưa xát nhỏ hoặc chưa làm thành bột
|
CTH, với điều kiện trọng lượng các nguyên liệu sữa/từ sữa nhập khẩu từ một nước không phải là thành viên không được vượt quá 50% trọng lượng của toàn bộ nguyên liệu sữa/từ sữa để sản xuất ra sản phẩm thuộc Phân nhóm 0406.30; hoặc RVC(45)
|
|
|
|
0406.40
|
- Pho mát vân xanh và pho mát khác có vân được sản xuất từ men Penicillium roqueforti
|
WO
|
|
|
|
0406.90
|
- Pho mát loại khác
|
WO
|
|
|
04.07
|
|
Trứng chim và trứng gia cầm, nguyên vỏ, sống, đã bảo quản hoặc đã làm chín
|
|
|
|
|
|
- Trứng đã thụ tinh để ấp:
|
|
|
|
|
0407.11
|
- - Của gà thuộc loài Gallus domesticus:
|
WO
|
|
|
|
0407.19
|
- - Loại khác:
|
WO
|
|
|
|
|
- Trứng sống khác:
|
|
|
|
|
0407.21
|
- - Của gà thuộc loài Gallus domesticus
|
WO
|
|
|
|
0407.29
|
- - Loại khác:
|
WO
|
|
|
|
0407.90
|
- Loại khác:
|
WO
|
|
|
04.08
|
|
Trứng chim và trứng gia cầm, đã bóc vỏ, và lòng đỏ trứng, sống, làm khô, hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đóng bánh, đông lạnh hoặc bảo quản cách khác, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
|
|
|
|
|
|
- Lòng đỏ trứng:
|
|
|
|
|
0408.11
|
- - Đã làm khô
|
WO
|
|
|
|
0408.19
|
- - Loại khác
|
WO
|
|
|
|
|
- Loại khác:
|
|
|
|
|
0408.91
|
- - Đã làm khô
|
WO
|
|
|
|
0408.99
|
- - Loại khác
|
WO
|
|
|
04.09
|
|
Mật ong tự nhiên
|
|
|
|
|
0409.00
|
Mật ong tự nhiên
|
WO
|
|
|
04.10
|
|
Sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
|
|
|
|
|
0410.00
|
- Sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
|
WO
|
|
05
|
|
|
Sản phẩm gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở các nơi khác
|
|
|
|
05.01
|
|
Tóc người, chưa xử lý, đã hoặc chưa rửa sạch hoặc gột tẩy; phế liệu tóc người
|
|
|
|
|
0501.00
|
Tóc người, chưa xử lý, đã hoặc chưa rửa sạch hoặc gột tẩy; phế liệu tóc người
|
WO
|
|
|
05.02
|
|
Lông và lông cứng của lợn hoặc lợn lòi; lông dùng làm chổi và bàn chải khác; phế liệu từ các loại lông trên
|
|
|
|
|
0502.10
|
- Lông và lông cứng của lợn hoặc lợn lòi và phế liệu của chúng
|
WO
|
|
|
|
0502.90
|
- Loại khác
|
WO
|
|
|
05.04
|
|
Ruột, bong bóng và dạ dày động vật (trừ cá), nguyên dạng và các mảnh của chúng, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói
|
|
|
|
|
0504.00
|
Ruột, bong bóng và dạ dày động vật (trừ cá), nguyên dạng và các mảnh của chúng, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói
|
WO
|
|
|
05.05
|
|
Da và các bộ phận khác của loài chim và gia cầm, có lông vũ hoặc lông tơ, lông vũ và các phần của lông vũ (đã hoặc chưa cắt tỉa) và lông tơ, mới chỉ được làm sạch, khử trùng hoặc xử lý để bảo quản; bột và phế liệu từ lông vũ hoặc các phần của lông vũ
|
|
|
|
|
0505.10
|
- Lông vũ dùng để nhồi; lông tơ:
|
WO
|
|
|
|
0505.90
|
- Loại khác:
|
WO
|
|
|
05.06
|
|
Xương và lõi sừng, chưa xử lý, đã khử mỡ, sơ chế (nhưng chưa cắt thành hình), đã xử lý bằng axit hoặc khử gelatin; bột và phế liệu từ các sản phẩm trên
|
|
|
|
|
0506.10
|
- Ossein và xương đã xử lý bằng axit
|
WO
|
|
|
|
0506.90
|
- Loại khác
|
WO
|
|
|
05.07
|
|
Ngà, mai động vật họ rùa, lược cá voi (phiến sừng hàm trên) và hàm răng lược cá voi, sừng, gạc, móng guốc, móng, vuốt và mỏ, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa cắt thành hình; bột và phế liệu từ các sản phẩm trên
|
|
|
|
|
0507.10
|
- Ngà; bột và phế liệu từ ngà
|
WO
|
|
|
|
0507.90
|
- Loại khác:
|
WO
|
|
|
05.08
|
|
San hô và các chất liệu tương tự, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa gia công thêm; mai, vỏ động vật thân mềm, động vật giáp xác hoặc động vật da gai và mai mực, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa cắt thành hình, bột và phế liệu từ các sản phẩm trên
|
|
|
|
|
0508.00
|
- San hô và các chất liệu tương tự, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa gia công thêm; mai, vỏ động vật thân mềm, động vật giáp xác hoặc động vật da gai và mai mực, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa cắt thành hình, bột và phế liệu từ các sản phẩm trên
|
WO
|
|
|
05.10
|
|
Long diên hương, hương hải ly, chất xạ hương (từ cầy hương và hươu xạ); côn trùng cánh cứng cantharides; mật, đã hoặc chưa được làm khô; các tuyến và các sản phẩm động vật khác dùng để điều chế dược phẩm, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc bảo quản tạm thời dưới hình thức khác
|
|
|
|
|
0510.00
|
Long diên hương, hương hải ly, chất xạ hương (từ cầy hương và hươu xạ); côn trùng cánh cứng cantharides; mật, đã hoặc chưa được làm khô; các tuyến và các sản phẩm động vật khác dùng để điều chế dược phẩm, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc bảo quản tạm thời dưới hình thức khác
|
WO
|
|
|
05.11
|
|
Các sản phẩm động vật khác chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; động vật chết thuộc Chương 1 hoặc Chương 3, không thích hợp sử dụng cho người
|
|
|
|
|
0511.10
|
- Tinh dịch động vật họ trâu, bò
|
WO
|
|
|
|
|
- Loại khác:
|
|
|
|
|
0511.91
|
- - Sản phẩm từ cá hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác; động vật đã chết thuộc Chương 3:
|
WO
|
|
|
|
0511.99
|
- - Loại khác:
|
WO
|
|
PHẦN II - CÁC SẢN PHẨM THỰC VẬT
|
|
06
|
|
|
Cây sống và các loại cây trồng khác; củ, rễ và loại tương tự; cành hoa và cành lá trang trí
|
|
|
|
06.01
|
|
Củ, thân củ, rễ củ, thân ống và thân rễ, ở dạng ngủ, dạng sinh trưởng hoặc ở dạng hoa; cây và rễ rau diếp xoăn, trừ các loại rễ thuộc nhóm 12.12
|
|
|
|
|
0601.10
|
- Củ, thân củ, rễ củ, thân ống và thân rễ, ở dạng ngủ
|
WO
|
|
|
|
0601.20
|
- Củ, thân củ, rễ củ, thân ống, thân rễ, dạng sinh trưởng hoặc dạng hoa; cây và rễ rau diếp xoăn:
|
WO
|
|
|
06.02
|
|
Cây sống khác (kể cả rễ), cành giâm và cành ghép; hệ sợi nấm
|
|
|
|
|
0602.10
|
- Cành giâm và cành ghép không có rễ:
|
WO
|
|
|
|
0602.20
|
- Cây, cây bụi, đã hoặc không ghép cành, thuộc loại có quả hoặc quả hạch (nuts) ăn được
|
WO
|
|
|
|
0602.30
|
- Cây đỗ quyên và cây azalea (cây khô - họ đỗ quyên), đã hoặc không ghép cành
|
WO
|
|
|
|
0602.40
|
- Cây hoa hồng, đã hoặc không ghép cành
|
WO
|
|
|
|
0602.90
|
- Loại khác:
|
WO
|
|
|
06.03
|
|
Cành hoa và nụ hoa dùng làm hoa bó hoặc để trang trí, tươi, khô, đã nhuộm, tẩy, thấm tẩm hoặc xử lý cách khác
|
|
|
|
|
|
- Tươi:
|
|
|
|
|
0603.11
|
- - Hoa hồng
|
WO
|
|
|
|
0603.12
|
- - Hoa cẩm chướng
|
WO
|
|
|
|
0603.13
|
- - Phong lan
|
WO
|
|
|
|
0603.14
|
- - Hoa cúc
|
WO
|
|
|
|
0603.15
|
- - Họ hoa ly (Lilium spp.)
|
WO
|
|
|
|
0603.19
|
- - Loại khác
|
WO
|
|
|
|
0603.90
|
- Loại khác
|
WO
|
|
|
06.04
|
|
Tán lá, cành và các phần khác của cây, không có hoa hoặc nụ hoa, các loại cỏ, rêu và địa y, phù hợp để bó hoa hoặc trang trí, tươi, khô, đã nhuộm, tẩy, thấm tẩm hoặc xử lý cách khác
|
|
|
|
|
0604.20
|
- Tươi:
|
WO
|
|
|
|
0604.90
|
- Loại khác:
|
WO
|
|
07
|
|
|
Rau và một số loại củ, thân củ và rễ ăn được
|
|
|
|
07.01
|
|
Khoai tây, tươi hoặc ướp lạnh
|
|
|
|
|
0701.10
|
- Để làm giống
|
WO
|
|
|
|
0701.90
|
- Loại khác:
|
WO
|
|
|
07.02
|
|
Cà chua, tươi hoặc ướp lạnh
|
|
|
|
|
0702.00
|
Cà chua, tươi hoặc ướp lạnh
|
WO
|
|
|
07.03
|
|
Hành tây, hành, hẹ, tỏi, tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác, tươi hoặc ướp lạnh
|
|
|
|
|
0703.10
|
- Hành tây và hành, hẹ:
|
WO
|
|
|
|
0703.20
|
- Tỏi:
|
WO
|
|
|
|
0703.90
|
- Tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác:
|
WO
|
|
|
07.04
|
|
Bắp cải, súp lơ , su hào, cải xoăn và cây họ bắp cải ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh
|
|
|
|
|
0704.10
|
- Súp lơ và súp lơ xanh (headed brocoli):
|
WO
|
|
|
|
0704.20
|
- Cải Bruc-xen
|
WO
|
|
|
|
0704.90
|
- Loại khác:
|
WO
|
|
|
07.05
|
|
Rau diếp, xà lách (Lactuca sativa) và rau diếp xoăn (Cichorium spp.), tươi hoặc ướp lạnh
|
|
|
|
|
|
- Rau diếp, xà lách:
|
|
|
|
|
0705.11
|
- - Xà lách cuộn (head lettuce)
|
WO
|
|
|
|
0705.19
|
- - Loại khác
|
WO
|
|
|
|
|
- Rau diếp xoăn:
|
|
|
|
|
0705.21
|
- - Rau diếp xoăn rễ củ (Cichorium intybus var. foliosum)
|
WO
|
|
|
|
0705.29
|
- - Loại khác
|
WO
|
|
|
07.06
|
|
Cà rốt, củ cải, củ dền làm sa- lát, diếp củ (salsify), cần củ (celeriac), củ cải ri (radish) và các loại củ rễ ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh
|
|
|
|
|
0706.10
|
- Cà rốt và củ cải:
|
WO
|
|
|
|
0706.90
|
- Loại khác
|
WO
|
|
|
07.07
|
|
Dưa chuột và dưa chuột ri, tươi hoặc ướp lạnh
|
|
|
|
|
0707.00
|
Dưa chuột và dưa chuột ri, tươi hoặc ướp lạnh
|
WO
|
|
|
07.08
|
|
Rau đậu, đã hoặc chưa bóc vỏ, tươi hoặc ướp lạnh
|
|
|
|
|
0708.10
|
- Đậu Hà Lan (Pisum sativum)
|
WO
|
|
|
|
0708.20
|
- Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.):
|
WO
|
|
|
|
0708.90
|
- Các loại rau đậu khác
|
WO
|
|
|
07.09
|
|
Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh
|
|
|
|
|
0709.20
|
- Măng tây
|
WO
|
|
|
|
0709.30
|
- Cà tím
|
WO
|
|
|
|
0709.40
|
- Cần tây trừ loại cần củ (celeriac)
|
WO
|
|
|
|
|
- Nấm và nấm cục (truffle):
|
|
|
|
|
0709.51
|
- - Nấm thuộc chi Agaricus
|
WO
|
|
|
|
0709.59
|
- - Loại khác:
|
WO
|
|
|
|
0709.60
|
- Quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta:
|
WO
|
|
|
|
0709.70
|
- Rau chân vịt, rau chân vịt New Zealand, rau chân vịt lê (rau chân vịt trồng trong vườn)
|
WO
|
|
|
|
|
- Loại khác:
|
|
|
|
|
0709.91
|
- - Hoa a-ti-sô
|
WO
|
|
|
|
0709.92
|
- - Ô liu
|
WO
|
|
|
|
0709.93
|
- - Quả bí ngô, quả bí và quả bầu (Cucurbita spp.)
|
WO
|
|
|
|
0709.99
|
- - Loại khác:
|
WO
|
|
|
07.10
|
|
Rau các loại (đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước), đông lạnh
|
|
|
|
|
0710.10
|
- Khoai tây
|
WO
|
|
|
|
|
- Rau đậu các loại, đã hoặc chưa bóc vỏ:
|
|
|
|
|
0710.21
|
- - Đậu Hà Lan (Pisum sativum)
|
WO
|
|
|
|
0710.22
|
- - Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.)
|
WO
|
|
|
|
0710.29
|
- - Loại khác
|
WO
|
|
|
|
0710.30
|
- Rau chân vịt, rau chân vịt New Zealand, rau chân vịt lê (rau chân vịt trồng trong vườn)
|
WO
|
|
|
|
0710.40
|
- Ngô ngọt
|
WO
|
|
|
|
0710.80
|
- Rau khác
|
WO
|
|
|
|
0710.90
|
- Hỗn hợp các loại rau
|
WO
|
|
|
07.11
|
|
Rau các loại đã bảo quản tạm thời (ví dụ, bằng khí sunphurơ, ngâm nước muối, ngâm nước lưu huỳnh hoặc ngâm trong dung dịch bảo quản khác), nhưng không ăn ngay được
|
|
|
|
|
0711.20
|
- Ôliu:
|
WO
|
|
|
|
0711.40
|
- Dưa chuột và dưa chuột ri:
|
WO
|
|
|
|
|
- Nấm và nấm cục (truffle):
|
|
|
|
|
0711.51
|
- - Nấm thuộc chi Agaricus:
|
WO
|
|
|
|
0711.59
|
- - Loại khác:
|
WO
|
|
|
|
0711.90
|
- Rau khác; hỗn hợp các loại rau:
|
WO
|
|
|
07.12
|
|
Rau khô, ở dạng nguyên, cắt, thái lát, vụn hoặc ở dạng bột, nhưng chưa chế biến thêm
|
|
|
|
|
0712.20
|
- Hành tây
|
WO
|
|
|
|
|
- Nấm, mộc nhĩ (Auricularia spp.), nấm nhầy (Tremella spp.) và nấm cục (truffle):
|
|
|
|
|
0712.31
|
- - Nấm thuộc chi Agaricus
|
WO
|
|
|
|
0712.32
|
- - Mộc nhĩ (Auricularia spp.)
|
WO
|
|
|
|
0712.33
|
- - Nấm nhầy (Tremella spp.)
