Tel: +84 4 35742022 | Fax: +84 4 35742020

Tìm kiếm cho doanh nghiệp

Thông tin chi tiết

Thông tư 09/2022/TT-BCT sửa đổi Thông tư 40/2015/TT-BCT quy định thực hiện Quy tắc xuất xứ trong Hiệp định Thương mại tự do Việt Nam - Hàn Quốc

Số/Ký hiệu 09/2022/TT-BCT
Cơ quan ban hành Bộ Công thương
Loại văn bản Thông tư
Người ký Nguyễn Hồng Diên
Ngày ban hành 01/06/2022
Ngày hiệu lực 01/08/2022
Ngày hết hiệu lực
Hiệu lực văn bản Còn hiệu lực
Tệp đính kèm

BỘ CÔNG THƯƠNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 09/2022/TT-BCT

Hà Nội, ngày 01 tháng 6 năm 2022

 

THÔNG TƯ

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA THÔNG TƯ SỐ 40/2015/TT-BCT NGÀY 18 THÁNG 11 NĂM 2015 CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG THƯƠNG QUY ĐỊNH THỰC HIỆN QUY TẮC XUẤT XỨ TRONG HIỆP ĐỊNH THƯƠNG MẠI TỰ DO VIỆT NAM - HÀN QUỐC

Căn cứ Nghị định số 98/2017/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;

Căn cứ Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ hàng hóa;

Thực hiện Công hàm trao đổi sửa đổi Quy tắc cụ thể mặt hàng quy định tại Phụ lục 3-A của Hiệp định Thương mại tự do giữa Việt Nam và Hàn Quốc do Bộ trưởng Bộ Công Thương Việt Nam và Bộ trưởng Bộ Thương mại, Công nghiệp và Năng lượng Hàn Quốc ký ngày 22 tháng 12 năm 2021;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Xuất nhập khẩu;

Bộ trưởng Bộ Cóng Thương ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 40/2015/TT-BCT ngày 18 tháng 11 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định thực hiện Quy tắc xuất xứ trong Hiệp định Thương mại tự do Việt Nam - Hàn Quốc (sau đây gọi là Thông tư số 40/2015/TT-BCT).

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 40/2015/TT-BCT

1. Thay thế khoản 2 Điều 1 Thông tư số 40/2015/TT-BCT như sau:

Thay thế Quy tắc cụ thể mặt hàng (Phụ lục II) tại khoản 2 Điều 1 Thông tư số 40/2015/TT-BCT bằng Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này.

2. Sửa đổi, bổ sung Điều 2 Thông tư số 40/2015/TT-BCT như sau:

“Thủ tục cấp và kiểm tra C/O mẫu VK của Việt Nam thực hiện theo quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này, Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ hàng hóa và Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03 tháng 4 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về xuất xứ hàng hóa”.

Điều 2. Điều khoản thi hành

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2022.

2. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được viện dẫn tại Thông tư này có sự thay đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo quy định tại văn bản mới./.

 


Nơi nhận:
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ:
- Văn phòng Chủ tịch nước, Văn phòng Tổng Bí thư, Văn phòng Quốc hội; Văn phòng TƯ và các Ban của Đảng;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TƯ;
- Viện KSND tối cao, Tòa án ND tối cao;
- Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật);
- Công báo;
- Kiểm toán Nhà nước;
- Cổng thông tin điện tử: Chính phủ, Bộ Công Thương;
- BQL các KCN và CX Hà Nội;
- Sở Công Thương thành phố Hải Phòng;
- Bộ Công Thương: Bộ trưởng; các Thứ trưởng, các Tổng cục, Cục, Vụ thuộc Bộ, các Phòng QLXNK khu vực (19);
- Lưu: VT, XNK (3).

BỘ TRƯỞNG




Nguyễn Hồng Diên

 

PHỤ LỤC

QUY TẮC CỤ THỂ MẶT HÀNG
(ban hành kèm theo Thông tư số 09/2022/TT-BCT ngày 01 tháng 6 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 40/2015/TT-BCT)

Điều 1. Quy định chung

1. Quy tắc cụ thể mặt hàng quy định tại Phụ lục này được xây dựng trên cơ sở Hệ thống Hài hòa (HS 2017). Trường hợp có bất kỳ sự khác biệt nào giữa phần mô tả tại Phụ lục này với phần mô tả tại văn kiện pháp lý của Hệ thống Hài hòa do Tổ chức Hải quan Thế giới xây dựng, phần mô tả tại Hệ thống Hài hòa của Tổ chức Hải quan Thế giới được áp dụng.

2. Quy tắc xuất xứ cụ thể hoặc bộ quy tắc xuất xứ cụ thể áp dụng cho một phân nhóm HS riêng biệt được xây dựng liền kề ngay phân nhóm đó.

3. Khi một phân nhóm HS cụ thể áp dụng tiêu chí xuất xứ lựa chọn, hàng hóa được coi là có xuất xứ nếu đáp ứng một trong các tiêu chí lựa chọn đó.

4. Khi một quy tắc xuất xứ cụ thể quy định sử dụng tiêu chí chuyển đổi mã số hàng hóa có nghĩa là mỗi nguyên liệu không có xuất xứ dùng để sản xuất ra hàng hóa đó phải đáp ứng tiêu chí chuyển đổi mã số hàng hóa tương ứng. Yêu cầu về chuyển đổi mã số hàng hóa chỉ áp dụng đối với nguyên liệu không có xuất xứ.

5. Khi một quy tắc xuất xứ cụ thể quy định sử dụng tiêu chí chuyển đổi mã số hàng hóa nhưng loại trừ chuyển đổi từ các dòng thuế ở cấp độ chương, nhóm hoặc phân nhóm của Hệ thống Hài hòa có nghĩa là nguyên liệu phân loại tại các trường hợp mã HS loại trừ đó phải có xuất xứ thì hàng hóa mới được coi là có xuất xứ.

Điều 2. Giải thích từ ngữ

1. Trong phạm vi Phụ lục này, một số thuật ngữ được hiểu như sau:

Chương là 2 (hai) chữ số đầu tiên trong dãy số phân loại thuế quan thuộc Hệ thống Hài hòa;

Nhóm là 4 (bốn) chữ số đầu tiên trong dãy số phân loại thuế quan thuộc Hệ thống Hài hòa;

Phân nhóm là 6 (sáu) chữ số đầu tiên trong dãy số phân loại thuế quan thuộc Hệ thống Hài hòa.

2. Trong phạm vi Phụ lục này, một số thuật ngữ ở cột 5 trong danh mục Quy tắc cụ thể mặt hàng dưới đây được hiểu như sau:

CC nghĩa là tất cả các nguyên liệu không có xuất xứ được sử dụng trong quá trình sản xuất ra hàng hóa phải trải qua quá trình chuyển đổi mã số hàng hóa ở cấp 2 (hai) số;

CTH nghĩa là tất cả các nguyên liệu không có xuất xứ sử dụng trong quá trình sản xuất ra hàng hóa phải trải qua quá trình chuyển đổi mã số hàng hóa ở cấp 4 (bốn) số;

CTSH nghĩa là tất cả các nguyên liệu không có xuất xứ sử dụng trong quá trình sản xuất ra hàng hóa phải trải qua quá trình chuyển đổi mã số hàng hóa ở cấp 6 (sáu) số;

RVC(XX) nghĩa là hàng hóa phải đạt hàm lượng giá trị khu vực không dưới XX phần trăm (%) theo cách tính quy định tại khoản 2, Điều 4 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 40/2015/TT-BCT;

WO nghĩa là hàng hóa có xuất xứ thuần túy hoặc được sản xuất toàn bộ tại lãnh thổ của một nước thành viên theo định nghĩa quy định tại Điều 3 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 40/2015/TT-BCT.

 

Chương

Nhóm

Phân Nhóm (HS 2017)

Mô tả hàng hóa

Quy tắc cụ thể mặt hàng

PHẦN I - ĐỘNG VẬT SỐNG; CÁC SẢN PHẨM TỪ ĐỘNG VẬT

01

 

 

Động vật sống

 

 

01.01

 

Ngựa, lừa, la sống

 

 

 

 

- Ngựa:

 

 

 

0101.21

- - Loại thuần chủng để nhân giống

WO

 

 

0101.29

- - Loại khác

WO

 

 

0101.30

- Lừa:

WO

 

 

0101.90

- Loại khác

WO

 

01.02

 

Động vật sống họ trâu bò

 

 

 

 

- Gia súc:

 

 

 

0102.21

- - Loại thuần chủng để nhân giống

WO

 

 

0102.29

- - Loại khác:

WO

 

 

 

- Trâu:

 

 

 

0102.31

- - Loại thuần chủng để nhân giống

WO

 

 

0102.39

- - Loại khác

WO

 

 

0102.90

- Loại khác:

WO

 

01.03

 

Lợn sống

 

 

 

0103.10

- Loại thuần chủng để nhân giống

WO

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

0103.91

- - Trọng lượng dưới 50 kg

WO

 

 

0103.92

- - Trọng lượng từ 50 kg trở lên

WO

 

01.04

 

Cừu, dê sống

 

 

 

0104.10

- Cừu:

WO

 

 

0104.20

- Dê:

WO

 

01.05

 

Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi

 

 

 

 

- Loại trọng lượng không quá 185 g:

 

 

 

0105.11

- - Gà thuộc loài Gallus domesticus:

WO

 

 

0105.12

- - Gà tây:

WO

 

 

0105.13

- - Vịt, ngan:

WO

 

 

0105.14

- - Ngỗng:

WO

 

 

0105.15

- - Gà lôi:

WO

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

0105.94

- - Gà thuộc loài Gallus domesticus:

WO

 

 

0105.99

- - Loại khác:

WO

 

01.06

 

Động vật sống khác

 

 

 

 

- Động vật có vú:

 

 

 

0106.11

- - Bộ động vật linh trưởng

WO

 

 

0106.12

- - Cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ cá voi Cetacea); lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); hải cẩu, sư tử biển và hải mã (con moóc) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia)

WO

 

 

0106.13

- - Lạc đà và họ lạc đà (Camelidae)

WO

 

 

0106.14

- - Thỏ

WO

 

 

0106.19

- - Loại khác

WO

 

 

0106.20

- Loài bò sát (kể cả rắn và rùa)

WO

 

 

 

- Các loại chim:

 

 

 

0106.31

- - Chim săn mồi

WO

 

 

0106.32

- - Vẹt (kể cả vẹt lớn châu Mỹ (parrots), vẹt nhỏ đuôi dài (parakeets), vẹt đuôi dài và vẹt có mào)

WO

 

 

0106.33

- - Đà điểu; đà điểu châu Úc (Dromaius novaehollandiae)

WO

 

 

0106.39

- - Loại khác

WO

 

 

 

- Côn trùng:

 

 

 

0106.41

- - Các loại ong

WO

 

 

0106.49

- - Loại khác

WO

 

 

0106.90

- Loại khác

WO

02

 

 

Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ

 

 

02.01

 

Thịt của động vật họ trâu bò, tươi hoặc ướp lạnh

 

 

 

0201.10

- Thịt cả con và nửa con

WO

 

 

0201.20

- Thịt pha có xương khác

WO

 

 

0201.30

- Thịt lọc không xương

WO

 

02.02

 

Thịt của động vật họ trâu bò, đông lạnh

 

 

 

0202.10

- Thịt cả con và nửa con

WO

 

 

0202.20

- Thịt pha có xương khác

WO

 

 