|
WO
|
|
|
|
0712.39
|
- - Loại khác:
|
WO
|
|
|
|
0712.90
|
- Rau khác; hỗn hợp các loại rau:
|
WO
|
|
|
07.13
|
|
Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt
|
|
|
|
|
0713.10
|
- Đậu Hà Lan (Pisum sativum):
|
WO
|
|
|
|
0713.20
|
- Đậu gà (chickpeas) (garbanzos):
|
WO
|
|
|
|
|
- Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.):
|
|
|
|
|
0713.31
|
- - Đậu thuộc loài Vigna mungo (L.) Hepper hoặc Vigna radiata (L.) Wilczek:
|
WO
|
|
|
|
0713.32
|
- - Đậu hạt đỏ nhỏ (Adzuki) (Phaseolus hoặc Vigna angularis):
|
WO
|
|
|
|
0713.33
|
- - Đậu tây, kể cả đậu trắng (Phaseolus vulgaris):
|
WO
|
|
|
|
0713.34
|
- - Đậu bambara (Vigna subterranea hoặc Voandzeia subterranea):
|
WO
|
|
|
|
0713.35
|
- - Đậu đũa (Vigna unguiculata):
|
WO
|
|
|
|
0713.39
|
- - Loại khác:
|
WO
|
|
|
|
0713.40
|
- Đậu lăng:
|
WO
|
|
|
|
0713.50
|
- Đậu tằm (Vicia faba var. major) và đậu ngựa (Vicia faba var. equina, Vicia faba var. minor):
|
WO
|
|
|
|
0713.60
|
- Đậu triều, đậu săng (Cajanus cajan):
|
WO
|
|
|
|
0713.90
|
- Loại khác:
|
WO
|
|
|
07.14
|
|
Sắn, củ dong, củ lan, a-ti-sô Jerusalem, khoai lang và các loại củ và rễ tương tự có hàm lượng tinh bột hoặc inulin cao, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa thái lát hoặc làm thành dạng viên; lõi cây cọ sago
|
|
|
|
|
0714.10
|
- Sắn:
|
WO
|
|
|
|
0714.20
|
- Khoai lang:
|
WO
|
|
|
|
0714.30
|
- Củ từ (Dioscorea spp.):
|
WO
|
|
|
|
0714.40
|
- Khoai sọ (Colacasia spp.):
|
WO
|
|
|
|
0714.50
|
- Khoai môn (Xanthosoma spp.):
|
WO
|
|
|
|
0714.90
|
- Loại khác:
|
WO
|
|
08
|
|
|
Quả và quả hạch (nuts) ăn được; vỏ quả thuộc họ cam quýt hoặc các loại dưa
|
|
|
|
08.01
|
|
Dừa, quả hạch Brazil (Brazil nuts) và hạt điều, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ
|
|
|
|
|
|
- Dừa:
|
|
|
|
|
0801.11
|
- - Đã qua công đoạn làm khô
|
WO
|
|
|
|
0801.12
|
- - Dừa còn nguyên sọ
|
WO
|
|
|
|
0801.19
|
- - Loại khác:
|
WO
|
|
|
|
|
- Quả hạch Brazil (Brazil nuts):
|
|
|
|
|
0801.21
|
- - Chưa bóc vỏ
|
WO
|
|
|
|
0801.22
|
- - Đã bóc vỏ
|
WO
|
|
|
|
|
- Hạt điều:
|
|
|
|
|
0801.31
|
- - Chưa bóc vỏ
|
WO
|
|
|
|
0801.32
|
- - Đã bóc vỏ
|
CTSH
|
|
|
08.02
|
|
Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ
|
|
|
|
|
|
- Quả hạnh nhân:
|
|
|
|
|
0802.11
|
- - Chưa bóc vỏ
|
WO
|
|
|
|
0802.12
|
- - Đã bóc vỏ
|
CTSH
|
|
|
|
|
- Quả phỉ hay hạt phỉ (Corylus spp.):
|
|
|
|
|
0802.21
|
- - Chưa bóc vỏ
|
WO
|
|
|
|
0802.22
|
- - Đã bóc vỏ
|
WO
|
|
|
|
|
- Quả óc chó:
|
|
|
|
|
0802.31
|
- - Chưa bóc vỏ
|
WO
|
|
|
|
0802.32
|
- - Đã bóc vỏ
|
WO
|
|
|
|
|
- Hạt dẻ (Castanea spp.):
|
|
|
|
|
0802.41
|
- - Chưa bóc vỏ
|
WO
|
|
|
|
0802.42
|
- - Đã bóc vỏ
|
WO
|
|
|
|
|
- Quả hồ trăn (Hạt dẻ cười):
|
|
|
|
|
0802.51
|
- - Chưa bóc vỏ
|
WO
|
|
|
|
0802.52
|
- - Đã bóc vỏ
|
WO
|
|
|
|
|
- Hạt macadamia (Macadamia nuts):
|
|
|
|
|
0802.61
|
- - Chưa bóc vỏ
|
WO
|
|
|
|
0802.62
|
- - Đã bóc vỏ
|
WO
|
|
|
|
0802.70
|
- Hạt cây côla (Cola spp.)
|
WO
|
|
|
|
0802.80
|
- Quả cau
|
WO
|
|
|
|
0802.90
|
- Loại khác
|
WO
|
|
|
08.03
|
|
Chuối, kể cả chuối lá, tươi hoặc khô
|
|
|
|
|
0803.10
|
- Chuối lá
|
WO
|
|
|
|
0803.90
|
- Loại khác:
|
WO
|
|
|
08.04
|
|
Quả chà là, sung, vả, dứa, bơ, ổi, xoài và măng cụt, tươi hoặc khô
|
|
|
|
|
0804.10
|
- Quả chà là
|
WO
|
|
|
|
0804.20
|
- Quả sung, vả
|
WO
|
|
|
|
0804.30
|
- Quả dứa
|
WO
|
|
|
|
0804.40
|
- Quả bơ
|
WO
|
|
|
|
0804.50
|
- Quả ổi, xoài và măng cụt:
|
WO
|
|
|
08.05
|
|
Quả thuộc chi cam quýt, tươi hoặc khô
|
|
|
|
|
0805.10
|
- Quả cam:
|
WO
|
|
|
|
|
- Quả quýt các loại (kể cả quất); cam nhỏ (clementines) và các loại giống lai chi cam quýt tương tự:
|
|
|
|
|
0805.21
|
- - Quả quýt các loại (kể cả quất)
|
WO
|
|
|
|
0805.22
|
- - Cam nhỏ (Clementines)
|
WO
|
|
|
|
0805.29
|
- - Loại khác
|
WO
|
|
|
|
0805.40
|
- Quả bưởi, kể cả bưởi chùm
|
WO
|
|
|
|
0805.50
|
- Quả chanh vàng (Citrus limon, Citrus limonum) và quả chanh xanh (Citrus aurantifolia, Citrus latifolia):
|
WO
|
|
|
|
0805.90
|
- Loại khác
|
WO
|
|
|
08.06
|
|
Quả nho, tươi hoặc khô
|
|
|
|
|
0806.10
|
- Tươi
|
WO
|
|
|
|
0806.20
|
- Khô
|
WO
|
|
|
08.07
|
|
Các loại quả họ dưa (kể cả dưa hấu) và đu đủ, tươi
|
|
|
|
|
|
- Các loại quả họ dưa (kể cả dưa hấu):
|
|
|
|
|
0807.11
|
- - Quả dưa hấu
|
WO
|
|
|
|
0807.19
|
- - Loại khác
|
WO
|
|
|
|
0807.20
|
- Quả đu đủ
|
WO
|
|
|
08.08
|
|
Quả táo (apples), lê và quả mộc qua, tươi
|
|
|
|
|
0808.10
|
- Quả táo (apples)
|
WO
|
|
|
|
0808.30
|
- Quả lê
|
WO
|
|
|
|
0808.40
|
- Quả mộc qua
|
WO
|
|
|
08.09
|
|
Quả mơ, anh đào, đào (kể cả xuân đào), mận và mận gai, tươi
|
|
|
|
|
0809.10
|
- Quả mơ
|
WO
|
|
|
|
|
- Quả anh đào:
|
|
|
|
|
0809.21
|
- - Quả anh đào chua (Prunus cerasus)
|
WO
|
|
|
|
0809.29
|
- - Loại khác
|
WO
|
|
|
|
0809.30
|
- Quả đào, kể cả xuân đào
|
WO
|
|
|
|
0809.40
|
- Quả mận và quả mận gai:
|
WO
|
|
|
08.10
|
|
Quả khác, tươi
|
|
|
|
|
0810.10
|
- Quả dâu tây
|
WO
|
|
|
|
0810.20
|
- Quả mâm xôi, dâu tằm và dâu đỏ (loganberries)
|
WO
|
|
|
|
0810.30
|
- Quả lý gai và quả lý chua, đen, trắng hoặc đỏ
|
WO
|
|
|
|
0810.40
|
- Quả nam việt quất, quả việt quất và các loại quả khác thuộc chi Vaccinium
|
WO
|
|
|
|
0810.50
|
- Quả kiwi
|
WO
|
|
|
|
0810.60
|
- Quả sầu riêng
|
WO
|
|
|
|
0810.70
|
- Quả hồng vàng
|
WO
|
|
|
|
0810.90
|
- Loại khác:
|
WO
|
|
|
08.11
|
|
Quả và quả hạch (nuts), đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đông lạnh, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
|
|
|
|
|
0811.10
|
- Quả dâu tây
|
WO
|
|
|
|
0811.20
|
- Quả mâm xôi, dâu tằm, dâu đỏ (loganberries), quả lý chua đen, trắng hoặc đỏ và quả lý gai
|
WO
|
|
|
|
0811.90
|
- Loại khác
|
WO
|
|
|
08.12
|
|
Quả và quả hạch (nuts), được bảo quản tạm thời (ví dụ, bằng khí sunphurơ, ngâm nước muối, nước lưu huỳnh hoặc dung dịch bảo quản khác), nhưng không ăn ngay được
|
|
|
|
|
0812.10
|
- Quả anh đào
|
WO
|
|
|
|
0812.90
|
- Quả khác:
|
WO
|
|
|
08.13
|
|
Quả, khô, trừ các loại quả thuộc nhóm 08.01 đến 08.06; hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này
|
|
|
|
|
0813.10
|
- Quả mơ
|
WO
|
|
|
|
0813.20
|
- Quả mận đỏ
|
WO
|
|
|
|
0813.30
|
- Quả táo (apples)
|
WO
|
|
|
|
0813.40
|
- Quả khác:
|
WO
|
|
|
|
0813.50
|
- Hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này:
|
WO
|
|
|
08.14
|
|
Vỏ các loại quả thuộc chi cam quýt hoặc các loại dưa (kể cả dưa hấu), tươi, đông lạnh, khô hoặc bảo quản tạm thời trong nước muối, nước lưu huỳnh hoặc trong các dung dịch bảo quản khác
|
|
|
|
|
0814.00
|
Vỏ các loại quả thuộc chi cam quýt hoặc các loại dưa (kể cả dưa hấu), tươi, đông lạnh, khô hoặc bảo quản tạm thời trong nước muối, nước lưu huỳnh hoặc trong các dung dịch bảo quản khác
|
WO
|
|
09
|
|
|
Cà phê, chè, chè Paragoay và các loại gia vị
|
|
|
|
09.01
|
|
Cà phê, rang hoặc chưa rang, đã hoặc chưa khử chất caffeine; vỏ quả và vỏ lụa cà phê; các chất thay thế cà phê có chứa cà phê theo tỷ lệ nào đó
|
|
|
|
|
|
- Cà phê, chưa rang:
|
|
|
|
|
0901.11
|
- - Chưa khử chất caffeine:
|
WO
|
|
|
|
0901.12
|
- - Đã khử chất caffeine:
|
RVC(45)
|
|
|
|
|
- Cà phê, đã rang:
|
|
|
|
|
0901.21
|
- - Chưa khử chất caffeine:
|
CTSH
|
|
|
|
0901.22
|
- - Đã khử chất caffeine:
|
CTSH
|
|
|
|
0901.90
|
- Loại khác:
|
RVC(40)
|
|
|
09.02
|
|
Chè, đã hoặc chưa pha hương liệu
|
|
|
|
|
0902.10
|
- Chè xanh (chưa ủ men) đóng gói sẵn trọng lượng không quá 3 kg:
|
WO
|
|
|
|
0902.20
|
- Chè xanh khác (chưa ủ men):
|
WO
|
|
|
|
0902.30
|
- Chè đen (đã ủ men) và chè đã ủ men một phần, đóng gói sẵn trọng lượng không quá 3kg:
|
WO
|
|
|
|
0902.40
|
- Chè đen khác (đã ủ men) và chè khác đã ủ men một phần:
|
WO
|
|
|
09.03
|
|
Chè Paragoay (Maté)
|
|
|
|
|
0903.00
|
Chè Paragoay (Maté)
|
WO
|
|
|
09.04
|
|
Hạt tiêu thuộc chi Piper; quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta, khô hoặc xay hoặc nghiền
|
|
|
|
|
|
- Hạt tiêu:
|
|
|
|
|
0904.11
|
- - Chưa xay hoặc chưa nghiền:
|
WO
|
|
|
|
0904.12
|
- - Đã xay hoặc nghiền:
|
CC
|
|
|
|
|
- Quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta:
|
|
|
|
|
0904.21
|
- - Đã làm khô, chưa xay hoặc chưa nghiền:
|
WO
|
|
|
|
0904.22
|
- - Đã xay hoặc nghiền:
|
WO
|
|
|
09.05
|
|
Vani
|
|
|
|
|
0905.10
|
- Chưa xay hoặc chưa nghiền
|
WO
|
|
|
|
0905.20
|
- Đã xay hoặc nghiền
|
WO
|
|
|
09.06
|
|
Quế và hoa quế
|
|
|
|
|
|
- Chưa xay hoặc chưa nghiền:
|
|
|
|
|
0906.11
|
- - Quế (Cinnamomum zeylanicum Blume)
|
WO
|
|
|
|
0906.19
|
- - Loại khác
|
WO
|
|
|
|
0906.20
|
- Đã xay hoặc nghiền
|
RVC(40)
|
|
|
09.07
|
|
Đinh hương (cả quả, thân và cành)
|
|
|
|
|
0907.10
|
- Chưa xay hoặc chưa nghiền
|
WO
|
|
|
|
0907.20
|
- Đã xay hoặc nghiền
|
WO
|
|
|
09.08
|
|
Hạt nhục đậu khấu, vỏ nhục đậu khấu và bạch đậu khấu
|
|
|
|
|
|
- Hạt nhục đậu khấu:
|
|
|
|
|
0908.11
|
- - Chưa xay hoặc chưa nghiền
|
WO
|
|
|
|
0908.12
|
- - Đã xay hoặc nghiền
|
WO
|
|
|
|
|
- Vỏ nhục đậu khấu:
|
|
|
|
|
0908.21
|
- - Chưa xay hoặc chưa nghiền
|
WO
|
|
|
|
0908.22
|
- - Đã xay hoặc nghiền
|
WO
|
|
|
|
|
- Bạch đậu khấu:
|
|
|
|
|
0908.31
|
- - Chưa xay hoặc chưa nghiền
|
WO
|
|
|
|
0908.32
|
- - Đã xay hoặc nghiền
|
WO
|
|
|
09.09
|
|
Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), thì là, rau mùi, thì là Ai cập hoặc ca- rum (caraway); hạt bách xù (juniper berries)
|
|
|
|
|
|
- Hạt của cây rau mùi:
|
|
|
|
|
0909.21
|
- - Chưa xay hoặc chưa nghiền
|
WO
|
|
|
|
0909.22
|
- - Đã xay hoặc nghiền
|
WO
|
|
|
|
|
- Hạt cây thì là Ai cập:
|
|
|
|
|
0909.31
|
- - Chưa xay hoặc chưa nghiền
|
WO
|
|
|
|
0909.32
|
- - Đã xay hoặc nghiền
|
WO
|
|
|
|
|
- Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), cây ca-rum (caraway) hoặc hạt cây thì là; hạt cây bách xù (juniper berries):
|
|
|
|
|
0909.61
|
- - Chưa xay hoặc chưa nghiền:
|
WO
|
|
|
|
0909.62
|
- - Đã xay hoặc nghiền:
|
WO
|
|
|
09.10
|
|
Gừng, nghệ tây, nghệ (curcuma), húng tây, cỏ xạ hương, lá nguyệt quế, ca-ri (curry) và các loại gia vị khác
|
|
|
|
|
|
- Gừng:
|
|
|
|
|
0910.11
|
- - Chưa xay hoặc chưa nghiền
|
WO
|
|
|
|
0910.12
|
- - Đã xay hoặc nghiền
|
WO
|
|
|
|
0910.20
|
- Nghệ tây
|
WO
|
|
|
|
0910.30
|
- Nghệ (curcuma)
|
WO
|
|
|
|
|
- Gia vị khác:
|
|
|
|
|
0910.91
|
- - Hỗn hợp đã nêu trong Chú giải 1(b) của Chương này:
|
CC hoặc RVC(40)
|
|
|
|
0910.99
|
- - Loại khác:
|
A. Lá húng tây, cỏ xạ hương; lá nguyệt quế: WO
B. Loại khác: RVC(40)
|
|
10
|
|
|
Ngũ cốc
|
|
|
|
10.01
|
|
Lúa mì và meslin
|
|
|
|
|
|
- Lúa mì Durum:
|
|
|
|
|
1001.11
|
- - Hạt giống
|
WO
|
|
|
|
1001.19
|
- - Loại khác
|
WO
|
|
|
|
|
- Loại khác:
|
|
|
|
|
1001.91
|
- - Hạt giống
|
WO
|
|
|
|
1001.99
|
- - Loại khác:
|
WO
|
|
|
10.02
|
|
Lúa mạch đen
|
|
|
|
|
1002.10
|
- Hạt giống
|
WO
|
|
|
|
1002.90
|
- Loại khác
|
WO
|
|
|
10.03
|
|
Lúa đại mạch
|
|
|
|
|
1003.10
|
- Hạt giống
|
WO
|
|
|
|
1003.90
|
- Loại khác
|
WO
|
|
|
10.04
|
|
Yến mạch
|
|
|
|
|
1004.10
|
- Hạt giống
|
WO
|
|
|
|
1004.90
|
- Loại khác
|
WO
|
|
|
10.05
|
|
Ngô
|
|
|
|
|
1005.10
|
- Hạt giống
|
WO
|
|
|
|
1005.90
|
- Loại khác:
|
WO
|
|
|
10.06
|
|
Lúa gạo
|
|
|
|
|
1006.10
|
- Thóc:
|
WO
|
|
|
|
1006.20
|
- Gạo lứt:
|
WO
|
|
|
|
1006.30
|
- Gạo đã xát toàn bộ hoặc sơ bộ, đã hoặc chưa được đánh bóng hoặc hồ (glazed):
|
WO
|
|
|
|
1006.40
|
- Tấm:
|
WO
|
|
|
10.07
|
|
Lúa miến
|
|
|
|
|
1007.10
|
- Hạt giống
|
WO
|
|
|
|
1007.90
|
- Loại khác
|
WO
|
|
|
10.08
|
|
Kiều mạch, kê, hạt cây thóc chim; các loại ngũ cốc khác
|
|
|
|
|
1008.10
|
- Kiều mạch
|
WO
|
|
|
|
|
- Kê:
|
|
|
|
|
1008.21
|
- - Hạt giống
|
WO
|
|
|
|
1008.29
|
- - Loại khác
|
WO
|
|
|
|
1008.30
|
- Hạt cây thóc chim (họ lúa)
|
WO
|
|
|
|
1008.40
|
- Hạt kê Fonio (Digitaria spp.)
|
WO
|
|
|
|
1008.50
|
- Hạt diệm mạch (Chenopodium quinoa)
|
WO
|
|
|
|
1008.60
|
- Lúa mì lai lúa mạch đen (Triticale)
|
WO
|
|
|
|
1008.90
|
- Ngũ cốc loại khác
|
WO
|
|
11
|
|
|
Các sản phẩm xay xát; malt; tinh bột; inulin; gluten lúa mì
|
|
|
|
11.01
|
|
Bột mì hoặc bột meslin
|
|
|
|
|
1101.00
|
- Bột mì hoặc bột meslin
|
CC
|
|
|
11.02
|
|
Bột ngũ cốc, trừ bột mì hoặc bột meslin
|
|
|
|
|
1102.20
|
- Bột ngô
|
WO
|
|
|
|
1102.90
|
- Loại khác:
|
A. Bột gạo, Bột lúa mạch đen: WO
B. Loại khác: CC, với điều kiện nguyên liệu thuộc các Nhóm 10.03 và 10.06 phải đạt tiêu chí WO; hoặc RVC(40), với điều kiện nguyên liệu thuộc các nhóm 10.03 và 10.06 phải đạt tiêu chí WO
|
|
|
11.03
|
|
Ngũ cốc dạng tấm, dạng bột thô và viên
|
|
|
|
|
|
- Dạng tấm và bột thô:
|
|
|
|
|
1103.11
|
- - Của lúa mì
|
CC hoặc RVC(40)
|
|
|
|
1103.13
|
- - Của ngô
|
CC hoặc RVC(40)
|
|
|
|
1103.19
|
- - Của ngũ cốc khác:
|
CC, với điều kiện nguyên liệu lấy từ các Nhóm 10.03 và 10.06 phải đạt tiêu chí WO; hoặc RVC 40%, với điều kiện nguyên liệu lấy từ các Nhóm 10.03 và 10.06 phải đạt tiêu chí WO
|
|
|
|
1103.20
|
- Dạng viên
|
CC, với điều kiện nguyên liệu lấy từ các Nhóm 10.03 và 10.06 phải đạt tiêu chí WO; hoặc RVC 40%, với điều kiện nguyên liệu lấy từ các Nhóm 10.03 và 10.06 phải đạt tiêu chí WO
|
|
|
11.04
|
|
Hạt ngũ cốc được chế biến theo cách khác (ví dụ, xát vỏ, xay, vỡ mảnh, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô), trừ gạo thuộc nhóm 10.06; mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền
|
|
|
|
|
|
- Ngũ cốc xay hoặc vỡ mảnh:
|
|
|
|
|
1104.12
|
- - Của yến mạch
|
CC hoặc RVC(40)
|
|
|
|
1104.19
|
- - Của ngũ cốc khác:
|
CC, với điều kiện nguyên liệu lấy từ các Nhóm 10.03 và 10.06 phải đạt tiêu chí WO; hoặc RVC 40%, với điều kiện nguyên liệu lấy từ các Nhóm 10.03 và 10.06 phải đạt tiêu chí WO
|
|
|
|
|
- Ngũ cốc đã chế biến cách khác (ví dụ, xát vỏ, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô):
|
|
|
|
|
1104.22
|
- - Của yến mạch
|
WO
|
|
|
|
1104.23
|
- - Của ngô
|
WO
|
|
|
|
1104.29
|
- - Của ngũ cốc khác:
|
WO
|
|
|
|
1104.30
|
- Mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền
|
WO
|
|
|
11.05
|
|
Bột, bột thô, bột mịn, mảnh lát, hạt và viên từ khoai tây
|
|
|
|
|
1105.10
|
- Bột, bột thô và bột mịn
|
CC hoặc RVC(40)
|
|
|
|
1105.20
|
- Dạng mảnh lát, hạt và viên
|
WO
|
|
|
11.06
|
|
Bột, bột thô và bột mịn, chế biến từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.13, từ cọ sago hoặc từ rễ, củ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14 hoặc từ các sản phẩm thuộc Chương 8
|
|
|
|
|
1106.10
|
- Từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.13
|
CC hoặc RVC(40)
|
|
|
|
1106.20
|
- Từ cọ sago hoặc từ rễ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14:
|
CC hoặc RVC(40)
|
|
|
|
1106.30
|
- Từ các sản phẩm thuộc Chương 8
|
CC hoặc RVC(40)
|
|
|
11.07
|
|
Malt, rang hoặc chưa rang
|
|
|
|
|
1107.10
|
- Chưa rang
|
CC
|
|
|
|
1107.20
|
- Đã rang
|
WO
|
|
|
11.08
|
|
Tinh bột; inulin
|
|
|
|
|
|
- Tinh bột:
|
|
|
|
|
1108.11
|
- - Tinh bột mì
|
CC hoặc RVC(40)
|
|
|
|
1108.12
|
- - Tinh bột ngô
|
CC hoặc RVC(40)
|
|
|
|
1108.13
|
- - Tinh bột khoai tây
|
CC hoặc RVC(40)
|
|
|
|
1108.14
|
- - Tinh bột sắn
|
CC hoặc RVC(40)
|
|
|
|
1108.19
|
- - Tinh bột khác:
|
CC hoặc RVC(40)
|
|
|
|
1108.20
|
- Inulin
|
CC hoặc RVC(40)
|
|
|
11.09
|
|
Gluten lúa mì, đã hoặc chưa làm khô
|
|
|
|
|
1109.00
|
Gluten lúa mì, đã hoặc chưa làm khô
|
WO
|
|
12
|
|
|
Hạt dầu và quả có dầu; các loại hạt, hạt giống và quả khác; cây công nghiệp hoặc cây dược liệu; rơm, rạ và cỏ khô
|
|
|
|
12.01
|
|
Đậu tương, đã hoặc chưa vỡ mảnh
|
|
|
|
|
1201.10
|
- Hạt giống
|
WO
|
|
|
|
1201.90
|
- Loại khác
|
WO
|
|
|
12.02
|
|
Lạc chưa rang, hoặc chưa làm chín cách khác, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc vỡ mảnh
|
|
|
|
|
1202.30
|
- Hạt giống
|
WO
|
|
|
|
|
- Loại khác:
|
|
|
|
|
1202.41
|
- - Lạc chưa bóc vỏ
|
WO
|
|
|
|
1202.42
|
- - Lạc nhân, đã hoặc chưa vỡ mảnh
|
WO
|
|
|
12.03
|
|
Cùi (cơm) dừa khô
|
|
|
|
|
1203.00
|
Cùi (cơm) dừa khô
|
WO
|
|
|
12.04
|
|
Hạt lanh, đã hoặc chưa vỡ mảnh
|
|
|
|
|
1204.00
|
Hạt lanh, đã hoặc chưa vỡ mảnh
|
WO
|
|
|
12.05
|
|
Hạt cải dầu đã hoặc chưa vỡ mảnh
|
|
|
|
|
1205.10
|
- Hạt cải dầu có hàm lượng axit eruxic thấp
|
WO
|
|
|
|
1205.90
|
- Loại khác
|
WO
|
|
|
12.06
|
|
Hạt hướng dương, đã hoặc chưa vỡ mảnh
|
|
|
|
|
1206.00
|
Hạt hướng dương, đã hoặc chưa vỡ mảnh
|
WO
|
|
|
12.07
|
|
Quả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh
|
|
|
|
|
1207.10
|
- Hạt cọ và nhân hạt cọ:
|
WO
|
|
|
|
|
- Hạt bông:
|
|
|
|
|
1207.21
|
- - Hạt giống
|
WO
|
|
|
|
1207.29
|
- - Loại khác
|
WO
|
|
|
|
1207.30
|
- Hạt thầu dầu
|
WO
|
|
|
|
1207.40
|
- Hạt vừng:
|
WO
|
|
|
|
1207.50
|
- Hạt mù tạt
|
WO
|
|
|
|
1207.60
|
- Hạt rum (Carthamus tinctorius)
|
WO
|
|
|
|
1207.70
|
- Hạt dưa (melon seeds)
|
WO
|
|
|
|
|
- Loại khác:
|
|
|
|
|
1207.91
|
- - Hạt thuốc phiện
|
WO
|
|
|
|
1207.99
|
- - Loại khác:
|
WO
|
|
|
12.08
|
|
Bột mịn và bột thô từ các loại hạt hoặc quả có dầu, trừ bột và bột thô từ hạt mù tạt
|
|
|
|
|
1208.10
|
- Từ đậu tương
|
CTH hoặc
RVC(40)
|
|
|
|
1208.90
|
- Loại khác
|
CTH hoặc
RVC(40)
|
|
|
12.09
|
|
Hạt, quả và mầm, dùng để gieo trồng
|
|
|
|
|
1209.10
|
- Hạt củ cải đường (sugar beet)
|
WO
|
|
|
|
|
- Hạt của các loại cây dùng làm thức ăn gia súc:
|
|
|
|
|
1209.21
|
- - Hạt cỏ linh lăng (alfalfa)
|
WO
|
|
|
|
1209.22
|
- - Hạt cỏ ba lá (Trifolium spp.)
|
WO
|
|
|
|
1209.23
|
- - Hạt cỏ đuôi trâu
|
WO
|
|
|
|
1209.24
|
- - Hạt cỏ kentucky màu xanh da trời (Poa pratensis L.)
|
WO
|
|
|
|
1209.25
|
- - Hạt cỏ mạch đen (Lolium multiflorum Lam., Lolium perenne L.)
|
WO
|
|
|
|
1209.29
|
- - Loại khác:
|
WO
|
|
|
|
1209.30
|
- Hạt của các loại cây thân cỏ trồng chủ yếu để lấy hoa
|
WO
|
|
|
|
|
- Loại khác:
|
|
|
|
|
1209.91
|
- - Hạt rau:
|
WO
|
|
|
|
1209.99
|
- - Loại khác:
|
WO
|
|
|
12.10
|
|
Hublong (hoa bia), tươi hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền, xay thành bột hoặc ở dạng viên; phấn hoa bia
|
|
|
|
|
1210.10
|
- Hublong, chưa nghiền và chưa xay thành bột và chưa ở dạng viên
|
WO
|
|
|
|
1210.20
|
- Hublong, đã nghiền, đã xay thành bột hoặc ở dạng viên; phấn hoa bia
|
WO
|
|
|
12.11
|
|
Các loại cây và các bộ phận của cây (kể cả hạt và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột
|
|
|
|
|
1211.20
|
- Rễ cây nhân sâm
|
WO
|
|
|
|
1211.30
|
- Lá coca
|
WO
|
|
|
|
1211.40
|
- Thân cây anh túc
|
WO
|
|
|
|
1211.50
|
- Cây ma hoàng
|
WO
|
|
|
|
1211.90
|
- Loại khác:
|
WO
|
|
|
12.12
|
|
Quả minh quyết, rong biển và tảo biển khác, củ cải đường (sugar beet) và mía đường, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền; hạt và nhân của hạt và các sản phẩm thực vật khác (kể cả rễ rau diếp xoăn chưa rang thuộc loài Cichorium intybus satibium) chủ yếu dùng làm thức ăn cho người, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
|
|
|
|
|
|
- Rong biển và các loại tảo khác:
|
|
|
|
|
1212.21
|
- - Thích hợp dùng làm thức ăn cho người:
|
WO
|
|
|
|
1212.29
|
- - Loại khác:
|
WO
|
|
|
|
|
- Loại khác:
|
|
|
|
|
1212.91
|
- - Củ cải đường
|
WO
|
|
|
|
1212.92
|
- - Quả minh quyết (carob)
|
WO
|
|
|
|
1212.93
|
- - Mía đường:
|
WO
|
|
|
|
1212.94
|
- - Rễ rau diếp xoăn
|
WO
|
|
|
|
1212.99
|
- - Loại khác:
|
WO
|
|
|
12.13
|
|
Rơm, rạ và trấu từ cây ngũ cốc, chưa xử lý, đã hoặc chưa băm, nghiền, ép hoặc làm thành dạng viên
|
|
|
|
|
1213.00
|
Rơm, rạ và trấu từ cây ngũ cốc, chưa xử lý, đã hoặc chưa băm, nghiền, ép hoặc làm thành dạng viên
|
WO
|
|
|
12.14
|
|
Cải củ Thụy Điển, cải cầu vồng (mangold), rễ cỏ khô, cỏ khô, cỏ linh lăng, cỏ ba lá, cây hồng đậu, cải xoăn, đậu lu-pin, đậu tằm và các sản phẩm tương tự dùng làm thức ăn cho gia súc, đã hoặc chưa làm thành viên
|
|
|
|
|
1214.10
|
- Bột thô và viên cỏ linh lăng (alfalfa)
|
WO
|
|
|
|
1214.90
|
- Loại khác
|
WO
|
|
13
|
|
|
Nhựa cánh kiến đỏ; gôm, nhựa cây, các chất nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật khác
|
|
|
|
13.01
|
|
Nhựa cánh kiến đỏ; gôm tự nhiên, nhựa cây, nhựa gôm và nhựa dầu tự nhiên (ví dụ, nhựa thơm từ cây balsam)
|
|
|
|
|
1301.20
|
- Gôm Ả rập
|
WO
|
|
|
|
1301.90
|
- Loại khác:
|
WO
|
|
|
13.02
|
|
Nhựa và các chiết xuất từ thực vật; chất pectic, muối của axit pectinic và muối của axit pectic; thạch rau câu (agar-agar) và các chất nhầy và các chất làm đặc, làm dày khác, đã hoặc chưa cải biến, thu được từ các sản phẩm thực vật
|
|
|
|
|
|
- Nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật:
|
|
|
|
|
1302.11
|
- - Thuốc phiện:
|
CC
|
|
|
|
1302.12
|
- - Từ cam thảo
|
CC
|
|
|
|
1302.13
|
- - Từ hoa bia (hublong)
|
CC
|
|
|
|
1302.14
|
- - Từ cây ma hoàng
|
CC, ngoại trừ từ Phân nhóm 1211.20
|
|
|
|
1302.19
|
- - Loại khác:
|
CC, ngoại trừ từ Phân nhóm 1211.20
|
|
|
|
1302.20
|
- Chất pectic, muối của axit pectinic và muối của axit pectic
|
CC
|
|
|
|
|
- Chất nhầy và chất làm đặc, làm dày, đã hoặc chưa biến đổi, thu được từ các sản phẩm thực vật:
|
|
|
|
|
1302.31
|
- - Thạch rau câu (agar-agar)
|
CC
|
|
|
|
1302.32
|
- - Chất nhầy và chất làm đặc, làm dày, đã hoặc chưa biến đổi, thu được từ quả minh quyết, hạt minh quyết hoặc hạt guar
|
CC
|
|
|
|
1302.39
|
- - Loại khác:
|
CC
|
|
14
|
|
|
Vật liệu thực vật dùng để tết bện; các sản phẩm thực vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
|
|
|
|
14.01
|
|
Nguyên liệu thực vật chủ yếu dùng để tết bện (như: tre, song, mây, sậy, liễu gai, cây bấc, cọ sợi, các loại rơm, rạ ngũ cốc đã làm sạch, tẩy trắng hoặc đã nhuộm và vỏ cây đoạn)
|
|
|
|
|
1401.10
|
- Tre
|
WO
|
|
|
|
1401.20
|
- Song, mây:
|
WO
|
|
|
|
1401.90
|
- Loại khác
|
WO
|
|
|
14.04
|
|
Các sản phẩm từ thực vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
|
|
|
|
|
1404.20
|
- Xơ của cây bông
|
CC
|
|
|
|
1404.90
|
- Loại khác:
|
CC
|
|
PHẦN III - CHẤT BÉO VÀ DẦU CÓ NGUỒN GỐC TỪ ĐỘNG VẬT HOẶC THỰC VẬT VÀ CÁC SẢN PHẨM TÁCH TỪ CHÚNG; CHẤT BÉO ĂN ĐƯỢC ĐÃ CHẾ BIẾN; CÁC LOẠI SÁP ĐỘNG VẬT HOẶC THỰC VẬT
|
|
15
|
|
|
Chất béo và dầu có nguồn gốc từ động vật hoặc thực vật và các sản phẩm tách từ chúng; chất béo ăn được đã chế biến; các loại sáp động vật hoặc thực vật
|
|
|
|
15.01
|
|
Mỡ lợn (kể cả mỡ từ mỡ lá và mỡ khổ) và mỡ gia cầm, trừ các loại thuộc nhóm 02.09 hoặc 15.03
|
|
|
|
|
1501.10
|
- Mỡ lợn từ mỡ lá và mỡ khổ
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
1501.20
|
- Mỡ lợn khác
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
1501.90
|
- Loại khác
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
15.02
|
|
Mỡ của động vật họ trâu bò, cừu hoặc dê, trừ các loại mỡ thuộc nhóm 15.03
|
|
|
|
|
1502.10
|
- Mỡ tallow
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
1502.90
|
- Loại khác:
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
15.03
|
|
Stearin mỡ lợn, dầu mỡ lợn, oleostearin, dầu oleo và dầu mỡ (dầu tallow), chưa nhũ hoá hoặc chưa pha trộn hoặc chưa chế biến cách khác
|
|
|
|
|
1503.00
|
- Stearin mỡ lợn, dầu mỡ lợn, oleostearin, dầu oleo và dầu mỡ (dầu tallow), chưa nhũ hoá hoặc chưa pha trộn hoặc chưa chế biến cách khác
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
15.04
|
|
Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ cá hoặc các loài động vật có vú sống ở biển, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học
|
|
|
|
|
1504.10
|
- Dầu gan cá và các phần phân đoạn của chúng:
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
1504.20
|
- Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ cá, trừ dầu gan cá:
|
CC hoặc RVC(40)
|
|
|
|
1504.30
|
- Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ động vật có vú ở biển
|
CC hoặc RVC(40)
|
|
|
15.05
|
|
Mỡ lông và chất béo thu được từ mỡ lông (kể cả lanolin)
|
|
|
|
|
1505.00
|
- Mỡ lông và chất béo thu được từ mỡ lông (kể cả lanolin)
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
15.06
|
|
Mỡ và dầu động vật khác và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học
|
|
|
|
|
1506.00
|
Mỡ và dầu động vật khác và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
15.07
|
|
Dầu đậu tương và các phần phân đoạn của dầu đậu tương, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học
|
|
|
|
|
1507.10
|
- Dầu thô, đã hoặc chưa khử chất nhựa
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
1507.90
|
- Loại khác:
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
15.08
|
|
Dầu lạc và các phần phân đoạn của dầu lạc, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học
|
|
|
|
|
1508.10
|
- Dầu thô
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
1508.90
|
- Loại khác
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
15.09
|
|
Dầu ô liu và các phần phân đoạn của dầu ô liu, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học
|
|
|
|
|
1509.10
|
- Dầu nguyên chất (virgin):
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
1509.90
|
- Loại khác:
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
15.10
|
|
Dầu khác và các phần phân đoạn của chúng, thu được duy nhất từ ô liu, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa thay đổi về mặt hoá học, kể cả hỗn hợp của các loại dầu này hoặc các phần phân đoạn của các loại dầu này với dầu hoặc các phần phân đoạn của dầu thuộc nhóm 15.09
|
|
|
|
|
1510.00
|
- Dầu khác và các phần phân đoạn của chúng, thu được duy nhất từ ô liu, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa thay đổi về mặt hoá học, kể cả hỗn hợp của các loại dầu này hoặc các phần phân đoạn của các loại dầu này với dầu hoặc các phần phân đoạn của dầu thuộc nhóm 15.09
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
15.11
|
|
Dầu cọ và các phần phân đoạn của dầu cọ, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học
|
|
|
|
|
1511.10
|
- Dầu thô
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
1511.90
|
- Loại khác:
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
15.12
|
|
Dầu hạt hướng dương, dầu cây rum hoặc dầu hạt bông và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học
|
|
|
|
|
|
- Dầu hạt hướng dương hoặc dầu cây rum và các phần phân đoạn của chúng:
|
|
|
|
|
1512.11
|
- - Dầu thô
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
1512.19
|
- - Loại khác:
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
|
- Dầu hạt bông và các phần phân đoạn của chúng:
|
|
|
|
|
1512.21
|
- - Dầu thô, đã hoặc chưa khử gossypol
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
1512.29
|
- - Loại khác:
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
15.13
|
|
Dầu dừa (copra), dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba- su và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học
|
|
|
|
|
|
- Dầu dừa (copra) và các phân đoạn của dầu dừa:
|
|
|
|
|
1513.11
|
- - Dầu thô
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
1513.19
|
- - Loại khác:
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
|
- Dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su và các phần phân đoạn của chúng:
|
|
|
|
|
1513.21
|
- - Dầu thô:
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
1513.29
|
- - Loại khác:
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
15.14
|
|
Dầu cây cải dầu (rape oil hoặc colza oil) hoặc dầu mù tạt và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học
|
|
|
|
|
|
- Dầu cây cải dầu hàm lượng axít eruxic thấp và các phần phân đoạn của chúng:
|
|
|
|
|
1514.11
|
- - Dầu thô
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
1514.19
|
- - Loại khác:
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
|
- Loại khác:
|
|
|
|
|
1514.91
|
- - Dầu thô:
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
1514.99
|
- - Loại khác:
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
15.15
|
|
Chất béo và dầu thực vật không bay hơi khác (kể cả dầu jojoba) và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học
|
|
|
|
|
|
- Dầu hạt lanh và các phần phân đoạn của dầu hạt lanh:
|
|
|
|
|
1515.11
|
- - Dầu thô
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
1515.19
|
- - Loại khác
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
|
- Dầu hạt ngô và các phần phân đoạn của dầu hạt ngô:
|
|
|
|
|
1515.21
|
- - Dầu thô
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
1515.29
|
- - Loại khác:
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
1515.30
|
- Dầu thầu dầu và các phần phân đoạn của dầu thầu dầu:
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
1515.50
|
- Dầu hạt vừng và các phần phân đoạn của dầu hạt vừng:
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
1515.90
|
- Loại khác:
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
15.16
|
|
Chất béo và dầu động vật hoặc thực vật và các phần phân đoạn của chúng, đã qua hydro hoá, este hoá liên hợp, tái este hoá hoặc eledin hoá toàn bộ hoặc một phần, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa chế biến thêm
|
|
|
|
|
1516.10
|
- Mỡ và dầu động vật và các phần phân đoạn của chúng:
|
CC hoặc RVC(40)
|
|
|
|
1516.20
|
- Chất béo và dầu thực vật và các phần phân đoạn của chúng:
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
15.17
|
|
Margarine; các hỗn hợp hoặc các chế phẩm ăn được của chất béo hoặc dầu động vật hoặc thực vật hoặc các phần phân đoạn của các loại chất béo hoặc dầu khác nhau thuộc Chương này, trừ chất béo hoặc dầu ăn được hoặc các phần phân đoạn của chúng thuộc nhóm 15.16