0202.30

- Thịt lọc không xương

WO

 

02.03

 

Thịt lợn, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh

 

 

 

 

- Tươi hoặc ướp lạnh:

 

 

 

0203.11

- - Thịt cả con và nửa con

WO

 

 

0203.12

- - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương

WO

 

 

0203.19

- - Loại khác

WO

 

 

 

- Đông lạnh:

 

 

 

0203.21

- - Thịt cả con và nửa con

WO

 

 

0203.22

- - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương

WO

 

 

0203.29

- - Loại khác

WO

 

02.04

 

Thịt cừu hoặc dê, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh

 

 

 

0204.10

- Thịt cừu non cả con và nửa con, tươi hoặc ướp lạnh

WO

 

 

 

- Thịt cừu khác, tươi hoặc ướp lạnh:

 

 

 

0204.21

- - Thịt cả con và nửa con

WO

 

 

0204.22

- - Thịt pha có xương khác

WO

 

 

0204.23

- - Thịt lọc không xương

WO

 

 

0204.30

- Thịt cừu non, cả con và nửa con, đông lạnh

WO

 

 

 

- Thịt cừu khác, đông lạnh:

 

 

 

0204.41

- - Thịt cả con và nửa con

WO

 

 

0204.42

- - Thịt pha có xương khác

WO

 

 

0204.43

- - Thịt lọc không xương

WO

 

 

0204.50

- Thịt dê

WO

 

02.05

 

Thịt ngựa, lừa, la, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh

 

 

 

0205.00

Thịt ngựa, lừa, la, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh

WO

 

02.06

 

Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của lợn, động vật họ trâu bò, cừu, dê, ngựa, la, lừa, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh

 

 

 

0206.10

- Của động vật họ trâu bò, tươi hoặc ướp lạnh

WO

 

 

 

- Của động vật họ trâu bò, đông lạnh:

 

 

 

0206.21

- - Lưỡi

WO

 

 

0206.22

- - Gan

WO

 

 

0206.29

- - Loại khác

WO

 

 

0206.30

- Của lợn, tươi hoặc ướp lạnh

WO

 

 

 

- Của lợn, đông lạnh:

 

 

 

0206.41

- - Gan

WO

 

 

0206.49

- - Loại khác

WO

 

 

0206.80

- Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh

WO

 

 

0206.90

- Loại khác, đông lạnh

WO

 

02.07

 

Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh

 

 

 

 

- Của gà thuộc loài Gallus domesticus:

 

 

 

0207.11

- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh

WO

 

 

0207.12

- - Chưa chặt mảnh, đông lạnh

WO

 

 

0207.13

- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh

WO

 

 

0207.14

- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh:

WO

 

 

 

- Của gà tây:

 

 

 

0207.24

- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh

WO

 

 

0207.25

- - Chưa chặt mảnh, đông lạnh

WO

 

 

0207.26

- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh

WO

 

 

0207.27

- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh:

WO

 

 

 

- Của vịt, ngan:

 

 

 

0207.41

- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh

WO

 

 

0207.42

- - Chưa chặt mảnh, đông lạnh

WO

 

 

0207.43

- - Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh

WO

 

 

0207.44

- - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh

WO

 

 

0207.45

- - Loại khác, đông lạnh

WO

 

 

 

- Của ngỗng:

 

 

 

0207.51

- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh

WO

 

 

0207.52

- - Chưa chặt mảnh, đông lạnh

WO

 

 

0207.53

- - Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh

WO

 

 

0207.54

- - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh

WO

 

 

0207.55

- - Loại khác, đông lạnh

WO

 

 

0207.60

- Của gà lôi

WO

 

02.08

 

Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ của động vật khác, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh

 

 

 

0208.10

- Của thỏ hoặc thỏ rừng

WO

 

 

0208.30

- Của bộ động vật linh trưởng

WO

 

 

0208.40

- Của cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); của hải cẩu, sư tử biển và con moóc (hải mã) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia):

WO

 

 

0208.50

- Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa)

WO

 

 

0208.60

- Của lạc đà và họ lạc đà (Camelidae)

WO

 

 

0208.90

- Loại khác:

WO

 

02.09

 

Mỡ lợn không dính nạc và mỡ gia cầm, chưa nấu chảy hoặc chiết xuất cách khác, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói

 

 

 

0209.10

- Của lợn

WO

 

 

0209.90

- Loại khác

WO

 

02.10

 

Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói; bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ

 

 

 

 

- Thịt lợn:

 

 

 

0210.11

- - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương

WO

 

 

0210.12

- - Thịt dọi (ba chỉ) và các mảnh của chúng

WO

 

 

0210.19

- - Loại khác:

WO

 

 

0210.20

- Thịt động vật họ trâu bò

WO

 

 

 

- Loại khác, kể cả bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ:

 

 

 

0210.91

- - Của bộ động vật linh trưởng

WO

 

 

0210.92

- - Của cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); của hải cẩu, sư tử biển và con moóc (hải mã) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia):

WO

 

 

0210.93

- - Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa)

WO

 

 

0210.99

- - Loại khác:

WO

03

 

 

Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thuỷ sinh không xương sống khác

 

 

03.01

 

Cá sống

 

 

 

 

- Cá cảnh:

 

 

 

0301.11

- - Cá nước ngọt:

WO

 

 

0301.19

- - Loại khác:

WO

 

 

 

- Cá sống khác:

 

 

 

0301.91

- - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)

WO

 

 

0301.92

- - Cá chình (Anguilla spp.)

WO

 

 

0301.93

- - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.):

WO

 

 

0301.94

- - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis)

WO

 

 

0301.95

- - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii)

WO

 

 

0301.99

- - Loại khác:

WO

 

03.02

 

Cá, tươi hoặc ướp lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04

 

 

 

 

- Cá hồi, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:

 

 

 

0302.11

- - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)

WO

 

 

0302.13

- - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus)

WO

 

 

0302.14

- - Cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho)

WO

 

 

0302.19

- - Loại khác

WO

 

 

 

- Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae), trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:

 

 

 

0302.21

- - Cá bơn lưỡi ngựa (Halibut) (Reinhardtius hippoglossoides, Hippoglossus hippoglo ssus, Hippoglossus stenolepis)

WO

 

 

0302.22

- - Cá bơn sao (Pleuronectes platessa)

WO

 

 

0302.23

- - Cá bơn sole (Solea spp.)

WO

 

 

0302.24

- - Cá bơn turbot (Psetta maxima)

WO

 

 

0302.29

- - Loại khác

WO

 

 

 

- Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunnus), cá ngừ vằn hoặc cá ngừ sọc dưa (Euthynnus (Katsuwonus) pelamis), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:

 

 

 

0302.31

- - Cá ngừ vây dài (Thunnus alalunga)

WO

 

 

0302.32

- - Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares)

WO

 

 

0302.33

- - Cá ngừ vằn hoặc cá ngừ sọc dưa

WO

 

 

0302.34

- - Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus)

WO

 

 

0302.35

- - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis)

WO

 

 

0302.36

- - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii)

WO

 

 

0302.39

- - Loại khác

WO

 

 

 

- Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.), cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá bạc má (Rastrelliger spp.), cá thu (Scomberomorus spp.), cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.), cá khế jacks, cá khế crevalles (Caranx spp.), cá giò (Rachycentron canadum), cá chim trắng (Pampus spp.), cá thu đao (Cololabis saira), cá nục (Decapterus spp.), cá trứng (Mallotus villosus), cá kiếm (Xiphias gladius), cá ngừ chấm (Euthynnus affinis), cá ngừ ba chấm (Sarda spp.), cá cờ marlin, cá cờ lá (sailfish), cá cờ spearfish (Istiophoridae), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:

 

 

 

0302.41

- - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)

WO

 

 

0302.42

- - Cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.)

WO

 

 

0302.43

- - Cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattu s)

WO

 

 

0302.44

- - Cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus)

WO

 

 

0302.45

- - Cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.)

WO

 

 

0302.46

- - Cá giò (Rachycentron canadum)

WO

 

 

0302.47

- - Cá kiếm (Xiphias gladius)

WO

 

 

0302.49

- - Loại khác

WO

 

 

 

- Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:

 

 

 

0302.51

- - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)

WO

 

 

0302.52

- - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus)

WO

 

 

0302.53

- - Cá tuyết đen (Pollachius virens)

WO

 

 

0302.54

- - Cá tuyết hake (Merluccius spp., Urophycis spp.)

WO

 

 

0302.55

- - Cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma)

WO

 

 

0302.56

- - Cá tuyết lam (Micromesistius poutassou, Micromesistius australis)

WO

 

 

0302.59

- - Loại khác

WO

 

 

 

- Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:

 

 

 

0302.71

- - Cá rô phi (Oreochromis spp.)

WO

 

 

0302.72

- - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.):

WO

 

 

0302.73

- - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.)

WO

 

 

0302.74

- - Cá chình (Anguilla spp.)

WO

 

 

0302.79

- - Loại khác

WO

 

 

 

- Cá khác, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:

 

 

 

0302.81

- - Cá nhám góc và cá mập khác

WO

 

 

0302.82

- - Cá đuối (Rajidae)

WO

 

 

0302.83

- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)

WO

 

 

0302.84

- - Cá vược (hoặc cá vược Châu Âu) (Dicentrarchus spp.)

WO

 

 

0302.85

- - Cá tráp biển (Sparidae)

WO

 

 

0302.89

- - Loại khác:

WO

 

 

 

- Gan, sẹ và bọc trứng cá, vây, đầu, đuôi, bong bóng và các phụ phẩm ăn được sau giết mổ khác của cá:

 

 

 

0302.91

- - Gan, sẹ và bọc trứng cá

WO

 

 

0302.92

- - Vây cá mập

WO

 

 

0302.99

- - Loại khác

WO

 

03.03

 

Cá, đông lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04

 

 

 

 

- Cá hồi, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:

 

 

 

0303.11

- - Cá hồi đỏ (Oncorhynchus nerka)

WO

 

 

0303.12

- - Cá hồi Thái Bình Dương khác (Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus)

WO

 

 

0303.13

- - Cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho Hucho)

WO

 

 

0303.14

- - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)

WO

 

 

0303.19

- - Loại khác

WO

 

 

 

- Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá lóc hay cá chuối) (Channa spp.), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:

 

 

 

0303.23

- - Cá rô phi (Oreochromis spp.)

WO

 

 

0303.24

- - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.)

WO

 

 

0303.25

- - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.)

WO

 

 

0303.26

- - Cá chình (Anguilla spp.)

WO

 

 

0303.29

- - Loại khác

WO

 

 

 

- Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:

 

 

 

0303.31

- - Cá bơn lưỡi ngựa (Halibut) (Reinhardtius hippoglossoides, Hippoglossus hippoglossus, Hippoglossus stenolepis)

WO

 

 

0303.32

- - Cá bơn sao (Pleuronectes platessa)

WO

 

 

0303.33

- - Cá bơn sole (Solea spp.)