|
|
|
|
|
1517.10
|
- Margarin, trừ loại margarin lỏng:
|
CC
|
|
|
|
1517.90
|
- Loại khác:
|
CC hoặc RVC(40)
|
|
|
15.18
|
|
Chất béo và dầu động vật hoặc thực vật và các phần phân đoạn của chúng, đã đun sôi, oxy hoá, khử nước, sulphat hoá, thổi khô, polyme hoá bằng cách đun nóng trong chân không hoặc trong khí trơ hoặc bằng biện pháp thay đổi về mặt hoá học khác, trừ loại thuộc nhóm 15.16; các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ chất béo hoặc dầu động vật hoặc thực vật hoặc từ các phần phân đoạn của các loại chất béo hoặc dầu khác nhau thuộc Chương này, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
|
|
|
|
|
1518.00
|
- Chất béo và dầu động vật hoặc thực vật và các phần phân đoạn của chúng, đã đun sôi, oxy hoá, khử nước, sulphat hoá, thổi khô, polyme hoá bằng cách đun nóng trong chân không hoặc trong khí trơ hoặc bằng biện pháp thay đổi về mặt hoá học khác, trừ loại thuộc nhóm 15.16; các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ chất béo hoặc dầu động vật hoặc thực vật hoặc từ các phần phân đoạn của các loại chất béo hoặc dầu khác nhau thuộc Chương này, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
|
CC hoặc RVC(45)
|
|
|
15.20
|
|
Glyxerin, thô; nước glyxerin và dung dịch kiềm glyxerin
|
|
|
|
|
1520.00
|
- Glyxerin, thô; nước glyxerin và dung dịch kiềm glyxerin
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
15.21
|
|
Sáp thực vật (trừ triglyxerit), sáp ong, sáp côn trùng khác và sáp cá nhà táng, đã hoặc chưa tinh chế hay pha màu
|
|
|
|
|
1521.10
|
- Sáp thực vật
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
1521.90
|
- Loại khác:
|
CC hoặc RVC(40)
|
|
|
15.22
|
|
Chất nhờn; bã, cặn còn lại sau quá trình xử lý các chất béo hoặc sáp động vật hoặc thực vật
|
|
|
|
|
1522.00
|
- Chất nhờn; bã, cặn còn lại sau quá trình xử lý các chất béo hoặc sáp động vật hoặc thực vật
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
PHẦN IV - THỰC PHẨM CHẾ BIẾN; ĐỒ UỐNG, RƯỢU MẠNH VÀ GIẤM; THUỐC LÁ VÀ CÁC LOẠI NGUYÊN LIỆU THAY THẾ THUỐC LÁ ĐÃ CHẾ BIẾN
|
|
16
|
|
|
Các chế phẩm từ thịt, cá hay động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác
|
|
|
|
16.01
|
|
Xúc xích và các sản phẩm tương tự làm từ thịt, từ phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ hoặc tiết; các chế phẩm thực phẩm từ các sản phẩm đó
|
|
|
|
|
1601.00
|
- Xúc xích và các sản phẩm tương tự làm từ thịt, từ phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ hoặc tiết; các chế phẩm thực phẩm từ các sản phẩm đó
|
CC hoặc RVC(40)
|
|
|
16.02
|
|
Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ hoặc tiết, đã chế biến hoặc bảo quản khác
|
|
|
|
|
1602.10
|
- Chế phẩm đồng nhất:
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
1602.20
|
- Từ gan động vật
|
CTH, với điều kiện nguyên liệu lấy từ các Chương 1, 2, và 5 phải đạt tiêu chí WO; hoặc RVC 40%, với điều kiện nguyên liệu từ các Chương 1, 2, và 5 phải đạt tiêu chí WO
|
|
|
|
|
- Từ gia cầm thuộc nhóm 01.05:
|
|
|
|
|
1602.31
|
- - Từ gà tây:
|
CTH, với điều kiện nguyên liệu lấy từ các Chương 1, 2, và 5 phải đạt tiêu chí WO; hoặc RVC 40%, với điều kiện nguyên liệu từ các Chương 1, 2, và 5 phải đạt tiêu chí WO
|
|
|
|
1602.32
|
- - Từ gà thuộc loài Gallus domesticus:
|
CC
|
|
|
|
1602.39
|
- - Loại khác
|
CC hoặc RVC(40)
|
|
|
|
|
- Từ lợn:
|
|
|
|
|
1602.41
|
- - Thịt mông đùi (ham) và các mảnh của chúng:
|
CC hoặc RVC(40)
|
|
|
|
1602.42
|
- - Thịt vai nguyên miếng và cắt mảnh:
|
CTH, với điều kiện nguyên liệu lấy từ các Chương 1, 2, và 5 phải đạt tiêu chí WO; hoặc RVC 40%, với điều kiện nguyên liệu lấy từ các Chương 1, 2, và 5 phải đạt tiêu chí WO
|
|
|
|
1602.49
|
- - Loại khác, kể cả các sản phẩm pha trộn:
|
CC hoặc RVC(40)
|
|
|
|
1602.50
|
- Từ động vật họ trâu bò
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
1602.90
|
- Loại khác, kể cả sản phẩm chế biến từ tiết động vật:
|
CC hoặc RVC(40)
|
|
|
16.03
|
|
Sản phẩm chiết xuất và nước ép từ thịt, cá hoặc từ động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác
|
|
|
|
|
1603.00
|
Sản phẩm chiết xuất và nước ép từ thịt, cá hoặc từ động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác
|
CC hoặc RVC(40)
|
|
|
16.04
|
|
Cá đã được chế biến hay bảo quản; trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối chế biến từ trứng cá
|
|
|
|
|
|
- Cá, nguyên con hoặc dạng miếng, nhưng chưa cắt nhỏ:
|
|
|
|
|
1604.11
|
- - Từ cá hồi:
|
CC hoặc RVC(40)
|
|
|
|
1604.12
|
- - Từ cá trích nước lạnh:
|
CC hoặc RVC(40)
|
|
|
|
1604.13
|
- - Từ cá trích dầu, cá trích xương và cá trích kê hoặc cá trích cơm:
|
CC hoặc RVC(40)
|
|
|
|
1604.14
|
- - Từ cá ngừ đại dương, cá ngừ vằn và cá ngừ ba chấm (Sarda spp.):
|
CC hoặc RVC(40)
|
|
|
|
1604.15
|
- - Từ cá nục hoa:
|
CC hoặc RVC(40)
|
|
|
|
1604.16
|
- - Từ cá cơm (cá trỏng):
|
CC hoặc RVC(40)
|
|
|
|
1604.17
|
- - Cá chình:
|
CC hoặc RVC(40)
|
|
|
|
1604.18
|
- - Vây cá mập:
|
CC hoặc RVC(40)
|
|
|
|
1604.19
|
- - Loại khác:
|
CC hoặc RVC(40)
|
|
|
|
1604.20
|
- Cá đã được chế biến hoặc bảo quản cách khác:
|
CC hoặc RVC(40)
|
|
|
|
|
- Trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối:
|
|
|
|
|
1604.31
|
- - Trứng cá tầm muối
|
CC hoặc RVC(40)
|
|
|
|
1604.32
|
- - Sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối
|
CC hoặc RVC(40)
|
|
|
16.05
|
|
Động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thuỷ sinh không xương sống khác, đã được chế biến hoặc bảo quản
|
|
|
|
|
1605.10
|
- Cua, ghẹ:
|
CC hoặc RVC(40)
|
|
|
|
|
- Tôm shrimp và tôm prawn:
|
|
|
|
|
1605.21
|
- - Không đóng bao bì kín khí
|
CC hoặc RVC(40)
|
|
|
|
1605.29
|
- - Loại khác:
|
CC hoặc RVC(40)
|
|
|
|
1605.30
|
- Tôm hùm
|
CC hoặc RVC(40)
|
|
|
|
1605.40
|
- Động vật giáp xác khác
|
CC hoặc RVC(40)
|
|
|
|
|
- Động vật thân mềm:
|
|
|
|
|
1605.51
|
- - Hàu
|
CC hoặc RVC(40)
|
|
|
|
1605.52
|
- - Điệp, kể cả điệp nữ hoàng
|
CC hoặc RVC(40)
|
|
|
|
1605.53
|
- - Vẹm (Mussels)
|
CC hoặc RVC(40)
|
|
|
|
1605.54
|
- - Mực nang và mực ống:
|
CC hoặc RVC(40)
|
|
|
|
1605.55
|
- - Bạch tuộc
|
CC hoặc RVC(40)
|
|
|
|
1605.56
|
- - Nghêu (ngao), sò
|
CC hoặc RVC(40)
|
|
|
|
1605.57
|
- - Bào ngư:
|
CC hoặc RVC(40)
|
|
|
|
1605.58
|
- - Ốc, trừ ốc biển
|
CC hoặc RVC(40)
|
|
|
|
1605.59
|
- - Loại khác
|
CC hoặc RVC(40)
|
|
|
|
|
- Động vật thủy sinh không xương sống khác:
|
|
|
|
|
1605.61
|
- - Hải sâm
|
CC hoặc RVC(40)
|
|
|
|
1605.62
|
- - Cầu gai
|
CC hoặc RVC(40)
|
|
|
|
1605.63
|
- - Sứa
|
CC hoặc RVC(40)
|
|
|
|
1605.69
|
- - Loại khác
|
CC hoặc RVC(40)
|
|
17
|
|
|
Đường và các loại kẹo đường
|
|
|
|
17.01
|
|
Đường mía hoặc đường củ cải và đường sucroza tinh khiết về mặt hoá học, ở thể rắn
|
|
|
|
|
|
- Đường thô chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu:
|
|
|
|
|
1701.12
|
- - Đường củ cải
|
CC, ngoại trừ từ Chương 12
|
|
|
|
1701.13
|
- - Đường mía đã nêu trong Chú giải phân nhóm 2 của Chương này
|
CC, ngoại trừ từ Chương 12
|
|
|
|
1701.14
|
- - Các loại đường mía khác
|
CC, ngoại trừ từ Chương 12
|
|
|
|
|
- Loại khác:
|
|
|
|
|
1701.91
|
- - Đã pha thêm hương liệu hoặc chất màu
|
CC, ngoại trừ từ Chương 12
|
|
|
|
1701.99
|
- - Loại khác:
|
CC, ngoại trừ từ Chương 12
|
|
|
17.02
|
|
Đường khác, kể cả đường lactoza, mantoza, glucoza và fructoza, tinh khiết về mặt hoá học, ở thể rắn; xirô đường chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu; mật ong nhân tạo, đã hoặc chưa pha trộn với mật ong tự nhiên; đường caramen
|
|
|
|
|
|
- Lactoza và xirô lactoza:
|
|
|
|
|
1702.11
|
- - Có hàm lượng lactoza khan từ 99% trở lên, tính theo trọng lượng chất khô
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
1702.19
|
- - Loại khác
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
1702.20
|
- Đường từ cây thích (maple) và xirô từ cây thích
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
1702.30
|
- Glucoza và xirô glucoza, không chứa hoặc có chứa hàm lượng fructoza dưới 20% tính theo trọng lượng ở thể khô:
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
1702.40
|
- Glucoza và xirô glucoza, chứa hàm lượng fructoza ít nhất là 20% nhưng dưới 50% tính theo trọng lượng ở thể khô, trừ đường nghịch chuyển
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
1702.50
|
- Fructoza tinh khiết về mặt hoá học
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
1702.60
|
- Fructoza và xirô fructoza khác, chứa hàm lượng fructoza trên 50% tính theo trọng lượng ở thể khô, trừ đường nghịch chuyển:
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
1702.90
|
- Loại khác, kể cả đường nghịch chuyển và đường khác và hỗn hợp xirô đường có chứa hàm lượng fructoza là 50% tính theo trọng lượng ở thể khô:
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
17.03
|
|
Mật thu được từ chiết xuất hoặc tinh chế đường
|
|
|
|
|
1703.10
|
- Mật mía:
|
CTH, ngoại trừ từ Nhóm 04.09 và 17.02
|
|
|
|
1703.90
|
- Loại khác:
|
CTH, ngoại trừ từ Nhóm 04.09 và 17.02
|
|
|
17.04
|
|
Các loại kẹo đường (kể cả sô cô la trắng), không chứa ca cao
|
|
|
|
|
1704.10
|
- Kẹo cao su, đã hoặc chưa bọc đường
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
1704.90
|
- Loại khác:
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
18
|
|
|
Ca cao và các chế phẩm từ ca cao
|
|
|
|
18.01
|
|
Hạt ca cao, đã hoặc chưa vỡ mảnh, sống hoặc đã rang
|
|
|
|
|
1801.00
|
Hạt ca cao, đã hoặc chưa vỡ mảnh, sống hoặc đã rang
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
18.02
|
|
Vỏ quả, vỏ hạt, vỏ lụa và phế liệu ca cao khác
|
|
|
|
|
1802.00
|
Vỏ quả, vỏ hạt, vỏ lụa và phế liệu ca cao khác
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
18.03
|
|
Bột ca cao nhão, đã hoặc chưa khử chất béo
|
|
|
|
|
1803.10
|
- Chưa khử chất béo
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
1803.20
|
- Đã khử một phần hoặc toàn bộ chất béo
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
18.04
|
|
Bơ ca cao, chất béo và dầu ca cao
|
|
|
|
|
1804.00
|
Bơ ca cao, chất béo và dầu ca cao
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
18.05
|
|
Bột ca cao, chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
|
|
|
|
|
1805.00
|
Bột ca cao, chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
18.06
|
|
Sô cô la và các chế phẩm thực phẩm khác có chứa ca cao
|
|
|
|
|
1806.10
|
- Bột ca cao, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
1806.20
|
- Chế phẩm khác ở dạng khối, miếng hoặc thanh có trọng lượng trên 2 kg hoặc ở dạng lỏng, dạng nhão, bột mịn, dạng hạt hay dạng rời khác đóng trong bao bì hoặc gói sẵn, trọng lượng trên 2 kg:
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
|
- Loại khác, ở dạng khối, miếng hoặc thanh:
|
|
|
|
|
1806.31
|
- - Có nhân
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
1806.32
|
- - Không có nhân
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
1806.90
|
- Loại khác:
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
19
|
|
|
Chế phẩm từ ngũ cốc, bột, tinh bột hoặc sữa; các loại bánh
|
|
|
|
19.01
|
|
Chiết xuất malt; chế phẩm thực phẩm từ bột, tấm, bột thô, tinh bột hoặc từ chiết xuất malt, không chứa ca cao hoặc chứa dưới 40% trọng lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; chế phẩm thực phẩm từ sản phẩm thuộc các nhóm 04.01 đến 04.04, không chứa ca cao hoặc chứa dưới 5% trọng lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
|
|
|
|
|
1901.10
|
- Các chế phẩm phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ, đã đóng gói để bán lẻ:
|
CC hoặc RVC(40)
|
|
|
|
1901.20
|
- Bột trộn và bột nhào để chế biến thành các loại bánh thuộc nhóm 19.05:
|
CC hoặc RVC(40)
|
|
|
|
1901.90
|
- Loại khác:
|
CC hoặc RVC(40)
|
|
|
19.02
|
|
Sản phẩm từ bột nhào (pasta), đã hoặc chưa làm chín hoặc nhồi (thịt hoặc các chất khác) hoặc chế biến cách khác, như spaghetti, macaroni, mì sợi (noodle), mì dẹt (lasagne), gnocchi, ravioli, cannelloni; couscous, đã hoặc chưa chế biến
|
|
|
|
|
|
- Sản phẩm từ bột nhào chưa làm chín, chưa nhồi hoặc chưa chế biến cách khác:
|
|
|
|
|
1902.11
|
- - Có chứa trứng
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
1902.19
|
- - Loại khác:
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
1902.20
|
- Sản phẩm từ bột nhào đã được nhồi, đã hoặc chưa nấu chín hay chế biến cách khác:
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
1902.30
|
- Sản phẩm từ bột nhào khác:
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
1902.40
|
- Couscous
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
19.03
|
|
Sản phẩm từ tinh bột sắn và sản phẩm thay thế chế biến từ tinh bột, ở dạng mảnh, hạt, bột xay, bột rây hay các dạng tương tự
|
|
|
|
|
1903.00
|
Sản phẩm từ tinh bột sắn và sản phẩm thay thế chế biến từ tinh bột, ở dạng mảnh, hạt, bột xay, bột rây hay các dạng tương tự
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
19.04
|
|
Thực phẩm chế biến thu được từ quá trình rang hoặc nổ ngũ cốc hoặc các sản phẩm ngũ cốc (ví dụ mảnh ngô được chế biến từ bột ngô (corn flakes)); ngũ cốc (trừ ngô), ở dạng hạt hoặc dạng mảnh hoặc đã làm thành dạng hạt khác (trừ bột, tấm và bột thô), đã làm chín sơ hoặc chế biến cách khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
|
|
|
|
|
1904.10
|
- Thực phẩm chế biến thu được từ quá trình rang hoặc nổ ngũ cốc hoặc các sản phẩm ngũ cốc:
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
1904.20
|
- Thực phẩm chế biến từ mảnh ngũ cốc chưa rang hoặc từ hỗn hợp của mảnh ngũ cốc chưa rang và mảnh ngũ cốc đã rang hoặc ngũ cốc đã nổ:
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
1904.30
|
- Lúa mì bulgur
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
1904.90
|
- Loại khác:
|
CTH, với điều kiện nguyên liệu lấy từ Chương 10 phải đạt tiêu chí WO; hoặc RVC(40), với điều kiện nguyên liệu lấy từ Chương 10 phải đạt tiêu chí WO
|
|
|
19.05
|
|
Bánh mì, bánh bột nhào (pastry), bánh nướng, bánh quy và các loại bánh khác, có hoặc không chứa ca cao; bánh thánh, vỏ viên nhộng dùng trong ngành dược, bánh xốp sealing wafers, bánh đa và các sản phẩm tương tự
|
|
|
|
|
1905.10
|
- Bánh mì giòn
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
1905.20
|
- Bánh mì có gừng và loại tương tự
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
|
- Bánh quy ngọt; bánh waffles và bánh xốp wafers:
|
|
|
|
|
1905.31
|
- - Bánh quy ngọt:
|
CC hoặc RVC(40)
|
|
|
|
1905.32
|
- - Bánh waffles và bánh xốp wafers:
|
CC hoặc RVC(40)
|
|
|
|
1905.40
|
- Bánh bít cốt (rusks), bánh mì nướng và các loại bánh nướng tương tự:
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
1905.90
|
- Loại khác:
|
CC hoặc RVC(40)
|
|
20
|
|
|
Các chế phẩm từ rau, quả, quả hạch (nuts) hoặc các phần khác của cây
|
|
|
|
20.01
|
|
Rau, quả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng giấm hoặc axit acetic
|
|
|
|
|
2001.10
|
- Dưa chuột và dưa chuột ri
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2001.90
|
- Loại khác:
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
20.02
|
|
Cà chua đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ loại bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic
|
|
|
|
|
2002.10
|
- Cà chua, nguyên quả hoặc dạng miếng
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2002.90
|
- Loại khác:
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
20.03
|
|
Nấm và nấm cục (truffles), đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic
|
|
|
|
|
2003.10
|
- Nấm thuộc chi Agaricus
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2003.90
|
- Loại khác:
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
20.04
|
|
Rau khác, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic, đã đông lạnh, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 20.06
|
|
|
|
|
2004.10
|
- Khoai tây
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2004.90
|
- Rau khác và hỗn hợp các loại rau:
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
20.05
|
|
Rau khác, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic, không đông lạnh, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 20.06
|
|
|
|
|
2005.10
|
- Rau đồng nhất:
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2005.20
|
- Khoai tây:
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2005.40
|
- Đậu Hà lan (Pisum sativum)
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
|
- Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.):
|
|
|
|
|
2005.51
|
- - Đã bóc vỏ
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2005.59
|
- - Loại khác:
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2005.60
|
- Măng tây
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2005.70
|
- Ô liu
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2005.80
|
- Ngô ngọt (Zea mays var. saccharata)
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
|
- Rau khác và hỗn hợp các loại rau:
|
|
|
|
|
2005.91
|
- - Măng tre
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2005.99
|
- - Loại khác:
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
20.06
|
|
Rau, quả, quả hạch (nuts), vỏ quả và các phần khác của cây, được bảo quản bằng đường (dạng khô có tẩm đường, ngâm trong nước đường hoặc bọc đường)
|
|
|
|
|
2006.00
|
Rau, quả, quả hạch (nuts), vỏ quả và các phần khác của cây, được bảo quản bằng đường (dạng khô có tẩm đường, ngâm trong nước đường hoặc bọc đường)
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
20.07
|
|
Mứt, thạch trái cây, mứt từ quả thuộc chi cam quýt, bột nghiền và bột nhão từ quả hoặc quả hạch (nuts), thu được từ quá trình đun nấu, đã hoặc chưa pha thêm đường hay chất tạo ngọt khác
|
|
|
|
|
2007.10
|
- Chế phẩm đồng nhất
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
|
- Loại khác:
|
|
|
|
|
2007.91
|
- - Từ quả thuộc chi cam quýt
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2007.99
|
- - Loại khác:
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
20.08
|
|
Quả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác, đã hoặc chưa pha thêm đường hay chất tạo ngọt khác hoặc rượu, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
|
|
|
|
|
|
- Quả hạch (nuts), lạc và hạt khác, đã hoặc chưa pha trộn với nhau:
|
|
|
|
|
2008.11
|
- - Lạc:
|
CC, ngoại trừ từ Chương 12
|
|
|
|
2008.19
|
- - Loại khác, kể cả hỗn hợp:
|
CC, ngoại trừ từ Chương 8
|
|
|
|
2008.20
|
- Dứa:
|
CC, với điều kiện nguyên liệu lấy từ Chương 8 phải đạt tiêu chí WO; hoặc RVC(40), với điều kiện nguyên liệu lấy từ Chương 8 phải đạt tiêu chí WO
|
|
|
|
2008.30
|
- Quả thuộc chi cam quýt:
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2008.40
|
- Quả lê
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2008.50
|
- Mơ
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2008.60
|
- Anh đào (Cherries):
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2008.70
|
- Đào, kể cả quả xuân đào:
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2008.80
|
- Dâu tây
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
|
- Loại khác, kể cả dạng hỗn hợp trừ loại thuộc phân nhóm 2008.19:
|
|
|
|
|
2008.91
|
- - Lõi cây cọ
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2008.93
|
- - Quả nam việt quất (Vaccinium macrocarpon, Vaccinium oxycoccos, Vaccinium Vitis-idaea):
|
CC hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2008.97
|
- - Dạng hỗn hợp:
|
CC hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2008.99
|
- - Loại khác:
|
CC hoặc RVC(40)
|
|
|
20.09
|
|
Các loại nước ép trái cây (kể cả hèm nho) và nước rau ép, chưa lên men và chưa pha thêm rượu, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
|
|
|
|
|
|
- Nước cam ép:
|
|
|
|
|
2009.11
|
- - Đông lạnh
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2009.12
|
- - Không đông lạnh, với trị giá Brix không quá 20
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2009.19
|
- - Loại khác
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
|
- Nước bưởi ép (kể cả nước quả bưởi chùm):
|
|
|
|
|
2009.21
|
- - Với trị giá Brix không quá 20
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2009.29
|
- - Loại khác
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
|
- Nước ép từ một loại quả thuộc chi cam quýt khác:
|
|
|
|
|
2009.31
|
- - Với trị giá Brix không quá 20
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2009.39
|
- - Loại khác
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
|
- Nước dứa ép:
|
|
|
|
|
2009.41
|
- - Với trị giá Brix không quá 20
|
CC, ngoại trừ từ Chương 8
|
|
|
|
2009.49
|
- - Loại khác
|
CC, ngoại trừ từ Chương 8
|
|
|
|
2009.50
|
- Nước cà chua ép
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
|
- Nước nho ép (kể cả hèm nho):
|
|
|
|
|
2009.61
|
- - Với trị giá Brix không quá 30
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2009.69
|
- - Loại khác
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
|
- Nước táo ép:
|
|
|
|
|
2009.71
|
- - Với trị giá Brix không quá 20
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2009.79
|
- - Loại khác
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
|
- Nước ép từ một loại quả hoặc rau khác:
|
|
|
|
|
2009.81
|
- - Quả nam việt quất (Vaccinium macrocarpon, Vaccinium oxycoccos, Vaccinium Vitis-idaea):
|
CC hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2009.89
|
- - Loại khác:
|
CC hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2009.90
|
- Nước ép hỗn hợp:
|
CC hoặc RVC(40)
|
|
21
|
|
|
Các chế phẩm ăn được khác
|
|
|
|
21.01
|
|
Chất chiết xuất, tinh chất và chất cô đặc, từ cà phê, chè hoặc chè Paragoay, và các chế phẩm có thành phần cơ bản là các sản phẩm này hoặc có thành phần cơ bản là cà phê, chè, chè Paragoay; rau diếp xoăn rang và các chất thay thế cà phê rang khác, và các chiết xuất, tinh chất và chất cô đặc của chúng
|
|
|
|
|
|
- Chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc, từ cà phê, và các chế phẩm có thành phần cơ bản là các chất chiết xuất, tinh chất hoặc các chất cô đặc này hoặc có thành phần cơ bản là cà phê:
|
|
|
|
|
2101.11
|
- - Chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc:
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2101.12
|
- - Các chế phẩm có thành phần cơ bản là các chất chiết xuất, tinh chất hoặc các chất cô đặc hoặc có thành phần cơ bản là cà phê:
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2101.20
|
- Chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc, từ chè hoặc chè Paragoay, và các chế phẩm có thành phần cơ bản là các chất chiết xuất, tinh chất hoặc các chất cô đặc này hoặc có thành phần cơ bản là chè hoặc chè Paragoay:
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2101.30
|
- Rau diếp xoăn rang và các chất thay thế cà phê rang khác, và chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc của chúng
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
21.02
|
|
Men (sống hoặc ỳ); các vi sinh đơn bào khác, chết (nhưng không bao gồm các loại vắc xin thuộc nhóm 30.02); bột nở đã pha chế
|
|
|
|
|
2102.10
|
- Men sống
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2102.20
|
- Men ỳ; các vi sinh đơn bào khác, chết:
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2102.30
|
- Bột nở đã pha chế
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
21.03
|
|
Nước xốt và các chế phẩm làm nước xốt; đồ gia vị hỗn hợp và bột canh hỗn hợp; bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt và mù tạt đã chế biến
|
|
|
|
|
2103.10
|
- Nước xốt đậu tương
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2103.20
|
- Ketchup cà chua và nước xốt cà chua khác
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2103.30
|
- Bột mù tạt mịn, bột mù tạt thô và mù tạt đã chế biến
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2103.90
|
- Loại khác:
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
21.04
|
|
Súp và nước xuýt (broths) và chế phẩm để làm súp và nước xuýt; chế phẩm thực phẩm đồng nhất
|
|
|
|
|
2104.10
|
- Súp và nước xuýt (broths) và chế phẩm để làm súp và nước xuýt:
|
CTH
|
|
|
|
2104.20
|
- Chế phẩm thực phẩm đồng nhất:
|
CTH; hoặc RVC(40) với điều kiện nguyên liệu thuộc các Phân nhóm 1211.20, 1212.21, 1212.29, 1302.14 và 1302.19 phải đạt tiêu chí WO
|
|
|
21.05
|
|
Kem lạnh và sản phẩm ăn được tương tự khác, có hoặc không chứa ca cao
|
|
|
|
|
2105.00
|
Kem lạnh và sản phẩm ăn được tương tự khác, có hoặc không chứa ca cao
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
21.06
|
|
Các chế phẩm thực phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
|
|
|
|
|
2106.10
|
- Protein cô đặc và chất protein được làm rắn
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2106.90
|
- Loại khác:
|
CTH; hoặc RVC(40) với điều kiện nguyên liệu thuộc các Phân nhóm 1211.20, 1212.21, 1212.29, 1302.14 và 1302.19 phải đạt tiêu chí WO
|
|
22
|
|
|
Đồ uống, rượu và giấm
|
|
|
|
22.01
|
|
Nước, kể cả nước khoáng tự nhiên hoặc nhân tạo và nước có ga, chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hay hương liệu; nước đá và tuyết
|
|
|
|
|
2201.10
|
- Nước khoáng và nước có ga:
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2201.90
|
- Loại khác:
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
22.02
|
|
Nước, kể cả nước khoáng và nước có ga, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hay hương liệu, và đồ uống không chứa cồn khác, không bao gồm nước quả ép hoặc nước rau ép thuộc nhóm 20.09
|
|
|
|
|
2202.10
|
- Nước, kể cả nước khoáng và nước có ga, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hay hương liệu:
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
|
- Loại khác:
|
|
|
|
|
2202.91
|
- - Bia không cồn
|
RVC(40), với điều kiện nguyên liệu thuộc Phân nhóm 1211.20 1302.14 và 1302.19 phải đạt tiêu chí WO
|
|
|
|
2202.99
|
- - Loại khác:
|
RVC(40), với điều kiện nguyên liệu thuộc Phân nhóm 1211.20 1302.14 và 1302.19 phải đạt tiêu chí WO
|
|
|
22.03
|
|
Bia sản xuất từ malt
|
|
|
|
|
2203.00
|
- Bia sản xuất từ malt
|
CC hoặc RVC(40)
|
|
|
22.04
|
|
Rượu vang làm từ nho tươi, kể cả rượu vang cao độ; hèm nho trừ loại thuộc nhóm 20.09
|
|
|
|
|
2204.10
|
- Rượu vang nổ
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
|
- Rượu vang khác; hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men:
|
|
|
|
|
2204.21
|
- - Loại trong đồ đựng không quá 2 lít:
|
CC hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2204.22
|
- - Loại trong đồ đựng trên 2 lít nhưng không vượt quá 10 lít:
|
CC hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2204.29
|
- - Loại khác:
|
CC hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2204.30
|
- Hèm nho khác:
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
22.05
|
|
Rượu Vermouth và rượu vang khác làm từ nho tươi đã pha thêm hương liệu từ thảo mộc hoặc chất thơm
|
|
|
|
|
2205.10
|
- Loại trong đồ đựng không quá 2 lít:
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2205.90
|
- Loại khác:
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
22.06
|
|
Đồ uống đã lên men khác (ví dụ, vang táo, vang lê, vang mật ong, rượu sa kê); hỗn hợp của đồ uống đã lên men và hỗn hợp của đồ uống đã lên men với đồ uống không chứa cồn, chưa chi tiết hay ghi ở nơi khác
|
|
|
|
|
2206.00
|
- Đồ uống đã lên men khác (ví dụ, vang táo, vang lê, vang mật ong, rượu sa kê); hỗn hợp của đồ uống đã lên men và hỗn hợp của đồ uống đã lên men với đồ uống không chứa cồn, chưa chi tiết hay ghi ở nơi khác
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
22.07
|
|
Cồn ê-ti-lích chưa biến tính có nồng độ cồn từ 80% trở lên tính theo thể tích; cồn ê-ti-lích và rượu mạnh khác, đã biến tính, ở mọi nồng độ
|
|
|
|
|
2207.10
|
- Cồn ê-ti-lích chưa biến tính có nồng độ cồn từ 80% trở lên tính theo thể tích
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2207.20
|
- Cồn ê-ti-lích và rượu mạnh khác, đã biến tính, ở mọi nồng độ:
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
22.08
|
|
Cồn ê-ti-lích chưa biến tính có nồng độ cồn dưới 80% tính theo thể tích; rượu mạnh, rượu mùi và đồ uống có rượu khác
|
|
|
|
|
2208.20
|
- Rượu mạnh thu được từ cất rượu vang nho hoặc bã nho:
|
CC hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2208.30
|
- Rượu whisky
|
CC hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2208.40
|
- Rượu rum và rượu mạnh khác được cất từ các sản phẩm mía đường lên men
|
CC hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2208.50
|
- Rượu gin và rượu Geneva
|
CC hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2208.60
|
- Rượu vodka
|
CC hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2208.70
|
- Rượu mùi:
|
CC hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2208.90
|
- Loại khác:
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
22.09
|
|
Giấm và chất thay thế giấm làm từ axít axetíc
|
|
|
|
|
2209.00
|
Giấm và chất thay thế giấm làm từ axít axetíc
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
23
|
|
|
Phế liệu và phế thải từ ngành công nghiệp thực phẩm; thức ăn gia súc đã chế biến
|
|
|
|
23.01
|
|
Bột mịn, bột thô và viên, từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, từ cá hay động vật giáp xác, động vật thân mềm hay động vật thuỷ sinh không xương sống khác, không thích hợp dùng làm thức ăn cho người; tóp mỡ
|
|
|
|
|
2301.10
|
- Bột mịn, bột thô và viên, từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ; tóp mỡ
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2301.20
|
- Bột mịn, bột thô và viên, từ cá hay động vật giáp xác, động vật thân mềm hay động vật thuỷ sinh không xương sống khác:
|
CC
|
|
|
23.02
|
|
Cám, tấm và phế liệu khác, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên, thu được từ quá trình giần, sàng, rây, xay xát hoặc chế biến cách khác từ các loại ngũ cốc hay các loại cây họ đậu
|
|
|
|
|
2302.10
|
- Từ ngô
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2302.30
|
- Từ lúa mì:
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2302.40
|
- Từ ngũ cốc khác:
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2302.50
|
- Từ cây họ đậu
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
23.03
|
|
Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự, bã ép củ cải đường, bã mía và phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường, bã và phế liệu từ quá trình ủ hay chưng cất, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên
|
|
|
|
|
2303.10
|
- Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự:
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2303.20
|
- Bã ép củ cải đường, bã mía và phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2303.30
|
- Bã và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cất
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
23.04
|
|
Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất dầu đậu tương
|
|
|
|
|
2304.00
|
- Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất dầu đậu tương
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
23.05
|
|
Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất dầu lạc
|
|
|
|
|
2305.00
|
Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất dầu lạc
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
23.06
|
|
Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất chất béo hoặc dầu thực vật, trừ các loại thuộc nhóm 23.04 hoặc 23.05
|
|
|
|
|
2306.10
|
- Từ hạt bông
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2306.20
|
- Từ hạt lanh
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2306.30
|
- Từ hạt hướng dương
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
|
- Từ hạt cải dầu (rape seeds hoặc colza seeds):
|
|
|
|
|
2306.41
|
- - Từ hạt cải dầu (rape seeds hoặc colza seeds) có hàm lượng axit eruxic thấp:
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2306.49
|
- - Loại khác:
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2306.50
|
- Từ dừa hoặc cùi dừa
|
CC, với điều kiện nguyên liệu lấy từ Chương 8 phải đạt tiêu chí WO; hoặc RVC(40), với điều kiện nguyên liệu lấy từ Chương 8 phải đạt tiêu chí WO
|
|
|
|
2306.60
|
- Từ hạt hoặc nhân hạt cọ:
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2306.90
|
- Loại khác:
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
23.07
|
|
Bã rượu vang; cặn rượu
|
|
|
|
|
2307.00
|
Bã rượu vang; cặn rượu
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
23.08
|
|
Nguyên liệu thực vật và phế liệu thực vật, phế liệu và sản phẩm phụ từ thực vật, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên, loại dùng trong chăn nuôi động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
|
|
|
|
|
2308.00
|
Nguyên liệu thực vật và phế liệu thực vật, phế liệu và sản phẩm phụ từ thực vật, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên, loại dùng trong chăn nuôi động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
|
CC, với điều kiện nguyên liệu lấy từ Chương 8 phải đạt tiêu chí WO; hoặc RVC(40), với điều kiện nguyên liệu lấy từ Chương 8 phải đạt tiêu chí WO
|
|
|
23.09
|
|
Chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật
|
|
|
|
|
2309.10
|
- Thức ăn cho chó hoặc mèo, đã đóng gói để bán lẻ:
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2309.90
|
- Loại khác:
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
24
|
|
|
Thuốc lá và nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến
|
|
|
|
24.01
|
|
Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá
|
|
|
|
|
2401.10
|
- Lá thuốc lá chưa tước cọng:
|
WO
|
|
|
|
2401.20
|
- Lá thuốc lá, đã tước cọng một phần hoặc toàn bộ:
|
WO
|
|
|
|
2401.30
|
- Phế liệu lá thuốc lá:
|
WO
|
|
|
24.02
|
|
Xì gà, xì gà xén hai đầu, xì gà nhỏ và thuốc lá điếu, từ lá thuốc lá hoặc từ các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá
|
|
|
|
|
2402.10
|
- Xì gà, xì gà xén hai đầu và xì gà nhỏ, có chứa lá thuốc lá
|
CTH
|
|
|
|
2402.20
|
- Thuốc lá điếu có chứa lá thuốc lá:
|
CTH, với điều kiện trị giá của nguyên liệu không có xuất xứ thuộc Nhóm 24.03 không vượt quá 60% trị giá FOB của sản phẩm.
|
|
|
|
2402.90
|
- Loại khác:
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
24.03
|
|
Lá thuốc lá đã chế biến và các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến khác; thuốc lá "thuần nhất" hoặc thuốc lá "hoàn nguyên"; chiết xuất và tinh chất lá thuốc lá
|
|
|
|
|
|
- Lá thuốc lá để hút (smoking), có hoặc không chứa chất thay thế lá thuốc lá với tỷ lệ bất kỳ:
|
|
|
|
|
2403.11
|
- - Thuốc lá sử dụng tẩu nước đã được chi tiết ở Chú giải phân nhóm 1 của Chương này
|
CTH
|
|
|
|
2403.19
|
- - Loại khác:
|
CTH
|
|
|
|
|