WO

 

 

0303.34

- - Cá bơn turbot (Psetta maxima)

WO

 

 

0303.39

- - Loại khác

WO

 

 

 

- Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunus), cá ngừ vằn hoặc cá ngừ sọc dưa (Euthynnus (Katsuwonus) pelamis), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:

 

 

 

0303.41

- - Cá ngừ vây dài (Thunnus alalunga)

WO

 

 

0303.42

- - Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares)

WO

 

 

0303.43

- - Cá ngừ vằn hoặc cá ngừ sọc dưa

WO

 

 

0303.44

- - Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus)

WO

 

 

0303.45

- - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis):

WO

 

 

0303.46

- - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii)

WO

 

 

0303.49

- - Loại khác

WO

 

 

 

- Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.), Cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá bạc má (Rastrelliger spp.), cá thu (Scomberomorus spp.), cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.), cá khế jacks, cá khế crevalles (Caranx spp.), cá giò (Rachycentron canadum), cá chim trắng (Pampus spp.), cá thu đao (Cololabis saira), cá nục (Decapterus spp.), cá trứng (Mallotus villosus), cá kiếm (Xiphias gladius), cá ngừ chấm (Euthynnus affinis), cá ngừ ba chấm (Sarda spp.), cá cờ marlin, cá cờ lá (sailfishes), cá cờ spearfish (Istiophoridae), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:

 

 

 

0303.51

- - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)

WO

 

 

0303.53

- - Cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus)

WO

 

 

0303.54

- - Cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus):

WO

 

 

0303.55

- - Cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.)

WO

 

 

0303.56

- - Cá giò (Rachycentron canadum)

WO

 

 

0303.57

- - Cá kiếm (Xiphias gladius)

WO

 

 

0303.59

- - Loại khác:

WO

 

 

 

- Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:

 

 

 

0303.63

- - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)

WO

 

 

0303.64

- - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus)

WO

 

 

0303.65

- - Cá tuyết đen (Pollachius virens)

WO

 

 

0303.66

- - Cá tuyết hake (Merluccius spp., Urophycis spp.)

WO

 

 

0303.67

- - Cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma)

WO

 

 

0303.68

- - Cá tuyết lam (Micromesistius poutassou, Micromesistius australis)

WO

 

 

0303.69

- - Loại khác

WO

 

 

 

- Loại cá khác, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:

 

 

 

0303.81

- - Cá nhám góc và cá mập khác

WO

 

 

0303.82

- - Cá đuối (Rajidae)

WO

 

 

0303.83

- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)

WO

 

 

0303.84

- - Cá vược (hoặc cá vược Châu Âu) (Dicentrarchus spp.)

WO

 

 

0303.89

- - Loại khác:

WO

 

 

 

- Gan, sẹ và bọc trứng cá, vây, đầu, đuôi, bong bóng và các phụ phẩm ăn được sau giết mổ khác của cá:

 

 

 

0303.91

- - Gan, sẹ và bọc trứng cá

WO

 

 

0303.92

- - Vây cá mập

WO

 

 

0303.99

- - Loại khác

WO

 

03.04

 

Phi-lê cá và các loại thịt cá khác (đã hoặc chưa xay, nghiền, băm), tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh

 

 

 

 

- Phi-lê cá tươi hoặc ướp lạnh của cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.):

 

 

 

0304.31

- - Cá rô phi (Oreochromis spp.)

WO

 

 

0304.32

- - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.)

WO

 

 

0304.33

- - Cá chẽm (Lates niloticus)

WO

 

 

0304.39

- - Loại khác

WO

 

 

 

- Phi-lê cá tươi hoặc ướp lạnh của các loại cá khác:

 

 

 

0304.41

- - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho)

WO

 

 

0304.42

- - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)

WO

 

 

0304.43

- - Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae)

WO

 

 

0304.44

- - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae

WO

 

 

0304.45

- - Cá kiếm (Xiphias gladius)

WO

 

 

0304.46

- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)

WO

 

 

0304.47

- - Cá nhám góc và cá mập khác

WO

 

 

0304.48

- - Cá đuối (Rajidae)

WO

 

 

0304.49

- - Loại khác

WO

 

 

 

- Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh:

 

 

 

0304.51

- - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.)

WO

 

 

0304.52

- - Cá hồi

WO

 

 

0304.53

- - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae

WO

 

 

0304.54

- - Cá kiếm (Xiphias gladius)

WO

 

 

0304.55

- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)

WO

 

 

0304.56

- - Cá nhám góc và cá mập khác

WO

 

 

0304.57

- - Cá đuối (Rajidae)

WO

 

 

0304.59

- - Loại khác

WO

 

 

 

- Phi-lê đông lạnh của cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.):

 

 

 

0304.61

- - Cá rô phi (Oreochromis spp.)

WO

 

 

0304.62

- - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.)

WO

 

 

0304.63

- - Cá chẽm (Lates niloticus)

WO

 

 

0304.69

- - Loại khác

WO

 

 

 

- Phi-lê đông lạnh của cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae:

 

 

 

0304.71

- - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)

WO

 

 

0304.72

- - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus)

WO

 

 

0304.73

- - Cá tuyết đen (Pollachius virens)

WO

 

 

0304.74

- - Cá tuyết hake (Merluccius spp., Urophycis spp.)

WO

 

 

0304.75

- - Cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma)

WO

 

 

0304.79

- - Loại khác

WO

 

 

 

- Phi-lê đông lạnh của các loại cá khác:

 

 

 

0304.81

- - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho)

WO

 

 

0304.82

- - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)

WO

 

 

0304.83

- - Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae)

WO

 

 

0304.84

- - Cá kiếm (Xiphias gladius)

WO

 

 

0304.85

- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)

WO

 

 

0304.86

- - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)

WO

 

 

0304.87

- - Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunus), cá ngừ vằn hoặc cá ngừ sọc dưa (Euthynnus (Katsuwonus) pelamis)

WO

 

 

0304.88

- - Cá nhám góc, cá mập khác, cá đuối (Rajidae)

WO

 

 

0304.89

- - Loại khác

WO

 

 

 

- Loại khác, đông lạnh:

 

 

 

0304.91

- - Cá kiếm (Xiphias gladius)

WO

 

 

0304.92

- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)

WO

 

 

0304.93

- - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.)

WO

 

 

0304.94

- - Cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma)

WO

 

 

0304.95

- - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma)

WO

 

 

0304.96

- - Cá nhám góc và cá mập khác

WO

 

 

0304.97

- - Cá đuối (Rajidae)

WO

 

 

0304.99

- - Loại khác

WO

 

03.05

 

Cá, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; cá hun khói, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; bột mịn, bột thô và viên làm từ cá, thích hợp dùng làm thức ăn cho người

 

 

 

0305.10

- Bột mịn, bột thô và viên làm từ cá, thích hợp dùng làm thức ăn cho người

WO

 

 

0305.20

- Gan, sẹ và bọc trứng cá, làm khô, hun khói, muối hoặc ngâm nước muối:

WO

 

 

 

- Phi-lê cá, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối, nhưng không hun khói:

 

 

 

0305.31

- - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.)

WO

 

 

0305.32

- - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae

WO

 

 

0305.39

- - Loại khác:

WO

 

 

 

- Cá hun khói, kể cả phi-lê cá, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ:

 

 

 

0305.41

- - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho)

WO

 

 

0305.42

- - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)

WO

 

 

0305.43

- - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)

WO

 

 

0305.44

- - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.)

WO

 

 

0305.49

- - Loại khác

WO

 

 

 

- Cá khô, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ, có hoặc không muối nhưng không hun khói:

 

 

 

0305.51

- - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)

WO

 

 

0305.52

- - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.)

WO

 

 

0305.53

- - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)

WO

 

 

0305.54

- - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.), cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá bạc má (Rastrelliger spp.), cá thu (Scomberomorus spp.), cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.), cá khế jacks, cá khế crevalles (Caranx spp.), cá giò (Rachycentron canadum), cá chim trắng (Pampus spp.), cá thu đao (Cololabis saira), cá nục (Decapterus spp.), cá trứng (Mallotus villosus), cá kiếm (Xiphias gladius), cá ngừ chấm (Euthynnus affinis), cá ngừ ba chấm (Sarda spp.), cá cờ gòn, cá cờ lá (sailfishes), cá cờ spearfish (Istiophoridae)

WO

 

 

0305.59

- - Loại khác:

WO

 

 

 

- Cá, muối nhưng không làm khô hoặc không hun khói và cá ngâm nước muối, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ:

 

 

 

0305.61

- - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)

WO

 

 

0305.62

- - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)

WO

 

 

0305.63

- - Cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.)

WO

 

 

0305.64

- - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.)

WO

 

 

0305.69

- - Loại khác:

WO

 

 

 

- Vây cá, đầu, đuôi, bong bóng và phụ phẩm khác ăn được sau giết mổ của cá:

 

 

 

0305.71

- - Vây cá mập

WO

 

 

0305.72

- - Đầu cá, đuôi và bong bóng:

WO

 

 

0305.79

- - Loại khác:

WO

 

03.06

 

Động vật giáp xác, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật giáp xác hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; động vật giáp xác chưa bóc mai, vỏ, đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đã hoặc chưa ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối, hoặc ngâm nước muối; bột thô, bột mịn và viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người

 

 

 

 

- Đông lạnh:

 

 

 

0306.11

- - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.):

WO

 

 

0306.12

- - Tôm hùm (Homarus spp.):

WO

 

 

0306.14

- - Cua, ghẹ:

WO

 

 

0306.15

- - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus)

WO

 

 

0306.16

- - Tôm shrimps và tôm prawn nước lạnh (Pandalus spp., Crangon crangon)

WO

 

 

0306.17

- - Tôm shrimps và tôm prawn khác:

WO

 

 

0306.19

- - Loại khác, kể cả bột thô, bột mịn và viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người

WO

 

 

 

- Sống, tươi hoặc ướp lạnh:

 

 

 

0306.31

- - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.):

WO

 

 

0306.32

- - Tôm hùm (Homarus spp.):

WO

 

 

0306.33

- - Cua, ghẹ

WO

 

 

0306.34

- - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus)

WO

 

 

0306.35

- - Tôm shrimps và tôm prawn nước lạnh (Pandalus spp., Crangon crangon):

WO

 

 

0306.36

- - Tôm shrimps và tôm prawn loại khác:

WO

 

 

0306.39

- - Loại khác, kể cả bột thô, bột mịn và viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người:

WO

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

0306.91

- - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.):

WO

 

 

0306.92

- - Tôm hùm (Homarus spp.):

WO

 

 

0306.93

- - Cua, ghẹ:

WO

 

 

0306.94

- - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus):

WO

 

 

0306.95

- - Tôm shrimps và tôm prawn:

WO

 

 

0306.99

- - Loại khác, kể cả bột thô, bột mịn và viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người:

WO

 

03.07

 

Động vật thân mềm, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thân mềm hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; bột mịn, bột thô và viên của động vật thân mềm, thích hợp dùng làm thức ăn cho người

 

 

 

 

- Hàu:

 

 

 

0307.11

- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:

WO

 

 

0307.12

- - Đông lạnh

WO

 

 

0307.19

- - Loại khác:

WO

 

 

 

- Điệp, kể cả điệp nữ hoàng, thuộc giống Pecten, Chlamys hoặc Placopecten:

 

 

 

0307.21

- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:

WO

 

 

0307.22

- - Đông lạnh

WO

 

 

0307.29

- - Loại khác:

WO

 

 

 

- Vẹm (Mytilus spp., Perna spp.):

 

 

 

0307.31

- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:

WO

 

 

0307.32

- - Đông lạnh

WO

 

 

0307.39

- - Loại khác:

WO

 

 

 

- Mực nang và mực ống:

 

 

 

0307.42

- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:

WO

 

 

0307.43

- - Đông lạnh:

WO

 

 

0307.49

- - Loại khác:

WO

 

 

 

- Bạch tuộc (Octopus spp.):

 

 

 

0307.51

- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:

WO

 

 