- Loại khác:
|
|
|
|
|
2403.91
|
- - Thuốc lá "thuần nhất" hoặc "hoàn nguyên" (thuốc lá tấm):
|
CTH
|
|
|
|
2403.99
|
- - Loại khác:
|
CTH
|
|
PHẦN V - KHOÁNG SẢN
|
|
25
|
|
|
Muối; lưu huỳnh; đất và đá; thạch cao, vôi và xi măng
|
|
|
|
25.01
|
|
Muối (kể cả muối ăn và muối đã bị làm biến tính) và natri clorua tinh khiết, có hoặc không ở trong dung dịch nước hoặc có chứa chất chống đóng bánh hoặc chất làm tăng độ chẩy; nước biển
|
|
|
|
|
2501.00
|
- Muối (kể cả muối ăn và muối đã bị làm biến tính) và natri clorua tinh khiết, có hoặc không ở trong dung dịch nước hoặc có chứa chất chống đóng bánh hoặc chất làm tăng độ chẩy; nước biển
|
WO
|
|
|
25.02
|
|
Pirít sắt chưa nung
|
|
|
|
|
2502.00
|
Pirít sắt chưa nung
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
25.03
|
|
Lưu huỳnh các loại, trừ lưu huỳnh thăng hoa, lưu huỳnh kết tủa và lưu huỳnh dạng keo
|
|
|
|
|
2503.00
|
Lưu huỳnh các loại, trừ lưu huỳnh thăng hoa, lưu huỳnh kết tủa và lưu huỳnh dạng keo
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
25.04
|
|
Graphit tự nhiên
|
|
|
|
|
2504.10
|
- Ở dạng bột hay dạng mảnh
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2504.90
|
- Loại khác
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
25.05
|
|
Các loại cát tự nhiên, đã hoặc chưa nhuộm màu, trừ cát chứa kim loại thuộc Chương 26
|
|
|
|
|
2505.10
|
- Cát oxit silic và cát thạch anh
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2505.90
|
- Loại khác
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
25.06
|
|
Thạch anh (trừ cát tự nhiên); quartzite, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ được cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông)
|
|
|
|
|
2506.10
|
- Thạch anh
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2506.20
|
- Quartzite
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
25.07
|
|
Cao lanh và đất sét cao lanh khác, đã hoặc chưa nung
|
|
|
|
|
2507.00
|
Cao lanh và đất sét cao lanh khác, đã hoặc chưa nung
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
25.08
|
|
Đất sét khác (không kể đất sét trương nở thuộc nhóm 68.06), andalusite, kyanite và sillimanite, đã hoặc chưa nung; mullite; đất chịu lửa (chamotte) hay đất dinas
|
|
|
|
|
2508.10
|
- Bentonite
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2508.30
|
- Đất sét chịu lửa
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2508.40
|
- Đất sét khác:
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2508.50
|
- Andalusite, kyanite và sillimanite
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2508.60
|
- Mullite
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2508.70
|
- Đất chịu lửa hay đất dinas
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
25.09
|
|
Đá phấn
|
|
|
|
|
2509.00
|
Đá phấn
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
25.10
|
|
Canxi phosphat tự nhiên, canxi phosphat nhôm tự nhiên và đá phấn có chứa phosphat
|
|
|
|
|
2510.10
|
- Chưa nghiền:
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2510.20
|
- Đã nghiền:
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
25.11
|
|
Bari sulphat tự nhiên (barytes); bari carbonat tự nhiên (witherite), đã hoặc chưa nung, trừ bari oxit thuộc nhóm 28.16
|
|
|
|
|
2511.10
|
- Bari sulphat tự nhiên (barytes)
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2511.20
|
- Bari carbonat tự nhiên (witherite)
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
25.12
|
|
Bột hóa thạch silic (ví dụ, đất tảo cát, tripolite và diatomite) và đất silic tương tự, đã hoặc chưa nung, có trọng lượng riêng biểu kiến không quá 1
|
|
|
|
|
2512.00
|
Bột hóa thạch silic (ví dụ, đất tảo cát, tripolite và diatomite) và đất silic tương tự, đã hoặc chưa nung, có trọng lượng riêng biểu kiến không quá 1
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
25.13
|
|
Đá bọt; đá nhám; corundum tự nhiên, ngọc thạch lựu (garnet) tự nhiên và đá mài tự nhiên khác, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt
|
|
|
|
|
2513.10
|
- Đá bọt
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2513.20
|
- Đá nhám, corundum tự nhiên, ngọc thạch lựu (garnet) tự nhiên và đá mài tự nhiên khác
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
25.14
|
|
Đá phiến, đã hoặc chưa đẽo thô hay mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông)
|
|
|
|
|
2514.00
|
Đá phiến, đã hoặc chưa đẽo thô hay mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông)
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
25.15
|
|
Đá hoa (marble), đá travertine, ecaussine và đá vôi khác để làm tượng đài hoặc đá xây dựng có trọng lượng riêng biểu kiến từ 2,5 trở lên, và thạch cao tuyết hoa, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt, bằng cưa hay bằng cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông)
|
|
|
|
|
|
- Đá hoa (marble) và đá travertine:
|
|
|
|
|
2515.11
|
- - Thô hoặc đã đẽo thô
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2515.12
|
- - Mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông):
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2515.20
|
- Ecaussine và đá vôi khác để làm tượng đài hoặc đá xây dựng; thạch cao tuyết hoa
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
25.16
|
|
Đá granit, đá pocfia, bazan, đá cát kết (sa thạch) và đá khác để làm tượng đài hay đá xây dựng, đã hoặc chưa đẽo thô hay mới chỉ cắt bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông)
|
|
|
|
|
|
- Granit:
|
|
|
|
|
2516.11
|
- - Thô hoặc đã đẽo thô
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2516.12
|
- - Mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông):
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2516.20
|
- Đá cát kết:
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2516.90
|
- Đá khác để làm tượng đài hoặc làm đá xây dựng
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
25.17
|
|
Đá cuội, sỏi, đá đã vỡ hoặc nghiền, chủ yếu để làm cốt bê tông, để rải đường bộ hay đường sắt hoặc đá ballast, đá cuội nhỏ và đá lửa tự nhiên (flint) khác, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt; đá dăm từ xỉ, từ xỉ luyện kim hoặc từ phế thải công nghiệp tương tự, có hoặc không kết hợp với các vật liệu trong phần đầu của nhóm này; đá dăm trộn nhựa đường, đá ở dạng viên, mảnh và bột, làm từ các loại đá thuộc nhóm 25.15 hoặc 25.16, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt
|
|
|
|
|
2517.10
|
- Đá cuội, sỏi, đá đã vỡ hoặc nghiền, chủ yếu để làm cốt bê tông, để rải đường bộ hay đường sắt hoặc đá ballast khác, đá cuội nhỏ và đá lửa tự nhiên (flint) khác, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2517.20
|
- Đá dăm từ xỉ, từ xỉ luyện kim hoặc từ phế thải công nghiệp tương tự, có hoặc không kết hợp với các vật liệu của phân nhóm 2517.10
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2517.30
|
- Đá dăm trộn nhựa đường
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
|
- Đá ở dạng viên, mảnh và bột, làm từ các loại đá thuộc nhóm 25.15 hoặc 25.16, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt:
|
|
|
|
|
2517.41
|
- - Từ đá hoa (marble)
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2517.49
|
- - Từ đá khác
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
25.18
|
|
Dolomite, đã hoặc chưa nung hoặc thiêu kết, kể cả dolomite đã đẽo thô hay mới chỉ cắt bằng cưa hoặc các cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông); hỗn hợp dolomite dạng nén
|
|
|
|
|
2518.10
|
- Dolomite, chưa nung hoặc thiêu kết
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2518.20
|
- Dolomite đã nung hoặc thiêu kết
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2518.30
|
- Hỗn hợp dolomite dạng nén
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
25.19
|
|
Magiê carbonat tự nhiên (magiesite); magiê ôxít nấu chảy; magiê ôxít nung trơ (thiêu kết), có hoặc không thêm một lượng nhỏ ôxít khác trước khi thiêu kết; magiê ôxít khác, tinh khiết hoặc không tinh khiết
|
|
|
|
|
2519.10
|
- Magiê carbonat tự nhiên (magnesite)
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2519.90
|
- Loại khác:
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
25.20
|
|
Thạch cao; thạch cao khan; thạch cao plaster (bao gồm thạch cao nung hay canxi sulphat đã nung), đã hoặc chưa nhuộm màu, có hoặc không thêm một lượng nhỏ chất xúc tác hay chất ức chế
|
|
|
|
|
2520.10
|
- Thạch cao; thạch cao khan
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2520.20
|
- Thạch cao plaster:
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
25.21
|
|
Chất gây chảy gốc đá vôi; đá vôi và đá có chứa canxi khác, dùng để sản xuất vôi hay xi măng
|
|
|
|
|
2521.00
|
Chất gây chảy gốc đá vôi; đá vôi và đá có chứa canxi khác, dùng để sản xuất vôi hay xi măng
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
25.22
|
|
Vôi sống, vôi tôi và vôi chịu nước, trừ oxit canxi và hydroxit canxi thuộc nhóm 28.25
|
|
|
|
|
2522.10
|
- Vôi sống
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2522.20
|
- Vôi tôi
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2522.30
|
- Vôi chịu nước
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
25.23
|
|
Xi măng poóc lăng , xi măng nhôm, xi măng xỉ (xốp), xi măng super sulphat và xi măng chịu nước (xi măng thuỷ lực) tương tự, đã hoặc chưa pha màu hoặc ở dạng clanhke
|
|
|
|
|
2523.10
|
- Clanhke xi măng:
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
|
- Xi măng poóc lăng:
|
|
|
|
|
2523.21
|
- - Xi măng trắng, đã hoặc chưa pha màu nhân tạo
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2523.29
|
- - Loại khác:
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2523.30
|
- Xi măng nhôm
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2523.90
|
- Xi măng chịu nước khác
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
25.24
|
|
Amiăng
|
|
|
|
|
2524.10
|
- Crocidolite
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2524.90
|
- Loại khác
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
25.25
|
|
Mi ca, kể cả mi ca tách lớp; phế liệu mi ca
|
|
|
|
|
2525.10
|
- Mi ca thô và mi ca đã tách thành tấm hay lớp
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2525.20
|
- Bột mi ca
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2525.30
|
- Phế liệu mi ca
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
25.26
|
|
Quặng steatit tự nhiên, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt, bằng cưa hay các cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông); talc
|
|
|
|
|
2526.10
|
- Chưa nghiền, chưa làm thành bột
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2526.20
|
- Đã nghiền hoặc làm thành bột:
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
25.28
|
|
Quặng borat tự nhiên và tinh quặng borat (đã hoặc chưa nung), nhưng không kể borat tách từ nước biển tự nhiên; axit boric tự nhiên chứa không quá 85% H3BO3 tính theo trọng lượng khô
|
|
|
|
|
2528.00
|
Quặng borat tự nhiên và tinh quặng borat (đã hoặc chưa nung), nhưng không kể borat tách từ nước biển tự nhiên; axit boric tự nhiên chứa không quá 85% H3BO3 tính theo trọng lượng khô
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
25.29
|
|
Tràng thạch (đá bồ tát); lơxit (leucite), nephelin và nephelin xienit; khoáng florit
|
|
|
|
|
2529.10
|
- Tràng thạch (đá bồ tát):
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
|
- Khoáng flourit:
|
|
|
|
|
2529.21
|
- - Có chứa canxi florua không quá 97% tính theo trọng lượng
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2529.22
|
- - Có chứa canxi florua trên 97% tính theo trọng lượng
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2529.30
|
- Lơxit; nephelin và nephelin xienit
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
25.30
|
|
Các chất khoáng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
|
|
|
|
|
2530.10
|
- Vermiculite, đá trân châu và clorit, chưa giãn nở
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2530.20
|
- Kiezerit, epsomit (magiê sulphat tự nhiên):
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2530.90
|
- Loại khác:
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
26
|
|
|
Quặng, xỉ và tro
|
|
|
|
26.01
|
|
Quặng sắt và tinh quặng sắt, kể cả pirit sắt đã nung
|
|
|
|
|
|
- Quặng sắt và tinh quặng sắt, trừ pirit sắt đã nung:
|
|
|
|
|
2601.11
|
- - Chưa nung kết:
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2601.12
|
- - Đã nung kết:
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2601.20
|
- Pirit sắt đã nung
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
26.02
|
|
Quặng mangan và tinh quặng mangan, kể cả quặng mangan chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt với hàm lượng mangan từ 20% trở lên, tính theo trọng lượng khô
|
|
|
|
|
2602.00
|
Quặng mangan và tinh quặng mangan, kể cả quặng mangan chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt với hàm lượng mangan từ 20% trở lên, tính theo trọng lượng khô
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
26.03
|
|
Quặng đồng và tinh quặng đồng
|
|
|
|
|
2603.00
|
Quặng đồng và tinh quặng đồng
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
26.04
|
|
Quặng niken và tinh quặng niken
|
|
|
|
|
2604.00
|
Quặng niken và tinh quặng niken
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
26.05
|
|
Quặng coban và tinh quặng coban
|
|
|
|
|
2605.00
|
Quặng coban và tinh quặng coban
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
26.06
|
|
Quặng nhôm và tinh quặng nhôm
|
|
|
|
|
2606.00
|
Quặng nhôm và tinh quặng nhôm
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
26.07
|
|
Quặng chì và tinh quặng chì
|
|
|
|
|
2607.00
|
Quặng chì và tinh quặng chì
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
26.08
|
|
Quặng kẽm và tinh quặng kẽm
|
|
|
|
|
2608.00
|
Quặng kẽm và tinh quặng kẽm
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
26.09
|
|
Quặng thiếc và tinh quặng thiếc
|
|
|
|
|
2609.00
|
Quặng thiếc và tinh quặng thiếc
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
26.10
|
|
Quặng crôm và tinh quặng crôm
|
|
|
|
|
2610.00
|
Quặng crôm và tinh quặng crôm
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
26.11
|
|
Quặng vonfram và tinh quặng vonfram
|
|
|
|
|
2611.00
|
Quặng vonfram và tinh quặng vonfram
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
26.12
|
|
Quặng urani hoặc quặng thori và tinh quặng urani hoặc tinh quặng thori
|
|
|
|
|
2612.10
|
- Quặng urani và tinh quặng urani
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2612.20
|
- Quặng thori và tinh quặng thori
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
26.13
|
|
Quặng molipden và tinh quặng molipden
|
|
|
|
|
2613.10
|
- Đã nung
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2613.90
|
- Loại khác
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
26.14
|
|
Quặng titan và tinh quặng titan
|
|
|
|
|
2614.00
|
- Quặng titan và tinh quặng titan
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
26.15
|
|
Quặng niobi, tantali, vanadi hay zircon và tinh quặng của các loại quặng đó
|
|
|
|
|
2615.10
|
- Quặng zircon và tinh quặng zircon
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2615.90
|
- Loại khác
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
26.16
|
|
Quặng kim loại quý và tinh quặng kim loại quý
|
|
|
|
|
2616.10
|
- Quặng bạc và tinh quặng bạc
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2616.90
|
- Loại khác
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
26.17
|
|
Các quặng khác và tinh quặng của các quặng đó
|
|
|
|
|
2617.10
|
- Quặng antimon và tinh quặng antimon
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2617.90
|
- Loại khác
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
26.18
|
|
Xỉ hạt (xỉ cát) từ công nghiệp luyện sắt hoặc thép
|
|
|
|
|
2618.00
|
Xỉ hạt (xỉ cát) từ công nghiệp luyện sắt hoặc thép
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
26.19
|
|
Xỉ, xỉ luyện kim (trừ xỉ hạt), vụn xỉ và các phế thải khác từ công nghiệp luyện sắt hoặc thép
|
|
|
|
|
2619.00
|
Xỉ, xỉ luyện kim (trừ xỉ hạt), vụn xỉ và các phế thải khác từ công nghiệp luyện sắt hoặc thép
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
26.20
|
|
Xỉ, tro và cặn (trừ loại thu được từ quá trình sản xuất sắt hoặc thép), có chứa kim loại, arsen hoặc các hợp chất của chúng
|
|
|
|
|
|
- Chứa chủ yếu là kẽm:
|
|
|
|
|
2620.11
|
- - Kẽm tạp chất cứng (sten tráng kẽm)
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2620.19
|
- - Loại khác
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
|
- Chứa chủ yếu là chì:
|
|
|
|
|
2620.21
|
- - Cặn của xăng pha chì và cặn của hợp chất chì chống kích nổ
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2620.29
|
- - Loại khác
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2620.30
|
- Chứa chủ yếu là đồng
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2620.40
|
- Chứa chủ yếu là nhôm
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2620.60
|
- Chứa arsen, thuỷ ngân, tali hoặc hỗn hợp của chúng, là loại dùng để tách arsen hoặc những kim loại trên hoặc dùng để sản xuất các hợp chất hoá học của chúng
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
|
- Loại khác:
|
|
|
|
|
2620.91
|
- - Chứa antimon, berily, cađimi, crom hoặc các hỗn hợp của chúng
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2620.99
|
- - Loại khác:
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
26.21
|
|
Xỉ và tro khác, kể cả tro tảo biển (tảo bẹ); tro và cặn từ quá trình đốt rác thải đô thị
|
|
|
|
|
2621.10
|
- Tro và cặn từ quá trình đốt rác thải đô thị
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2621.90
|
- Loại khác
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
27
|
|
|
Nhiên liệu khoáng, dầu khoáng và các sản phẩm chưng cất từ chúng; các chất chứa bi- tum; các loại sáp khoáng chất
|
|
|
|
27.01
|
|
Than đá; than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá
|
|
|
|
|
|
- Than đá, đã hoặc chưa nghiền thành bột, nhưng chưa đóng bánh:
|
|
|
|
|
2701.11
|
- - Anthracite
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2701.12
|
- - Than bi-tum:
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2701.19
|
- - Than đá loại khác
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2701.20
|
- Than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
27.02
|
|
Than non, đã hoặc chưa đóng bánh, trừ than huyền
|
|
|
|
|
2702.10
|
- Than non, đã hoặc chưa nghiền thành bột, nhưng chưa đóng bánh
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2702.20
|
- Than non đã đóng bánh
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
27.03
|
|
Than bùn (kể cả bùn rác), đã hoặc chưa đóng bánh
|
|
|
|
|
2703.00
|
- Than bùn (kể cả bùn rác), đã hoặc chưa đóng bánh
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
27.04
|
|
Than cốc và than nửa cốc luyện từ than đá, than non hoặc than bùn, đã hoặc chưa đóng bánh; muội bình chưng than đá
|
|
|
|
|
2704.00
|
- Than cốc và than nửa cốc luyện từ than đá, than non hoặc than bùn, đã hoặc chưa đóng bánh; muội bình chưng than đá
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
27.05
|
|
Khí than đá, khí than ướt, khí than và các loại khí tương tự, trừ các loại khí dầu mỏ và khí hydrocarbon khác
|
|
|
|
|
2705.00
|
Khí than đá, khí than ướt, khí than và các loại khí tương tự, trừ các loại khí dầu mỏ và khí hydrocarbon khác
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
27.06
|
|
Hắc ín chưng cất từ than đá, than non hoặc than bùn, và các loại hắc ín khoáng chất khác, đã hoặc chưa khử nước hay chưng cất từng phần, kể cả hắc ín tái chế
|
|
|
|
|
2706.00
|
Hắc ín chưng cất từ than đá, than non hoặc than bùn, và các loại hắc ín khoáng chất khác, đã hoặc chưa khử nước hay chưng cất từng phần, kể cả hắc ín tái chế
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
27.07
|
|
Dầu và các sản phẩm khác từ chưng cất hắc ín than đá ở nhiệt độ cao; các sản phẩm tương tự có khối lượng cấu tử thơm lớn hơn cấu tử không thơm
|
|
|
|
|
2707.10
|
- Benzen
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2707.20
|
- Toluen
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2707.30
|
- Xylen
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2707.40
|
- Naphthalen
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2707.50
|
- Các hỗn hợp hydrocarbon thơm khác có từ 65% thể tích trở lên (kể cả lượng hao hụt) được chưng cất ở nhiệt độ 250oC theo phương pháp ISO 3405 (tương đương phương pháp ASTM D 86)
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
|
- Loại khác:
|
|
|
|
|
2707.91
|
- - Dầu creosote
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2707.99
|
- - Loại khác:
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
27.08
|
|
Nhựa chưng (hắc ín) và than cốc nhựa chưng, thu được từ hắc ín than đá hoặc hắc ín khoáng chất khác
|
|
|
|
|
2708.10
|
- Nhựa chưng (hắc ín)
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2708.20
|
- Than cốc nhựa chưng
|
CTH hoặc
RVC(40)
|
|
|
27.09
|
|
Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, ở dạng thô
|
|
|
|
|
2709.00
|
- Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, ở dạng thô
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
27.10
|
|
Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, trừ dầu thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó; dầu thải
|
|
|
|
|
|
- Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, trừ loại chứa dầu diesel sinh học và trừ dầu thải:
|
|
|
|
|
2710.12
|
- - Dầu nhẹ và các chế phẩm:
|
CTSH
|
|
|
|
2710.19
|
- - Loại khác:
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2710.20
|
- Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa từ 70% trọng lượng trở lên là dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, có chứa dầu diesel sinh học, trừ dầu thải
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
|
- Dầu thải:
|
|
|
|
|
2710.91
|
- - Có chứa biphenyl đã polyclo hóa (PCBs), terphenyl đã polyclo hóa (PCTs) hoặc biphenyl đã polybrom hóa (PBBs)
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2710.99
|
- - Loại khác
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
27.11
|
|
Khí dầu mỏ và các loại khí hydrocarbon khác
|
|
|
|
|
|
- Dạng hóa lỏng:
|
|
|
|
|
2711.11
|
- - Khí tự nhiên
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2711.12
|
- - Propan
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2711.13
|
- - Butan
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2711.14
|
- - Etylen, propylen, butylen và butadien:
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2711.19
|
- - Loại khác
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
|
- Dạng khí:
|
|
|
|
|
2711.21
|
- - Khí tự nhiên:
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2711.29
|
- - Loại khác
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
27.12
|
|
Vazơlin (petroleum jelly); sáp parafin, sáp dầu lửa vi tinh thể, sáp than cám, ozokerite, sáp than non, sáp than bùn, sáp khoáng khác, và sản phẩm tương tự thu được từ qui trình tổng hợp hay qui trình khác, đã hoặc chưa nhuộm màu
|
|
|
|
|
2712.10
|
- Vazơlin (petroleum jelly)
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2712.20
|
- Sáp parafin có hàm lượng dầu dưới 0,75% tính theo trọng lượng
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2712.90
|
- Loại khác:
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
27.13
|
|
Cốc dầu mỏ, bi-tum dầu mỏ và các cặn khác từ dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc từ các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum
|
|
|
|
|
|
- Cốc dầu mỏ:
|
|
|
|
|
2713.11
|
- - Chưa nung
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2713.12
|
- - Đã nung
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2713.20
|
- Bi-tum dầu mỏ
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2713.90
|
- Cặn khác từ dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc từ các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
27.14
|
|
Bi-tum và nhựa đường (asphalt), ở dạng tự nhiên; đá phiến sét dầu hoặc đá phiến sét bi- tum và cát hắc ín; asphaltit và đá chứa asphaltic
|
|
|
|
|
2714.10
|
- Đá phiến sét dầu hoặc đá phiến sét bi-tum và cát hắc ín
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2714.90
|
- Loại khác
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
27.15
|
|
Hỗn hợp chứa bi-tum dựa trên asphalt tự nhiên, bi-tum tự nhiên, bi-tum dầu mỏ, hắc ín khoáng chất hoặc nhựa hắc ín khoáng chất (ví dụ, matít có chứa bi-tum, cut-backs (*))
|
|
|
|
|
2715.00
|
- Hỗn hợp chứa bi-tum dựa trên asphalt tự nhiên, bi-tum tự nhiên, bi-tum dầu mỏ, hắc ín khoáng chất hoặc nhựa hắc ín khoáng chất (ví dụ, matít có chứa bi-tum, cut-backs (*))
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
27.16
|
|
Năng lượng điện
|
|
|
|
|
2716.00
|
Năng lượng điện
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
PHẦN VI - SẢN PHẨM CỦA NGÀNH CÔNG NGHIỆP HOÁ CHẤT HOẶC CÁC NGÀNH CÔNG NGHIỆP LIÊN QUAN
|
|
28
|
|
|
Hoá chất vô cơ; các hợp chất vô cơ hay hữu cơ của kim loại quý, kim loại đất hiếm, các nguyên tố phóng xạ hoặc các chất đồng vị
|
|
|
|
28.01
|
|
Flo, clo, brom và iot
|
|
|
|
|
2801.10
|
- Clo
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2801.20
|
- Iot
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2801.30
|
- Flo; brom
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
28.02
|
|
Lưu huỳnh, thăng hoa hoặc kết tủa; lưu huỳnh dạng keo
|
|
|
|
|
2802.00
|
Lưu huỳnh, thăng hoa hoặc kết tủa; lưu huỳnh dạng keo
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
28.03
|
|
Carbon (muội carbon và các dạng khác của carbon chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác)
|
|
|
|
|
2803.00
|
- Carbon (muội carbon và các dạng khác của carbon chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác)
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
28.04
|
|
Hydro, khí hiếm và các phi kim loại khác
|
|
|
|
|
2804.10
|
- Hydro
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
|
- Khí hiếm:
|
|
|
|
|
2804.21
|
- - Argon
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2804.29
|
- - Loại khác
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2804.30
|
- Nitơ
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2804.40
|
- Oxy
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2804.50
|
- Bo; telu
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
|
- Silic:
|
|
|
|
|
2804.61
|
- - Chứa silic với hàm lượng không dưới 99,99% tính theo trọng lượng
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2804.69
|
- - Loại khác
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2804.70
|
- Phospho
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2804.80
|
- Arsen
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2804.90
|
- Selen
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
28.05
|
|
Kim loại kiềm hoặc kim loại kiềm thổ; kim loại đất hiếm, scandi và ytri, đã hoặc chưa pha trộn hoặc tạo hợp kim với nhau; thủy ngân
|
|
|
|
|
|
- Kim loại kiềm hoặc kim loại kiềm thổ:
|
|
|
|
|
2805.11
|
- - Natri
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2805.12
|
- - Canxi
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2805.19
|
- - Loại khác
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2805.30
|
- Kim loại đất hiếm, scandi và ytri đã hoặc chưa pha trộn hoặc tạo hợp kim với nhau
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2805.40
|
- Thủy ngân
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
28.06
|
|
Hydro clorua (axit hydrocloric); axit clorosulphuric
|
|
|
|
|
2806.10
|
- Hydro clorua (axit hydrocloric)
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2806.20
|
- Axit clorosulphuric
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
28.07
|
|
Axit sulphuric; axit sulphuric bốc khói (oleum)
|
|
|
|
|
2807.00
|
Axit sulphuric; axit sulphuric bốc khói (oleum)
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
28.08
|
|
Axit nitric; axit sulphonitric
|
|
|
|
|
2808.00
|
Axit nitric; axit sulphonitric
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
28.09
|
|
Diphospho pentaoxit; axit phosphoric; axit polyphosphoric, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học
|
|
|
|
|
2809.10
|
- Diphospho pentaoxit
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2809.20
|
- Axit phosphoric và axit polyphosphoric:
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
28.10
|
|
Oxit bo; axit boric
|
|
|
|
|
2810.00
|
Oxit bo; axit boric
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
28.11
|
|
Axit vô cơ khác và các hợp chất vô cơ chứa oxy khác của các phi kim loại
|
|
|
|
|
|
- Axit vô cơ khác:
|
|
|
|
|
2811.11
|
- - Hydro florua (axit hydrofloric)
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2811.12
|
- - Hydro xyanua (axit hydrocyanic)
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2811.19
|
- - Loại khác:
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
|
- Hợp chất vô cơ chứa oxy khác của phi kim loại:
|
|
|
|
|
2811.21
|
- - Carbon dioxit
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2811.22
|
- - Silic dioxit:
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2811.29
|
- - Loại khác:
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
28.12
|
|
Halogenua và oxit halogenua của phi kim loại
|
|
|
|
|
|
- Clorua và oxit clorua:
|
|
|
|
|
2812.11
|
- - Carbonyl diclorua (phosgene)
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2812.12
|
- - Phospho oxyclorua
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2812.13
|
- - Phospho triclorua
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2812.14
|
- - Phospho pentaclorua
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2812.15
|
- - Sulfur monoclorua
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2812.16
|
- - Sulfur diclorua
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2812.17
|
- -Thionyl clorua
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2812.19
|
- - Loại khác
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2812.90
|
- Loại khác
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
28.13
|
|
Sulphua của phi kim loại; phospho trisulphua thương phẩm
|
|
|
|
|
2813.10
|
- Carbon disulphua
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2813.90
|
- Loại khác
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
28.14
|
|
Amoniac, dạng khan hoặc dạng dung dịch nước
|
|
|
|
|
2814.10
|
- Dạng khan
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2814.20
|
- Dạng dung dịch nước
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
28.15
|
|
Natri hydroxit (xút ăn da); kali hydroxit (potash ăn da); natri peroxit hoặc kali peroxit
|
|
|
|
|
|
- Natri hydroxit (xút ăn da):
|
|
|
|
|
2815.11
|
- - Dạng rắn
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2815.12
|
- - Dạng dung dịch nước (soda kiềm hoặc soda lỏng)
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2815.20
|
- Kali hydroxit (potash ăn da)
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2815.30
|
- Natri hoặc kali peroxit
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
28.16
|
|
Magie hydroxit và magie peroxit; oxit, hydroxit và peroxit, của stronti hoặc bari
|
|
|
|
|
2816.10
|
- Magie hydroxit và magie peroxit
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2816.40
|
- Oxit, hydroxit và peroxit, của stronti hoặc bari
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
28.17
|
|
Kẽm oxit; kẽm peroxit
|
|
|
|
|
2817.00
|
- Kẽm oxit; kẽm peroxit
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
28.18
|
|
Corundum nhân tạo, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; ôxit nhôm; hydroxit nhôm
|
|
|
|
|
2818.10
|
- Corundum nhân tạo, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2818.20
|
- Oxit nhôm, trừ corundum nhân tạo
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2818.30
|
- Nhôm hydroxit
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
28.19
|
|
Crom oxit và hydroxit
|
|
|
|
|
2819.10
|
- Crom trioxit
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2819.90
|
- Loại khác
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
28.20
|
|
Mangan oxit
|
|
|
|
|
2820.10
|
- Mangan dioxit
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2820.90
|
- Loại khác
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
28.21
|
|
Oxit sắt và hydroxit sắt; chất màu từ đất có hàm lượng sắt hóa hợp Fe2O3 chiếm từ 70% trở lên tính theo trọng lượng
|
|
|
|
|
2821.10
|
- Hydroxit và oxit sắt
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2821.20
|
- Chất màu từ đất
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
28.22
|
|
Coban oxit và hydroxit; coban oxit thương phẩm
|
|
|
|
|
2822.00
|
Coban oxit và hydroxit; coban oxit thương phẩm
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
28.23
|
|
Titan oxit
|
|
|
|
|
2823.00
|
Titan oxit
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
28.24
|
|
Chì oxit; chì đỏ và chì da cam
|
|
|
|
|
2824.10
|
- Chì monoxit (chì ôxit, maxicot)
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2824.90
|
- Loại khác
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
28.25
|
|
Hydrazin và hydroxilamin và các muối vô cơ của chúng; các loại bazơ vô cơ khác; các oxit, hydroxit và peroxit kim loại khác
|
|
|
|
|
2825.10
|
- Hydrazin và hydroxilamin và các muối vô cơ của chúng
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2825.20
|
- Hydroxit và oxit liti
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2825.30
|
- Hydroxit và oxit vanađi
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2825.40
|
- Hydroxit và oxit niken
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2825.50
|
- Hydroxit và oxit đồng
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2825.60
|
- Germani oxit và zircon dioxit
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2825.70
|
- Hydroxit và oxit molipđen
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2825.80
|
- Antimon oxit
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2825.90
|
- Loại khác
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
28.26
|
|
Florua; florosilicat, floroaluminat và các loại muối flo phức khác
|
|
|
|
|
|
- Florua:
|
|
|
|
|
2826.12
|
- - Của nhôm
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2826.19
|
- - Loại khác
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2826.30
|
- Natri hexafloroaluminat (criolit tổng hợp)
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2826.90
|
- Loại khác