0307.52

- - Đông lạnh

WO

 

 

0307.59

- - Loại khác:

WO

 

 

0307.60

- Ốc, trừ ốc biển:

WO

 

 

 

- Nghêu (ngao), sò (thuộc các họ Arcidae, Arcticidae, Cardiidae, Donacidae, Hiatellidae, Mactridae, Mesodesmatidae, Myidae, Semelidae, Solecurtidae, Solenidae, Tridacnidae và Veneridae):

 

 

 

0307.71

- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:

WO

 

 

0307.72

- - Đông lạnh

WO

 

 

0307.79

- - Loại khác:

WO

 

 

 

- Bào ngư (Haliotis spp.) và ốc nhảy (Strombus spp.):

 

 

 

0307.81

- - Bào ngư (Haliotis spp.) sống, tươi hoặc ướp lạnh:

WO

 

 

0307.82

- - Ốc nhảy (Strombus spp.) sống, tươi hoặc ướp lạnh:

WO

 

 

0307.83

- - Bào ngư (Haliotis spp.) đông lạnh

WO

 

 

0307.84

- - Ốc nhảy (Strombus spp.) đông lạnh

WO

 

 

0307.87

- - Bào ngư (Haliotis spp.) ở dạng khác:

WO

 

 

0307.88

- - Ốc nhảy (Strombus spp.) ở dạng khác:

WO

 

 

 

- Loại khác, kể cả bột mịn, bột thô và viên, thích hợp dùng làm thức ăn cho người:

 

 

 

0307.91

- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:

WO

 

 

0307.92

- - Đông lạnh

WO

 

 

0307.99

- - Loại khác:

WO

 

03.08

 

Động vật thủy sinh không xương sống trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thủy sinh không xương sống hun khói trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; bột mịn, bột thô và viên của động vật thủy sinh không xương sống trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, thích hợp dùng làm thức ăn cho người

 

 

 

 

- Hải sâm (Stichopus japonicus, Holothurioidea):

 

 

 

0308.11

- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:

WO

 

 

0308.12

- - Đông lạnh

WO

 

 

0308.19

- - Loại khác:

WO

 

 

 

- Cầu gai (Strongylocentrotus spp., Paracentrotus lividus, Loxechinus albus, Echinus esculentus):

 

 

 

0308.21

- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:

WO

 

 

0308.22

- - Đông lạnh

WO

 

 

0308.29

- - Loại khác:

WO

 

 

0308.30

- Sứa (Rhopilema spp.):

WO

 

 

0308.90

- Loại khác:

WO

04

 

 

Sản phẩm bơ sữa; trứng chim và trứng gia cầm; mật ong tự nhiên; sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

 

 

04.01

 

Sữa và kem, chưa cô đặc và chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác

 

 

 

0401.10

- Có hàm lượng chất béo không quá 1% tính theo trọng lượng:

WO

 

 

0401.20

- Có hàm lượng chất béo trên 1% nhưng không quá 6% tính theo trọng lượng:

WO

 

 

0401.40

- Có hàm lượng chất béo trên 6% nhưng không quá 10% tính theo trọng lượng:

WO

 

 

0401.50

- Có hàm lượng chất béo trên 10% tính theo trọng lượng:

WO

 

04.02

 

Sữa và kem, đã cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác

 

 

 

0402.10

- Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo không quá 1,5% tính theo trọng lượng:

CC hoặc RVC(45)

 

 

 

- Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo trên 1,5% tính theo trọng lượng:

 

 

 

0402.21

- - Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác:

CC hoặc RVC(45)

 

 

0402.29

- - Loại khác:

CC hoặc RVC(45)

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

0402.91

- - Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác

CC hoặc RVC(45)

 

 

0402.99

- - Loại khác

CTSH

 

04.03

 

Buttermilk, sữa đông và kem đông, sữa chua, kephir và sữa, kem khác đã lên men hoặc axit hoá, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu hoặc bổ sung thêm hoa quả, quả hạch (nuts) hoặc ca cao

 

 

 

0403.10

- Sữa chua:

CTH, với điều kiện trọng lượng các nguyên liệu sữa/từ sữa nhập khẩu từ một nước không phải là thành viên không được vượt quá 50% trọng lượng của toàn bộ nguyên liệu sữa/từ sữa để sản xuất ra sản phẩm thuộc Nhóm 04.03; hoặc RVC(45)

 

 

0403.90

- Loại khác:

CTH, với điều kiện trọng lượng các nguyên liệu sữa/từ sữa nhập khẩu từ một nước không phải là thành viên không được vượt quá 50% trọng lượng của toàn bộ nguyên liệu sữa/từ sữa để sản xuất ra sản phẩm thuộc Nhóm 04.03; hoặc RVC(45)

 

04.04

 

Whey, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác; các sản phẩm có chứa thành phần tự nhiên của sữa, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

 

 

 

0404.10

- Whey và whey đã cải biến, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác:

WO

 

 

0404.90

- Loại khác

WO

 

04.05

 

Bơ và các chất béo và các loại dầu khác tách từ sữa; chất phết từ bơ sữa (dairy spreads)

 

 

 

0405.10

- Bơ

WO

 

 

0405.20

- Chất phết từ bơ sữa

WO

 

 

0405.90

- Loại khác:

WO

 

04.06

 

Pho mát và curd

 

 

 

0406.10

- Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa xử lý), kể cả pho mát whey, và curd:

WO

 

 

0406.20

- Pho mát đã xát nhỏ hoặc đã làm thành bột, của tất cả các loại:

WO

 

 

0406.30

- Pho mát đã chế biến, chưa xát nhỏ hoặc chưa làm thành bột

CTH, với điều kiện trọng lượng các nguyên liệu sữa/từ sữa nhập khẩu từ một nước không phải là thành viên không được vượt quá 50% trọng lượng của toàn bộ nguyên liệu sữa/từ sữa để sản xuất ra sản phẩm thuộc Phân nhóm 0406.30; hoặc RVC(45)

 

 

0406.40

- Pho mát vân xanh và pho mát khác có vân được sản xuất từ men Penicillium roqueforti

WO

 

 

0406.90

- Pho mát loại khác

WO

 

04.07

 

Trứng chim và trứng gia cầm, nguyên vỏ, sống, đã bảo quản hoặc đã làm chín

 

 

 

 

- Trứng đã thụ tinh để ấp:

 

 

 

0407.11

- - Của gà thuộc loài Gallus domesticus:

WO

 

 

0407.19

- - Loại khác:

WO

 

 

 

- Trứng sống khác:

 

 

 

0407.21

- - Của gà thuộc loài Gallus domesticus

WO

 

 

0407.29

- - Loại khác:

WO

 

 

0407.90

- Loại khác:

WO

 

04.08

 

Trứng chim và trứng gia cầm, đã bóc vỏ, và lòng đỏ trứng, sống, làm khô, hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đóng bánh, đông lạnh hoặc bảo quản cách khác, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác

 

 

 

 

- Lòng đỏ trứng:

 

 

 

0408.11

- - Đã làm khô

WO

 

 

0408.19

- - Loại khác

WO

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

0408.91

- - Đã làm khô

WO

 

 

0408.99

- - Loại khác

WO

 

04.09

 

Mật ong tự nhiên

 

 

 

0409.00

Mật ong tự nhiên

WO

 

04.10

 

Sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

 

 

 

0410.00

- Sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

WO

05

 

 

Sản phẩm gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở các nơi khác

 

 

05.01

 

Tóc người, chưa xử lý, đã hoặc chưa rửa sạch hoặc gột tẩy; phế liệu tóc người

 

 

 

0501.00

Tóc người, chưa xử lý, đã hoặc chưa rửa sạch hoặc gột tẩy; phế liệu tóc người

WO

 

05.02

 

Lông và lông cứng của lợn hoặc lợn lòi; lông dùng làm chổi và bàn chải khác; phế liệu từ các loại lông trên

 

 

 

0502.10

- Lông và lông cứng của lợn hoặc lợn lòi và phế liệu của chúng

WO

 

 

0502.90

- Loại khác

WO

 

05.04

 

Ruột, bong bóng và dạ dày động vật (trừ cá), nguyên dạng và các mảnh của chúng, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói

 

 

 

0504.00

Ruột, bong bóng và dạ dày động vật (trừ cá), nguyên dạng và các mảnh của chúng, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói

WO

 

05.05

 

Da và các bộ phận khác của loài chim và gia cầm, có lông vũ hoặc lông tơ, lông vũ và các phần của lông vũ (đã hoặc chưa cắt tỉa) và lông tơ, mới chỉ được làm sạch, khử trùng hoặc xử lý để bảo quản; bột và phế liệu từ lông vũ hoặc các phần của lông vũ

 

 

 

0505.10

- Lông vũ dùng để nhồi; lông tơ:

WO

 

 

0505.90

- Loại khác:

WO

 

05.06

 

Xương và lõi sừng, chưa xử lý, đã khử mỡ, sơ chế (nhưng chưa cắt thành hình), đã xử lý bằng axit hoặc khử gelatin; bột và phế liệu từ các sản phẩm trên

 

 

 

0506.10

- Ossein và xương đã xử lý bằng axit

WO

 

 

0506.90

- Loại khác

WO

 

05.07

 

Ngà, mai động vật họ rùa, lược cá voi (phiến sừng hàm trên) và hàm răng lược cá voi, sừng, gạc, móng guốc, móng, vuốt và mỏ, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa cắt thành hình; bột và phế liệu từ các sản phẩm trên

 

 

 

0507.10

- Ngà; bột và phế liệu từ ngà

WO

 

 

0507.90

- Loại khác:

WO

 

05.08

 

San hô và các chất liệu tương tự, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa gia công thêm; mai, vỏ động vật thân mềm, động vật giáp xác hoặc động vật da gai và mai mực, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa cắt thành hình, bột và phế liệu từ các sản phẩm trên

 

 

 

0508.00

- San hô và các chất liệu tương tự, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa gia công thêm; mai, vỏ động vật thân mềm, động vật giáp xác hoặc động vật da gai và mai mực, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa cắt thành hình, bột và phế liệu từ các sản phẩm trên

WO

 

05.10

 

Long diên hương, hương hải ly, chất xạ hương (từ cầy hương và hươu xạ); côn trùng cánh cứng cantharides; mật, đã hoặc chưa được làm khô; các tuyến và các sản phẩm động vật khác dùng để điều chế dược phẩm, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc bảo quản tạm thời dưới hình thức khác

 

 

 

0510.00

Long diên hương, hương hải ly, chất xạ hương (từ cầy hương và hươu xạ); côn trùng cánh cứng cantharides; mật, đã hoặc chưa được làm khô; các tuyến và các sản phẩm động vật khác dùng để điều chế dược phẩm, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc bảo quản tạm thời dưới hình thức khác

WO

 

05.11

 

Các sản phẩm động vật khác chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; động vật chết thuộc Chương 1 hoặc Chương 3, không thích hợp sử dụng cho người

 

 

 

0511.10

- Tinh dịch động vật họ trâu, bò

WO

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

0511.91

- - Sản phẩm từ cá hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác; động vật đã chết thuộc Chương 3:

WO

 

 

0511.99

- - Loại khác:

WO

PHẦN II - CÁC SẢN PHẨM THỰC VẬT

06

 

 

Cây sống và các loại cây trồng khác; củ, rễ và loại tương tự; cành hoa và cành lá trang trí

 

 

06.01

 

Củ, thân củ, rễ củ, thân ống và thân rễ, ở dạng ngủ, dạng sinh trưởng hoặc ở dạng hoa; cây và rễ rau diếp xoăn, trừ các loại rễ thuộc nhóm 12.12

 

 

 

0601.10

- Củ, thân củ, rễ củ, thân ống và thân rễ, ở dạng ngủ

WO

 

 

0601.20

- Củ, thân củ, rễ củ, thân ống, thân rễ, dạng sinh trưởng hoặc dạng hoa; cây và rễ rau diếp xoăn:

WO

 

06.02

 

Cây sống khác (kể cả rễ), cành giâm và cành ghép; hệ sợi nấm

 

 

 

0602.10

- Cành giâm và cành ghép không có rễ:

WO

 

 

0602.20

- Cây, cây bụi, đã hoặc không ghép cành, thuộc loại có quả hoặc quả hạch (nuts) ăn được

WO

 

 

0602.30

- Cây đỗ quyên và cây azalea (cây khô - họ đỗ quyên), đã hoặc không ghép cành

WO

 

 

0602.40

- Cây hoa hồng, đã hoặc không ghép cành

WO

 

 

0602.90

- Loại khác:

WO

 

06.03

 

Cành hoa và nụ hoa dùng làm hoa bó hoặc để trang trí, tươi, khô, đã nhuộm, tẩy, thấm tẩm hoặc xử lý cách khác

 

 

 

 

- Tươi:

 

 

 

0603.11

- - Hoa hồng

WO

 

 

0603.12

- - Hoa cẩm chướng

WO

 

 

0603.13

- - Phong lan

WO

 

 

0603.14

- - Hoa cúc

WO

 

 

0603.15

- - Họ hoa ly (Lilium spp.)

WO

 

 

0603.19

- - Loại khác

WO

 

 

0603.90

- Loại khác

WO

 

06.04

 

Tán lá, cành và các phần khác của cây, không có hoa hoặc nụ hoa, các loại cỏ, rêu và địa y, phù hợp để bó hoa hoặc trang trí, tươi, khô, đã nhuộm, tẩy, thấm tẩm hoặc xử lý cách khác

 

 

 

0604.20

- Tươi:

WO

 

 

0604.90

- Loại khác:

WO

07

 

 

Rau và một số loại củ, thân củ và rễ ăn được

 

 

07.01

 

Khoai tây, tươi hoặc ướp lạnh

 

 

 

0701.10

- Để làm giống

WO

 

 

0701.90

- Loại khác:

WO

 

07.02

 

Cà chua, tươi hoặc ướp lạnh

 

 

 

0702.00

Cà chua, tươi hoặc ướp lạnh

WO

 

07.03

 

Hành tây, hành, hẹ, tỏi, tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác, tươi hoặc ướp lạnh

 

 

 

0703.10

- Hành tây và hành, hẹ:

WO

 

 

0703.20

- Tỏi:

WO

 

 

0703.90

- Tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác:

WO

 

07.04

 

Bắp cải, súp lơ , su hào, cải xoăn và cây họ bắp cải ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh

 

 

 

0704.10

- Súp lơ và súp lơ xanh (headed brocoli):

WO

 

 

0704.20

- Cải Bruc-xen

WO

 

 

0704.90

- Loại khác:

WO

 

07.05

 

Rau diếp, xà lách (Lactuca sativa) và rau diếp xoăn (Cichorium spp.), tươi hoặc ướp lạnh

 

 

 

 

- Rau diếp, xà lách:

 

 

 

0705.11

- - Xà lách cuộn (head lettuce)

WO

 

 

0705.19

- - Loại khác

WO

 

 

 

- Rau diếp xoăn:

 

 

 

0705.21

- - Rau diếp xoăn rễ củ (Cichorium intybus var. foliosum)

WO

 

 

0705.29

- - Loại khác

WO

 

07.06

 

Cà rốt, củ cải, củ dền làm sa- lát, diếp củ (salsify), cần củ (celeriac), củ cải ri (radish) và các loại củ rễ ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh

 

 

 

0706.10

- Cà rốt và củ cải:

WO

 

 

0706.90

- Loại khác

WO

 

07.07

 

Dưa chuột và dưa chuột ri, tươi hoặc ướp lạnh

 

 

 

0707.00

Dưa chuột và dưa chuột ri, tươi hoặc ướp lạnh

WO

 

07.08

 

Rau đậu, đã hoặc chưa bóc vỏ, tươi hoặc ướp lạnh

 

 

 

0708.10

- Đậu Hà Lan (Pisum sativum)

WO

 

 

0708.20

- Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.):

WO

 

 

0708.90

- Các loại rau đậu khác

WO

 

07.09

 

Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh

 

 

 

0709.20

- Măng tây

WO

 

 

0709.30

- Cà tím

WO

 

 

0709.40

- Cần tây trừ loại cần củ (celeriac)

WO

 

 

 

- Nấm và nấm cục (truffle):

 

 

 

0709.51

- - Nấm thuộc chi Agaricus

WO

 

 

0709.59

- - Loại khác:

WO

 

 

0709.60

- Quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta:

WO

 

 

0709.70

- Rau chân vịt, rau chân vịt New Zealand, rau chân vịt lê (rau chân vịt trồng trong vườn)

WO

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

0709.91

- - Hoa a-ti-sô

WO

 

 

0709.92

- - Ô liu

WO

 

 

0709.93

- - Quả bí ngô, quả bí và quả bầu (Cucurbita spp.)

WO

 

 

0709.99

- - Loại khác:

WO

 

07.10

 

Rau các loại (đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước), đông lạnh

 

 

 

0710.10

- Khoai tây

WO

 

 

 

- Rau đậu các loại, đã hoặc chưa bóc vỏ:

 

 

 

0710.21

- - Đậu Hà Lan (Pisum sativum)

WO

 

 

0710.22

- - Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.)

WO

 

 

0710.29

- - Loại khác

WO

 

 

0710.30

- Rau chân vịt, rau chân vịt New Zealand, rau chân vịt lê (rau chân vịt trồng trong vườn)

WO

 

 

0710.40

- Ngô ngọt

WO

 

 

0710.80

- Rau khác

WO

 

 

0710.90

- Hỗn hợp các loại rau

WO

 

07.11

 

Rau các loại đã bảo quản tạm thời (ví dụ, bằng khí sunphurơ, ngâm nước muối, ngâm nước lưu huỳnh hoặc ngâm trong dung dịch bảo quản khác), nhưng không ăn ngay được

 

 

 

0711.20

- Ôliu:

WO

 

 

0711.40

- Dưa chuột và dưa chuột ri:

WO

 

 

 

- Nấm và nấm cục (truffle):

 

 

 

0711.51

- - Nấm thuộc chi Agaricus:

WO

 

 

0711.59

- - Loại khác:

WO

 

 

0711.90

- Rau khác; hỗn hợp các loại rau:

WO

 

07.12

 

Rau khô, ở dạng nguyên, cắt, thái lát, vụn hoặc ở dạng bột, nhưng chưa chế biến thêm

 

 

 

0712.20

- Hành tây

WO

 

 

 

- Nấm, mộc nhĩ (Auricularia spp.), nấm nhầy (Tremella spp.) và nấm cục (truffle):

 

 

 

0712.31

- - Nấm thuộc chi Agaricus

WO

 

 

0712.32

- - Mộc nhĩ (Auricularia spp.)

WO

 

 

0712.33

- - Nấm nhầy (Tremella spp.)

WO

 

 

0712.39

- - Loại khác:

WO

 

 

0712.90

- Rau khác; hỗn hợp các loại rau:

WO

 

07.13

 

Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt

 

 

 

0713.10

- Đậu Hà Lan (Pisum sativum):

WO

 

 

0713.20

- Đậu gà (chickpeas) (garbanzos):

WO

 

 

 

- Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.):

 

 

 

0713.31

- - Đậu thuộc loài Vigna mungo (L.) Hepper hoặc Vigna radiata (L.) Wilczek:

WO

 

 

0713.32

- - Đậu hạt đỏ nhỏ (Adzuki) (Phaseolus hoặc Vigna angularis):

WO

 

 

0713.33

- - Đậu tây, kể cả đậu trắng (Phaseolus vulgaris):

WO

 

 

0713.34

- - Đậu bambara (Vigna subterranea hoặc Voandzeia subterranea):

WO

 

 

0713.35

- - Đậu đũa (Vigna unguiculata):

WO

 

 

0713.39

- - Loại khác:

WO

 

 

0713.40

- Đậu lăng:

WO

 

 

0713.50

- Đậu tằm (Vicia faba var. major) và đậu ngựa (Vicia faba var. equina, Vicia faba var. minor):

WO

 

 

0713.60

- Đậu triều, đậu săng (Cajanus cajan):

WO

 

 

0713.90

- Loại khác:

WO

 

07.14

 

Sắn, củ dong, củ lan, a-ti-sô Jerusalem, khoai lang và các loại củ và rễ tương tự có hàm lượng tinh bột hoặc inulin cao, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa thái lát hoặc làm thành dạng viên; lõi cây cọ sago

 

 

 

0714.10

- Sắn:

WO

 

 

0714.20

- Khoai lang:

WO

 

 

0714.30

- Củ từ (Dioscorea spp.):

WO

 

 

0714.40

- Khoai sọ (Colacasia spp.):

WO

 

 

0714.50

- Khoai môn (Xanthosoma spp.):

WO

 

 

0714.90

- Loại khác:

WO

08

 

 

Quả và quả hạch (nuts) ăn được; vỏ quả thuộc họ cam quýt hoặc các loại dưa

 

 

08.01

 

Dừa, quả hạch Brazil (Brazil nuts) và hạt điều, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ

 

 

 

 

- Dừa:

 

 

 

0801.11

- - Đã qua công đoạn làm khô

WO

 

 

0801.12

- - Dừa còn nguyên sọ

WO

 

 

0801.19

- - Loại khác:

WO

 

 

 

- Quả hạch Brazil (Brazil nuts):

 

 

 

0801.21

- - Chưa bóc vỏ

WO

 

 

0801.22

- - Đã bóc vỏ

WO

 

 

 

- Hạt điều:

 

 

 

0801.31

- - Chưa bóc vỏ

WO

 

 

0801.32

- - Đã bóc vỏ

CTSH

 

08.02

 

Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ

 

 

 

 

- Quả hạnh nhân:

 

 

 

0802.11

- - Chưa bóc vỏ

WO

 

 

0802.12

- - Đã bóc vỏ

CTSH

 

 

 

- Quả phỉ hay hạt phỉ (Corylus spp.):

 

 

 

0802.21

- - Chưa bóc vỏ

WO

 

 

0802.22

- - Đã bóc vỏ

WO

 

 

 

- Quả óc chó:

 

 

 

0802.31

- - Chưa bóc vỏ

WO

 

 

0802.32

- - Đã bóc vỏ

WO

 

 

 

- Hạt dẻ (Castanea spp.):

 

 

 

0802.41

- - Chưa bóc vỏ

WO

 

 

0802.42

- - Đã bóc vỏ

WO

 

 

 

- Quả hồ trăn (Hạt dẻ cười):

 

 

 

0802.51

- - Chưa bóc vỏ

WO

 

 

0802.52

- - Đã bóc vỏ

WO

 

 

 

- Hạt macadamia (Macadamia nuts):

 

 

 

0802.61

- - Chưa bóc vỏ

WO

 

 

0802.62

- - Đã bóc vỏ

WO

 

 

0802.70

- Hạt cây côla (Cola spp.)