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
28.27
|
|
Clorua, clorua oxit và clorua hydroxit; bromua và oxit bromua; iođua và iođua oxit
|
|
|
|
|
2827.10
|
- Amoni clorua
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2827.20
|
- Canxi clorua:
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
|
- Clorua khác:
|
|
|
|
|
2827.31
|
- - Của magiê
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2827.32
|
- - Của nhôm
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2827.35
|
- - Của niken
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2827.39
|
- - Loại khác:
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
|
- Clorua oxit và clorua hydroxit:
|
|
|
|
|
2827.41
|
- - Của đồng
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2827.49
|
- - Loại khác
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
|
- Bromua và oxit bromua:
|
|
|
|
|
2827.51
|
- - Natri bromua hoặc kali bromua
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2827.59
|
- - Loại khác
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2827.60
|
- Iođua và iođua oxit
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
28.28
|
|
Hypoclorit; canxi hypoclorit thương phẩm; clorit; hypobromit
|
|
|
|
|
2828.10
|
- Canxi hypoclorit thương phẩm và canxi hypoclorit khác
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2828.90
|
- Loại khác:
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
28.29
|
|
Clorat và perclorat; bromat và perbromat; iodat và periodat
|
|
|
|
|
|
- Clorat:
|
|
|
|
|
2829.11
|
- - Của natri
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2829.19
|
- - Loại khác
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2829.90
|
- Loại khác:
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
28.30
|
|
Sulphua; polysulphua, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học
|
|
|
|
|
2830.10
|
- Natri sulphua
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2830.90
|
- Loại khác:
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
28.31
|
|
Dithionit và sulphoxylat
|
|
|
|
|
2831.10
|
- Của natri
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2831.90
|
- Loại khác
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
28.32
|
|
Sulphit; thiosulphat
|
|
|
|
|
2832.10
|
- Natri sulphit
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2832.20
|
- Sulphit khác
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2832.30
|
- Thiosulphat
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
28.33
|
|
Sulphat; phèn (alums); peroxosulphat (persulphat)
|
|
|
|
|
|
- Natri sulphat:
|
|
|
|
|
2833.11
|
- - Dinatri sulphat
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2833.19
|
- - Loại khác
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
|
- Sulphat loại khác:
|
|
|
|
|
2833.21
|
- - Của magiê
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2833.22
|
- - Của nhôm:
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2833.24
|
- - Của niken
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2833.25
|
- - Của đồng
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2833.27
|
- - Của bari
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2833.29
|
- - Loại khác:
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2833.30
|
- Phèn
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2833.40
|
- Peroxosulphat (persulphat)
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
28.34
|
|
Nitrit; nitrat
|
|
|
|
|
2834.10
|
- Nitrit
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
|
- Nitrat:
|
|
|
|
|
2834.21
|
- - Của kali
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2834.29
|
- - Loại khác:
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
28.35
|
|
Phosphinat (hypophosphit), phosphonat (phosphit) và phosphat; polyphosphat, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học
|
|
|
|
|
2835.10
|
- Phosphinat (hypophosphit) và phosphonat (phosphit)
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
|
- Phosphat:
|
|
|
|
|
2835.22
|
- - Của mono- hoặc dinatri
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2835.24
|
- - Của kali
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2835.25
|
- - Canxi hydroorthophosphat (“dicanxi phosphat”):
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2835.26
|
- - Các phosphat khác của canxi
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2835.29
|
- - Loại khác:
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
|
- Polyphosphat:
|
|
|
|
|
2835.31
|
- - Natri triphosphat (natri tripolyphosphat)
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2835.39
|
- - Loại khác:
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
28.36
|
|
Carbonat; peroxocarbonat (percarbonat); amoni carbonat thương phẩm có chứa amoni carbamat
|
|
|
|
|
2836.20
|
- Dinatri carbonat
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2836.30
|
- Natri hydrocarbonat (natri bicarbonat)
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2836.40
|
- Kali carbonat
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2836.50
|
- Canxi carbonat:
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2836.60
|
- Bari carbonat
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
|
- Loại khác:
|
|
|
|
|
2836.91
|
- - Liti carbonat
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2836.92
|
- - Stronti carbonat
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2836.99
|
- - Loại khác:
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
28.37
|
|
Xyanua, xyanua oxit và xyanua phức
|
|
|
|
|
|
- Xyanua và xyanua oxit:
|
|
|
|
|
2837.11
|
- - Của natri
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2837.19
|
- - Loại khác
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2837.20
|
- Xyanua phức
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
28.39
|
|
Silicat; silicat kim loại kiềm thương phẩm
|
|
|
|
|
|
- Của natri:
|
|
|
|
|
2839.11
|
- - Natri metasilicat
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2839.19
|
- - Loại khác:
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2839.90
|
- Loại khác
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
28.40
|
|
Borat; peroxoborat (perborat)
|
|
|
|
|
|
- Dinatri tetraborat (borat tinh chế - hàn the):
|
|
|
|
|
2840.11
|
- - Dạng khan
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2840.19
|
- - Dạng khác
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2840.20
|
- Borat khác
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2840.30
|
- Peroxoborat (perborat)
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
28.41
|
|
Muối của axit oxometalic hoặc axit peroxometalic
|
|
|
|
|
2841.30
|
- Natri dicromat
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2841.50
|
- Cromat và dicromat khác; peroxocromat
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
|
- Manganit, manganat và permanganat:
|
|
|
|
|
2841.61
|
- - Kali permanganat
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2841.69
|
- - Loại khác
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2841.70
|
- Molipdat
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2841.80
|
- Vonframat
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2841.90
|
- Loại khác
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
28.42
|
|
Muối khác của axit vô cơ hay peroxoaxit (kể cả nhôm silicat đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học), trừ các chất azit
|
|
|
|
|
2842.10
|
- Silicat kép hay phức, kể cả nhôm silicat đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2842.90
|
- Loại khác:
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
28.43
|
|
Kim loại quý dạng keo; hợp chất hữu cơ hay vô cơ của kim loại quý, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; hỗn hống của kim loại quý
|
|
|
|
|
2843.10
|
- Kim loại quý dạng keo
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
|
- Hợp chất bạc:
|
|
|
|
|
2843.21
|
- - Nitrat bạc
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2843.29
|
- - Loại khác
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2843.30
|
- Hợp chất vàng
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2843.90
|
- Hợp chất khác; hỗn hống
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
28.44
|
|
Các nguyên tố hóa học phóng xạ và các đồng vị phóng xạ (kể cả các nguyên tố hóa học và các đồng vị có khả năng phân hạch hoặc làm giầu) và các hợp chất của chúng; hỗn hợp và các phế liệu có chứa các sản phẩm trên
|
|
|
|
|
2844.10
|
- Urani tự nhiên và các hợp chất của nó; hợp kim, các chất phân tán (kể cả gốm kim loại), sản phẩm gốm và hỗn hợp có chứa urani tự nhiên hay các hợp chất urani tự nhiên:
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2844.20
|
- Urani đã làm giàu thành U 235 và hợp chất của nó; plutoni và hợp chất của nó; hợp kim, các chất phân tán (kể cả gốm kim loại), các sản phẩm gốm và các hỗn hợp có chứa urani đã được làm giàu thành U 235, plutoni hay hợp chất của các sản phẩm này:
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2844.30
|
- Urani đã được làm nghèo thành U 235 và các hợp chất của nó; thori và các hợp chất của nó; hợp kim, các chất phân tán (kể cả gốm kim loại), sản phẩm gốm kim loại và các chất hỗn hợp chứa urani đã được làm nghèo thành U 235, thori hay các hợp chất của các sản phẩm trên:
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2844.40
|
- Nguyên tố phóng xạ và đồng vị phóng xạ và các hợp chất trừ loại thuộc phân nhóm 2844.10, 2844.20 hoặc 2844.30; hợp kim, các chất phân tán (kể cả gốm kim loại), các sản phẩm gốm và các hỗn hợp có chứa các nguyên tố, đồng vị hoặc các hợp chất trên; chất thải phóng xạ:
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2844.50
|
- Hộp (cartridges) nhiên liệu đã bức xạ của lò phản ứng hạt nhân
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
28.45
|
|
Chất đồng vị trừ các đồng vị thuộc nhóm 28.44; các hợp chất, vô cơ hay hữu cơ, của các đồng vị này, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học
|
|
|
|
|
2845.10
|
- Nước nặng (deuterium oxide)
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2845.90
|
- Loại khác
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
28.46
|
|
Các hợp chất, vô cơ hay hữu cơ, của kim loại đất hiếm, của ytri hoặc của scandi hoặc của hỗn hợp các kim loại này
|
|
|
|
|
2846.10
|
- Hợp chất xeri
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2846.90
|
- Loại khác
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
28.47
|
|
Hydro peroxit, đã hoặc chưa làm rắn bằng ure
|
|
|
|
|
2847.00
|
- Hydro peroxit, đã hoặc chưa làm rắn bằng ure
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
28.49
|
|
Carbua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học
|
|
|
|
|
2849.10
|
- Của canxi
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2849.20
|
- Của silic
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2849.90
|
- Loại khác
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
28.50
|
|
Hydrua, nitrua, azit, silicua và borua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học, trừ các hợp chất carbua của nhóm 28.49
|
|
|
|
|
2850.00
|
Hydrua, nitrua, azit, silicua và borua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học, trừ các hợp chất carbua của nhóm 28.49
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
28.52
|
|
Các hợp chất vô cơ hoặc hữu cơ của thủy ngân, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học, trừ hỗn hống
|
|
|
|
|
2852.10
|
- Được xác định về mặt hoá học:
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2852.90
|
- Loại khác:
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
28.53
|
|
Phosphua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học, trừ phosphua sắt; các hợp chất vô cơ khác (bao gồm nước cất hoặc nước khử độ dẫn hay các loại nước tinh khiết tương tự); khí hóa lỏng (đã hoặc chưa loại bỏ khí hiếm); khí nén; hỗn hống, trừ hỗn hống của kim loại quý
|
|
|
|
|
2853.10
|
- Cyanogen chloride (chlorcyan)
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2853.90
|
- Loại khác:
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
29
|
|
|
Hóa chất hữu cơ
|
|
|
|
29.01
|
|
Hydrocarbon mạch hở
|
|
|
|
|
2901.10
|
- No
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
|
- Chưa no:
|
|
|
|
|
2901.21
|
- - Etylen
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2901.22
|
- - Propen (propylen)
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2901.23
|
- - Buten (butylen) và các đồng phân của nó
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2901.24
|
- - 1,3 - butadien và isopren
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2901.29
|
- - Loại khác:
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
29.02
|
|
Hydrocarbon mạch vòng
|
|
|
|
|
|
- Cyclanes, cyclenes và cycloterpenes:
|
|
|
|
|
2902.11
|
- - Cyclohexane
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2902.19
|
- - Loại khác
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2902.20
|
- Benzen
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2902.30
|
- Toluen
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
|
- Xylenes:
|
|
|
|
|
2902.41
|
- - o -Xylen
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2902.42
|
- - m -Xylen
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2902.43
|
- - p -Xylen
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2902.44
|
- - Hỗn hợp các đồng phân của xylen
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2902.50
|
- Styren
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2902.60
|
- Etylbenzen
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2902.70
|
- Cumen
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2902.90
|
- Loại khác:
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
29.03
|
|
Dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon
|
|
|
|
|
|
- Các dẫn xuất clo hóa của hydrocarbon mạch hở, no:
|
|
|
|
|
2903.11
|
- - Clorometan (clorua metyl) và cloroetan (clorua etyl):
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2903.12
|
- - Diclorometan (metylen clorua)
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2903.13
|
- - Cloroform (triclorometan)
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2903.14
|
- - Carbon tetraclorua
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2903.15
|
- - Etylen diclorua (ISO) (1,2-dicloroetan)
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2903.19
|
- - Loại khác:
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
|
- Các dẫn xuất clo hóa của hydrocarbon mạch hở, chưa no:
|
|
|
|
|
2903.21
|
- - Vinyl clorua (cloroetylen)
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2903.22
|
- - Tricloroetylen
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2903.23
|
- - Tetracloroetylen (percloroetylen)
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2903.29
|
- - Loại khác
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
|
- Các dẫn xuất flo hóa, brom hóa hoặc iot hóa của hydrocarbon mạch hở:
|
|
|
|
|
2903.31
|
- - Etylen dibromua (ISO) (1,2- dibromoetan)
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2903.39
|
- - Loại khác:
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
|
- Các dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon mạch hở chứa hai hoặc nhiều halogen khác nhau:
|
|
|
|
|
2903.71
|
- - Clorodiflorometan
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2903.72
|
- - Dichlorotrifluoroethanes
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2903.73
|
- - Dichlorofluoroethanes
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2903.74
|
- - Chlorodifluoroethanes
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2903.75
|
- - Dichloropentafluoropropanes
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2903.76
|
- - Bromochlorodifluoromethane, bromotrifluoromethane và dibromotetrafluoroethanes
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2903.77
|
- - Loại khác, perhalogen hóa chỉ với flo và clo
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2903.78
|
- - Các dẫn xuất perhalogen hóa khác
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2903.79
|
- - Loại khác
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
|
- Các dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic:
|
|
|
|
|
2903.81
|
- - 1,2,3,4,5,6-Hexachlorocyclohexane (HCH (ISO)), kể cả lindane (ISO, INN)
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2903.82
|
- - Aldrin (ISO), chlordane (ISO) và heptachlor (ISO)
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2903.83
|
- - Mirex (ISO)
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2903.89
|
- - Loại khác
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
|
- Các dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon thơm:
|
|
|
|
|
2903.91
|
- - Chlorobenzene, o -dichlorobenzene và p dichlorobenzene
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2903.92
|
- - Hexachlorobenzene (ISO) và DDT (ISO) (clofenotane (INN),1,1,1-trichloro-2,2-bis(p- chlorophenyl)ethane)
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2903.93
|
- - Pentachlorobenzene (ISO)
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2903.94
|
- - Hexabromobiphenyls
|
CTH hoặc RVC(40)
|
|
|
|
2903.99
|
|