WO

 

 

0802.80

- Quả cau

WO

 

 

0802.90

- Loại khác

WO

 

08.03

 

Chuối, kể cả chuối lá, tươi hoặc khô

 

 

 

0803.10

- Chuối lá

WO

 

 

0803.90

- Loại khác:

WO

 

08.04

 

Quả chà là, sung, vả, dứa, bơ, ổi, xoài và măng cụt, tươi hoặc khô

 

 

 

0804.10

- Quả chà là

WO

 

 

0804.20

- Quả sung, vả

WO

 

 

0804.30

- Quả dứa

WO

 

 

0804.40

- Quả bơ

WO

 

 

0804.50

- Quả ổi, xoài và măng cụt:

WO

 

08.05

 

Quả thuộc chi cam quýt, tươi hoặc khô

 

 

 

0805.10

- Quả cam:

WO

 

 

 

- Quả quýt các loại (kể cả quất); cam nhỏ (clementines) và các loại giống lai chi cam quýt tương tự:

 

 

 

0805.21

- - Quả quýt các loại (kể cả quất)

WO

 

 

0805.22

- - Cam nhỏ (Clementines)

WO

 

 

0805.29

- - Loại khác

WO

 

 

0805.40

- Quả bưởi, kể cả bưởi chùm

WO

 

 

0805.50

- Quả chanh vàng (Citrus limon, Citrus limonum) và quả chanh xanh (Citrus aurantifolia, Citrus latifolia):

WO

 

 

0805.90

- Loại khác

WO

 

08.06

 

Quả nho, tươi hoặc khô

 

 

 

0806.10

- Tươi

WO

 

 

0806.20

- Khô

WO

 

08.07

 

Các loại quả họ dưa (kể cả dưa hấu) và đu đủ, tươi

 

 

 

 

- Các loại quả họ dưa (kể cả dưa hấu):

 

 

 

0807.11

- - Quả dưa hấu

WO

 

 

0807.19

- - Loại khác

WO

 

 

0807.20

- Quả đu đủ

WO

 

08.08

 

Quả táo (apples), lê và quả mộc qua, tươi

 

 

 

0808.10

- Quả táo (apples)

WO

 

 

0808.30

- Quả lê

WO

 

 

0808.40

- Quả mộc qua

WO

 

08.09

 

Quả mơ, anh đào, đào (kể cả xuân đào), mận và mận gai, tươi

 

 

 

0809.10

- Quả mơ

WO

 

 

 

- Quả anh đào:

 

 

 

0809.21

- - Quả anh đào chua (Prunus cerasus)

WO

 

 

0809.29

- - Loại khác

WO

 

 

0809.30

- Quả đào, kể cả xuân đào

WO

 

 

0809.40

- Quả mận và quả mận gai:

WO

 

08.10

 

Quả khác, tươi

 

 

 

0810.10

- Quả dâu tây

WO

 

 

0810.20

- Quả mâm xôi, dâu tằm và dâu đỏ (loganberries)

WO

 

 

0810.30

- Quả lý gai và quả lý chua, đen, trắng hoặc đỏ

WO

 

 

0810.40

- Quả nam việt quất, quả việt quất và các loại quả khác thuộc chi Vaccinium

WO

 

 

0810.50

- Quả kiwi

WO

 

 

0810.60

- Quả sầu riêng

WO

 

 

0810.70

- Quả hồng vàng

WO

 

 

0810.90

- Loại khác:

WO

 

08.11

 

Quả và quả hạch (nuts), đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đông lạnh, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác

 

 

 

0811.10

- Quả dâu tây

WO

 

 

0811.20

- Quả mâm xôi, dâu tằm, dâu đỏ (loganberries), quả lý chua đen, trắng hoặc đỏ và quả lý gai

WO

 

 

0811.90

- Loại khác

WO

 

08.12

 

Quả và quả hạch (nuts), được bảo quản tạm thời (ví dụ, bằng khí sunphurơ, ngâm nước muối, nước lưu huỳnh hoặc dung dịch bảo quản khác), nhưng không ăn ngay được

 

 

 

0812.10

- Quả anh đào

WO

 

 

0812.90

- Quả khác:

WO

 

08.13

 

Quả, khô, trừ các loại quả thuộc nhóm 08.01 đến 08.06; hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này

 

 

 

0813.10

- Quả mơ

WO

 

 

0813.20

- Quả mận đỏ

WO

 

 

0813.30

- Quả táo (apples)

WO

 

 

0813.40

- Quả khác:

WO

 

 

0813.50

- Hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này:

WO

 

08.14

 

Vỏ các loại quả thuộc chi cam quýt hoặc các loại dưa (kể cả dưa hấu), tươi, đông lạnh, khô hoặc bảo quản tạm thời trong nước muối, nước lưu huỳnh hoặc trong các dung dịch bảo quản khác

 

 

 

0814.00

Vỏ các loại quả thuộc chi cam quýt hoặc các loại dưa (kể cả dưa hấu), tươi, đông lạnh, khô hoặc bảo quản tạm thời trong nước muối, nước lưu huỳnh hoặc trong các dung dịch bảo quản khác

WO

09

 

 

Cà phê, chè, chè Paragoay và các loại gia vị

 

 

09.01

 

Cà phê, rang hoặc chưa rang, đã hoặc chưa khử chất caffeine; vỏ quả và vỏ lụa cà phê; các chất thay thế cà phê có chứa cà phê theo tỷ lệ nào đó

 

 

 

 

- Cà phê, chưa rang:

 

 

 

0901.11

- - Chưa khử chất caffeine:

WO

 

 

0901.12

- - Đã khử chất caffeine:

RVC(45)

 

 

 

- Cà phê, đã rang:

 

 

 

0901.21

- - Chưa khử chất caffeine:

CTSH

 

 

0901.22

- - Đã khử chất caffeine:

CTSH

 

 

0901.90

- Loại khác:

RVC(40)

 

09.02

 

Chè, đã hoặc chưa pha hương liệu

 

 

 

0902.10

- Chè xanh (chưa ủ men) đóng gói sẵn trọng lượng không quá 3 kg:

WO

 

 

0902.20

- Chè xanh khác (chưa ủ men):

WO

 

 

0902.30

- Chè đen (đã ủ men) và chè đã ủ men một phần, đóng gói sẵn trọng lượng không quá 3kg:

WO

 

 

0902.40

- Chè đen khác (đã ủ men) và chè khác đã ủ men một phần:

WO

 

09.03

 

Chè Paragoay (Maté)

 

 

 

0903.00

Chè Paragoay (Maté)

WO

 

09.04

 

Hạt tiêu thuộc chi Piper; quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta, khô hoặc xay hoặc nghiền

 

 

 

 

- Hạt tiêu:

 

 

 

0904.11

- - Chưa xay hoặc chưa nghiền:

WO

 

 

0904.12

- - Đã xay hoặc nghiền:

CC

 

 

 

- Quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta:

 

 

 

0904.21

- - Đã làm khô, chưa xay hoặc chưa nghiền:

WO

 

 

0904.22

- - Đã xay hoặc nghiền:

WO

 

09.05

 

Vani

 

 

 

0905.10

- Chưa xay hoặc chưa nghiền

WO

 

 

0905.20

- Đã xay hoặc nghiền

WO

 

09.06

 

Quế và hoa quế

 

 

 

 

- Chưa xay hoặc chưa nghiền:

 

 

 

0906.11

- - Quế (Cinnamomum zeylanicum Blume)

WO

 

 

0906.19

- - Loại khác

WO

 

 

0906.20

- Đã xay hoặc nghiền

RVC(40)

 

09.07

 

Đinh hương (cả quả, thân và cành)

 

 

 

0907.10

- Chưa xay hoặc chưa nghiền

WO

 

 

0907.20

- Đã xay hoặc nghiền

WO

 

09.08

 

Hạt nhục đậu khấu, vỏ nhục đậu khấu và bạch đậu khấu

 

 

 

 

- Hạt nhục đậu khấu:

 

 

 

0908.11

- - Chưa xay hoặc chưa nghiền

WO

 

 

0908.12

- - Đã xay hoặc nghiền

WO

 

 

 

- Vỏ nhục đậu khấu:

 

 

 

0908.21

- - Chưa xay hoặc chưa nghiền

WO

 

 

0908.22

- - Đã xay hoặc nghiền

WO

 

 

 

- Bạch đậu khấu:

 

 

 

0908.31

- - Chưa xay hoặc chưa nghiền

WO

 

 

0908.32

- - Đã xay hoặc nghiền

WO

 

09.09

 

Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), thì là, rau mùi, thì là Ai cập hoặc ca- rum (caraway); hạt bách xù (juniper berries)

 

 

 

 

- Hạt của cây rau mùi:

 

 

 

0909.21

- - Chưa xay hoặc chưa nghiền

WO

 

 

0909.22

- - Đã xay hoặc nghiền

WO

 

 

 

- Hạt cây thì là Ai cập:

 

 

 

0909.31

- - Chưa xay hoặc chưa nghiền

WO

 

 

0909.32

- - Đã xay hoặc nghiền

WO

 

 

 

- Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), cây ca-rum (caraway) hoặc hạt cây thì là; hạt cây bách xù (juniper berries):

 

 

 

0909.61

- - Chưa xay hoặc chưa nghiền:

WO

 

 

0909.62

- - Đã xay hoặc nghiền:

WO

 

09.10

 

Gừng, nghệ tây, nghệ (curcuma), húng tây, cỏ xạ hương, lá nguyệt quế, ca-ri (curry) và các loại gia vị khác

 

 

 

 

- Gừng:

 

 

 

0910.11

- - Chưa xay hoặc chưa nghiền

WO

 

 

0910.12

- - Đã xay hoặc nghiền

WO

 

 

0910.20

- Nghệ tây

WO

 

 

0910.30

- Nghệ (curcuma)

WO

 

 

 

- Gia vị khác:

 

 

 

0910.91

- - Hỗn hợp đã nêu trong Chú giải 1(b) của Chương này:

CC hoặc RVC(40)

 

 

0910.99

- - Loại khác:

A. Lá húng tây, cỏ xạ hương; lá nguyệt quế: WO

B. Loại khác: RVC(40)

10

 

 

Ngũ cốc

 

 

10.01

 

Lúa mì và meslin

 

 

 

 

- Lúa mì Durum:

 

 

 

1001.11

- - Hạt giống

WO

 

 

1001.19

- - Loại khác

WO

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

1001.91

- - Hạt giống

WO

 

 

1001.99

- - Loại khác:

WO

 

10.02

 

Lúa mạch đen

 

 

 

1002.10

- Hạt giống

WO

 

 

1002.90

- Loại khác

WO

 

10.03

 

Lúa đại mạch

 

 

 

1003.10

- Hạt giống

WO

 

 

1003.90

- Loại khác

WO

 

10.04

 

Yến mạch

 

 

 

1004.10

- Hạt giống

WO

 

 

1004.90

- Loại khác

WO

 

10.05

 

Ngô

 

 

 

1005.10

- Hạt giống

WO

 

 

1005.90

- Loại khác:

WO

 

10.06

 

Lúa gạo

 

 

 

1006.10

- Thóc:

WO

 

 

1006.20

- Gạo lứt:

WO

 

 

1006.30

- Gạo đã xát toàn bộ hoặc sơ bộ, đã hoặc chưa được đánh bóng hoặc hồ (glazed):

WO

 

 

1006.40

- Tấm:

WO

 

10.07

 

Lúa miến

 

 

 

1007.10

- Hạt giống

WO

 

 

1007.90

- Loại khác

WO

 

10.08

 

Kiều mạch, kê, hạt cây thóc chim; các loại ngũ cốc khác

 

 

 

1008.10

- Kiều mạch

WO

 

 

 

- Kê:

 

 

 

1008.21

- - Hạt giống

WO

 

 

1008.29

- - Loại khác

WO

 

 

1008.30

- Hạt cây thóc chim (họ lúa)

WO

 

 

1008.40

- Hạt kê Fonio (Digitaria spp.)

WO

 

 

1008.50

- Hạt diệm mạch (Chenopodium quinoa)

WO

 

 

1008.60

- Lúa mì lai lúa mạch đen (Triticale)

WO

 

 

1008.90

- Ngũ cốc loại khác

WO

11

 

 

Các sản phẩm xay xát; malt; tinh bột; inulin; gluten lúa mì

 

 

11.01

 

Bột mì hoặc bột meslin

 

 

 

1101.00

- Bột mì hoặc bột meslin

CC

 

11.02

 

Bột ngũ cốc, trừ bột mì hoặc bột meslin

 

 

 

1102.20

- Bột ngô

WO

 

 

1102.90

- Loại khác:

A. Bột gạo, Bột lúa mạch đen: WO

B. Loại khác: CC, với điều kiện nguyên liệu thuộc các Nhóm 10.03 và 10.06 phải đạt tiêu chí WO; hoặc RVC(40), với điều kiện nguyên liệu thuộc các nhóm 10.03 và 10.06 phải đạt tiêu chí WO

 

11.03

 

Ngũ cốc dạng tấm, dạng bột thô và viên

 

 

 

 

- Dạng tấm và bột thô:

 

 

 

1103.11

- - Của lúa mì

CC hoặc RVC(40)

 

 

1103.13

- - Của ngô

CC hoặc RVC(40)

 

 

1103.19

- - Của ngũ cốc khác:

CC, với điều kiện nguyên liệu lấy từ các Nhóm 10.03 và 10.06 phải đạt tiêu chí WO; hoặc RVC 40%, với điều kiện nguyên liệu lấy từ các Nhóm 10.03 và 10.06 phải đạt tiêu chí WO

 

 

1103.20

- Dạng viên

CC, với điều kiện nguyên liệu lấy từ các Nhóm 10.03 và 10.06 phải đạt tiêu chí WO; hoặc RVC 40%, với điều kiện nguyên liệu lấy từ các Nhóm 10.03 và 10.06 phải đạt tiêu chí WO

 

11.04

 

Hạt ngũ cốc được chế biến theo cách khác (ví dụ, xát vỏ, xay, vỡ mảnh, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô), trừ gạo thuộc nhóm 10.06; mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền

 

 

 

 

- Ngũ cốc xay hoặc vỡ mảnh:

 

 

 

1104.12

- - Của yến mạch

CC hoặc RVC(40)

 

 

1104.19

- - Của ngũ cốc khác:

CC, với điều kiện nguyên liệu lấy từ các Nhóm 10.03 và 10.06 phải đạt tiêu chí WO; hoặc RVC 40%, với điều kiện nguyên liệu lấy từ các Nhóm 10.03 và 10.06 phải đạt tiêu chí WO

 

 

 

- Ngũ cốc đã chế biến cách khác (ví dụ, xát vỏ, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô):

 

 

 

1104.22

- - Của yến mạch

WO

 

 

1104.23

- - Của ngô

WO

 

 

1104.29

- - Của ngũ cốc khác:

WO

 

 

1104.30

- Mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền

WO

 

11.05

 

Bột, bột thô, bột mịn, mảnh lát, hạt và viên từ khoai tây

 

 

 

1105.10

- Bột, bột thô và bột mịn

CC hoặc RVC(40)

 

 

1105.20

- Dạng mảnh lát, hạt và viên

WO

 

11.06

 

Bột, bột thô và bột mịn, chế biến từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.13, từ cọ sago hoặc từ rễ, củ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14 hoặc từ các sản phẩm thuộc Chương 8

 

 

 

1106.10

- Từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.13

CC hoặc RVC(40)

 

 

1106.20

- Từ cọ sago hoặc từ rễ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14:

CC hoặc RVC(40)

 

 

1106.30

- Từ các sản phẩm thuộc Chương 8

CC hoặc RVC(40)

 

11.07

 

Malt, rang hoặc chưa rang

 

 

 

1107.10

- Chưa rang

CC

 

 

1107.20

- Đã rang

WO

 

11.08

 

Tinh bột; inulin

 

 

 

 

- Tinh bột:

 

 

 

1108.11

- - Tinh bột mì

CC hoặc RVC(40)

 

 

1108.12

- - Tinh bột ngô

CC hoặc RVC(40)

 

 

1108.13

- - Tinh bột khoai tây

CC hoặc RVC(40)

 

 

1108.14

- - Tinh bột sắn

CC hoặc RVC(40)

 

 

1108.19

- - Tinh bột khác:

CC hoặc RVC(40)

 

 

1108.20

- Inulin

CC hoặc RVC(40)

 

11.09

 

Gluten lúa mì, đã hoặc chưa làm khô

 

 

 

1109.00

Gluten lúa mì, đã hoặc chưa làm khô

WO

12

 

 

Hạt dầu và quả có dầu; các loại hạt, hạt giống và quả khác; cây công nghiệp hoặc cây dược liệu; rơm, rạ và cỏ khô

 

 

12.01

 

Đậu tương, đã hoặc chưa vỡ mảnh

 

 

 

1201.10

- Hạt giống

WO

 

 

1201.90

- Loại khác

WO

 

12.02

 

Lạc chưa rang, hoặc chưa làm chín cách khác, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc vỡ mảnh

 

 

 

1202.30

- Hạt giống

WO

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

1202.41

- - Lạc chưa bóc vỏ

WO

 

 

1202.42

- - Lạc nhân, đã hoặc chưa vỡ mảnh

WO

 

12.03

 

Cùi (cơm) dừa khô

 

 

 

1203.00

Cùi (cơm) dừa khô

WO

 

12.04

 

Hạt lanh, đã hoặc chưa vỡ mảnh

 

 

 

1204.00

Hạt lanh, đã hoặc chưa vỡ mảnh

WO

 

12.05

 

Hạt cải dầu đã hoặc chưa vỡ mảnh

 

 

 

1205.10

- Hạt cải dầu có hàm lượng axit eruxic thấp

WO

 

 

1205.90

- Loại khác

WO

 

12.06

 

Hạt hướng dương, đã hoặc chưa vỡ mảnh

 

 

 

1206.00

Hạt hướng dương, đã hoặc chưa vỡ mảnh

WO

 

12.07

 

Quả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh

 

 

 

1207.10

- Hạt cọ và nhân hạt cọ:

WO

 

 

 

- Hạt bông:

 

 

 

1207.21

- - Hạt giống

WO

 

 

1207.29

- - Loại khác

WO

 

 

1207.30

- Hạt thầu dầu

WO

 

 

1207.40

- Hạt vừng:

WO

 

 

1207.50

- Hạt mù tạt

WO

 

 

1207.60

- Hạt rum (Carthamus tinctorius)

WO

 

 

1207.70

- Hạt dưa (melon seeds)

WO

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

1207.91

- - Hạt thuốc phiện

WO

 

 

1207.99

- - Loại khác:

WO

 

12.08

 

Bột mịn và bột thô từ các loại hạt hoặc quả có dầu, trừ bột và bột thô từ hạt mù tạt

 

 

 

1208.10

- Từ đậu tương

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

1208.90

- Loại khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

12.09

 

Hạt, quả và mầm, dùng để gieo trồng

 

 

 

1209.10

- Hạt củ cải đường (sugar beet)

WO

 

 

 

- Hạt của các loại cây dùng làm thức ăn gia súc:

 

 

 

1209.21

- - Hạt cỏ linh lăng (alfalfa)

WO

 

 

1209.22

- - Hạt cỏ ba lá (Trifolium spp.)

WO

 

 

1209.23

- - Hạt cỏ đuôi trâu

WO

 

 

1209.24

- - Hạt cỏ kentucky màu xanh da trời (Poa pratensis L.)

WO

 

 

1209.25

- - Hạt cỏ mạch đen (Lolium multiflorum Lam., Lolium perenne L.)

WO

 

 

1209.29

- - Loại khác:

WO

 

 

1209.30

- Hạt của các loại cây thân cỏ trồng chủ yếu để lấy hoa

WO

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

1209.91

- - Hạt rau:

WO

 

 

1209.99

- - Loại khác:

WO

 

12.10

 

Hublong (hoa bia), tươi hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền, xay thành bột hoặc ở dạng viên; phấn hoa bia

 

 

 

1210.10

- Hublong, chưa nghiền và chưa xay thành bột và chưa ở dạng viên

WO

 

 

1210.20

- Hublong, đã nghiền, đã xay thành bột hoặc ở dạng viên; phấn hoa bia

WO

 

12.11

 

Các loại cây và các bộ phận của cây (kể cả hạt và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột

 

 

 

1211.20

- Rễ cây nhân sâm

WO

 

 

1211.30

- Lá coca

WO

 

 

1211.40

- Thân cây anh túc

WO

 

 

1211.50

- Cây ma hoàng

WO

 

 

1211.90

- Loại khác:

WO

 

12.12

 

Quả minh quyết, rong biển và tảo biển khác, củ cải đường (sugar beet) và mía đường, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền; hạt và nhân của hạt và các sản phẩm thực vật khác (kể cả rễ rau diếp xoăn chưa rang thuộc loài Cichorium intybus satibium) chủ yếu dùng làm thức ăn cho người, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

 

 

 

 

- Rong biển và các loại tảo khác:

 

 

 

1212.21

- - Thích hợp dùng làm thức ăn cho người:

WO

 

 

1212.29

- - Loại khác:

WO

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

1212.91

- - Củ cải đường

WO

 

 

1212.92

- - Quả minh quyết (carob)

WO

 

 

1212.93

- - Mía đường:

WO

 

 

1212.94

- - Rễ rau diếp xoăn

WO

 

 

1212.99

- - Loại khác:

WO

 

12.13

 

Rơm, rạ và trấu từ cây ngũ cốc, chưa xử lý, đã hoặc chưa băm, nghiền, ép hoặc làm thành dạng viên

 

 

 

1213.00

Rơm, rạ và trấu từ cây ngũ cốc, chưa xử lý, đã hoặc chưa băm, nghiền, ép hoặc làm thành dạng viên

WO

 

12.14

 

Cải củ Thụy Điển, cải cầu vồng (mangold), rễ cỏ khô, cỏ khô, cỏ linh lăng, cỏ ba lá, cây hồng đậu, cải xoăn, đậu lu-pin, đậu tằm và các sản phẩm tương tự dùng làm thức ăn cho gia súc, đã hoặc chưa làm thành viên

 

 

 

1214.10

- Bột thô và viên cỏ linh lăng (alfalfa)

WO

 

 

1214.90

- Loại khác

WO

13

 

 

Nhựa cánh kiến đỏ; gôm, nhựa cây, các chất nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật khác

 

 

13.01

 

Nhựa cánh kiến đỏ; gôm tự nhiên, nhựa cây, nhựa gôm và nhựa dầu tự nhiên (ví dụ, nhựa thơm từ cây balsam)

 

 

 

1301.20

- Gôm Ả rập

WO

 

 

1301.90

- Loại khác:

WO

 

13.02

 

Nhựa và các chiết xuất từ thực vật; chất pectic, muối của axit pectinic và muối của axit pectic; thạch rau câu (agar-agar) và các chất nhầy và các chất làm đặc, làm dày khác, đã hoặc chưa cải biến, thu được từ các sản phẩm thực vật

 

 

 

 

- Nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật:

 

 

 

1302.11

- - Thuốc phiện:

CC

 

 

1302.12

- - Từ cam thảo

CC

 

 

1302.13

- - Từ hoa bia (hublong)

CC

 

 

1302.14

- - Từ cây ma hoàng

CC, ngoại trừ từ Phân nhóm 1211.20

 

 

1302.19

- - Loại khác:

CC, ngoại trừ từ Phân nhóm 1211.20

 

 

1302.20

- Chất pectic, muối của axit pectinic và muối của axit pectic

CC

 

 

 

- Chất nhầy và chất làm đặc, làm dày, đã hoặc chưa biến đổi, thu được từ các sản phẩm thực vật:

 

 

 

1302.31

- - Thạch rau câu (agar-agar)

CC

 

 

1302.32

- - Chất nhầy và chất làm đặc, làm dày, đã hoặc chưa biến đổi, thu được từ quả minh quyết, hạt minh quyết hoặc hạt guar

CC

 

 

1302.39

- - Loại khác:

CC

14

 

 

Vật liệu thực vật dùng để tết bện; các sản phẩm thực vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

 

 

14.01

 

Nguyên liệu thực vật chủ yếu dùng để tết bện (như: tre, song, mây, sậy, liễu gai, cây bấc, cọ sợi, các loại rơm, rạ ngũ cốc đã làm sạch, tẩy trắng hoặc đã nhuộm và vỏ cây đoạn)

 

 

 

1401.10

- Tre

WO

 

 

1401.20

- Song, mây:

WO

 

 

1401.90

- Loại khác

WO

 

14.04

 

Các sản phẩm từ thực vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

 

 

 

1404.20

- Xơ của cây bông

CC

 

 

1404.90

- Loại khác:

CC

PHẦN III - CHẤT BÉO VÀ DẦU CÓ NGUỒN GỐC TỪ ĐỘNG VẬT HOẶC THỰC VẬT VÀ CÁC SẢN PHẨM TÁCH TỪ CHÚNG; CHẤT BÉO ĂN ĐƯỢC ĐÃ CHẾ BIẾN; CÁC LOẠI SÁP ĐỘNG VẬT HOẶC THỰC VẬT

15

 

 

Chất béo và dầu có nguồn gốc từ động vật hoặc thực vật và các sản phẩm tách từ chúng; chất béo ăn được đã chế biến; các loại sáp động vật hoặc thực vật

 

 

15.01

 

Mỡ lợn (kể cả mỡ từ mỡ lá và mỡ khổ) và mỡ gia cầm, trừ các loại thuộc nhóm 02.09 hoặc 15.03

 

 

 

1501.10

- Mỡ lợn từ mỡ lá và mỡ khổ

CTH hoặc RVC(40)

 

 

1501.20

- Mỡ lợn khác

CTH hoặc RVC(40)

 

 

1501.90

- Loại khác

CTH hoặc RVC(40)

 

15.02

 

Mỡ của động vật họ trâu bò, cừu hoặc dê, trừ các loại mỡ thuộc nhóm 15.03

 

 

 

1502.10

- Mỡ tallow

CTH hoặc RVC(40)

 

 

1502.90

- Loại khác:

CTH hoặc RVC(40)

 

15.03

 

Stearin mỡ lợn, dầu mỡ lợn, oleostearin, dầu oleo và dầu mỡ (dầu tallow), chưa nhũ hoá hoặc chưa pha trộn hoặc chưa chế biến cách khác

 

 

 

1503.00

- Stearin mỡ lợn, dầu mỡ lợn, oleostearin, dầu oleo và dầu mỡ (dầu tallow), chưa nhũ hoá hoặc chưa pha trộn hoặc chưa chế biến cách khác

CTH hoặc RVC(40)

 

15.04

 

Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ cá hoặc các loài động vật có vú sống ở biển, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học

 

 

 

1504.10

- Dầu gan cá và các phần phân đoạn của chúng:

CTH hoặc RVC(40)

 

 

1504.20

- Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ cá, trừ dầu gan cá:

CC hoặc RVC(40)

 

 

1504.30

- Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ động vật có vú ở biển

CC hoặc RVC(40)

 

15.05

 

Mỡ lông và chất béo thu được từ mỡ lông (kể cả lanolin)

 

 

 

1505.00

- Mỡ lông và chất béo thu được từ mỡ lông (kể cả lanolin)

CTH hoặc RVC(40)

 

15.06

 

Mỡ và dầu động vật khác và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học

 

 

 

1506.00

Mỡ và dầu động vật khác và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học

CTH hoặc RVC(40)

 

15.07

 

Dầu đậu tương và các phần phân đoạn của dầu đậu tương, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học

 

 

 

1507.10

- Dầu thô, đã hoặc chưa khử chất nhựa

CTH hoặc RVC(40)

 

 

1507.90

- Loại khác:

CTH hoặc RVC(40)

 

15.08

 

Dầu lạc và các phần phân đoạn của dầu lạc, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học

 

 

 

1508.10

- Dầu thô

CTH hoặc RVC(40)

 

 

1508.90

- Loại khác

CTH hoặc RVC(40)

 

15.09

 

Dầu ô liu và các phần phân đoạn của dầu ô liu, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học

 

 

 

1509.10

- Dầu nguyên chất (virgin):

CTH hoặc RVC(40)

 

 

1509.90

- Loại khác:

CTH hoặc RVC(40)

 

15.10

 

Dầu khác và các phần phân đoạn của chúng, thu được duy nhất từ ô liu, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa thay đổi về mặt hoá học, kể cả hỗn hợp của các loại dầu này hoặc các phần phân đoạn của các loại dầu này với dầu hoặc các phần phân đoạn của dầu thuộc nhóm 15.09

 

 

 

1510.00

- Dầu khác và các phần phân đoạn của chúng, thu được duy nhất từ ô liu, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa thay đổi về mặt hoá học, kể cả hỗn hợp của các loại dầu này hoặc các phần phân đoạn của các loại dầu này với dầu hoặc các phần phân đoạn của dầu thuộc nhóm 15.09

CTH hoặc RVC(40)

 

15.11

 

Dầu cọ và các phần phân đoạn của dầu cọ, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học

 

 

 

1511.10

- Dầu thô

CTH hoặc RVC(40)

 

 

1511.90

- Loại khác:

CTH hoặc RVC(40)

 

15.12

 

Dầu hạt hướng dương, dầu cây rum hoặc dầu hạt bông và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học

 

 

 

 

- Dầu hạt hướng dương hoặc dầu cây rum và các phần phân đoạn của chúng:

 

 

 

1512.11

- - Dầu thô

CTH hoặc RVC(40)

 

 

1512.19

- - Loại khác:

CTH hoặc RVC(40)

 

 

 

- Dầu hạt bông và các phần phân đoạn của chúng:

 

 

 

1512.21

- - Dầu thô, đã hoặc chưa khử gossypol

CTH hoặc RVC(40)

 

 

1512.29

- - Loại khác:

CTH hoặc RVC(40)

 

15.13

 

Dầu dừa (copra), dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba- su và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học

 

 

 

 

- Dầu dừa (copra) và các phân đoạn của dầu dừa:

 

 

 

1513.11

- - Dầu thô

CTH hoặc RVC(40)

 

 

1513.19

- - Loại khác:

CTH hoặc RVC(40)

 

 

 

- Dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su và các phần phân đoạn của chúng:

 

 

 

1513.21

- - Dầu thô:

CTH hoặc RVC(40)

 

 

1513.29

- - Loại khác:

CTH hoặc RVC(40)

 

15.14

 

Dầu cây cải dầu (rape oil hoặc colza oil) hoặc dầu mù tạt và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học

 

 

 

 

- Dầu cây cải dầu hàm lượng axít eruxic thấp và các phần phân đoạn của chúng:

 

 

 

1514.11

- - Dầu thô

CTH hoặc RVC(40)

 

 

1514.19

- - Loại khác:

CTH hoặc RVC(40)

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

1514.91

- - Dầu thô:

CTH hoặc RVC(40)

 

 

1514.99

- - Loại khác:

CTH hoặc RVC(40)

 

15.15

 

Chất béo và dầu thực vật không bay hơi khác (kể cả dầu jojoba) và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học

 

 

 

 

- Dầu hạt lanh và các phần phân đoạn của dầu hạt lanh:

 

 

 

1515.11

- - Dầu thô

CTH hoặc RVC(40)

 

 

1515.19

- - Loại khác

CTH hoặc RVC(40)

 

 

 

- Dầu hạt ngô và các phần phân đoạn của dầu hạt ngô:

 

 

 

1515.21

- - Dầu thô

CTH hoặc RVC(40)

 

 

1515.29

- - Loại khác:

CTH hoặc RVC(40)

 

 

1515.30

- Dầu thầu dầu và các phần phân đoạn của dầu thầu dầu:

CTH hoặc RVC(40)

 

 

1515.50

- Dầu hạt vừng và các phần phân đoạn của dầu hạt vừng:

CTH hoặc RVC(40)

 

 

1515.90

- Loại khác:

CTH hoặc RVC(40)

 

15.16

 

Chất béo và dầu động vật hoặc thực vật và các phần phân đoạn của chúng, đã qua hydro hoá, este hoá liên hợp, tái este hoá hoặc eledin hoá toàn bộ hoặc một phần, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa chế biến thêm

 

 

 

1516.10

- Mỡ và dầu động vật và các phần phân đoạn của chúng:

CC hoặc RVC(40)

 

 

1516.20

- Chất béo và dầu thực vật và các phần phân đoạn của chúng:

CTH hoặc RVC(40)

 

15.17

 

Margarine; các hỗn hợp hoặc các chế phẩm ăn được của chất béo hoặc dầu động vật hoặc thực vật hoặc các phần phân đoạn của các loại chất béo hoặc dầu khác nhau thuộc Chương này, trừ chất béo hoặc dầu ăn được hoặc các phần phân đoạn của chúng thuộc nhóm 15.16

 

 

 

1517.10

- Margarin, trừ loại margarin lỏng:

CC

 

 

1517.90

- Loại khác:

CC hoặc RVC(40)

 

15.18

 

Chất béo và dầu động vật hoặc thực vật và các phần phân đoạn của chúng, đã đun sôi, oxy hoá, khử nước, sulphat hoá, thổi khô, polyme hoá bằng cách đun nóng trong chân không hoặc trong khí trơ hoặc bằng biện pháp thay đổi về mặt hoá học khác, trừ loại thuộc nhóm 15.16; các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ chất béo hoặc dầu động vật hoặc thực vật hoặc từ các phần phân đoạn của các loại chất béo hoặc dầu khác nhau thuộc Chương này, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

 

 

 

1518.00

- Chất béo và dầu động vật hoặc thực vật và các phần phân đoạn của chúng, đã đun sôi, oxy hoá, khử nước, sulphat hoá, thổi khô, polyme hoá bằng cách đun nóng trong chân không hoặc trong khí trơ hoặc bằng biện pháp thay đổi về mặt hoá học khác, trừ loại thuộc nhóm 15.16; các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ chất béo hoặc dầu động vật hoặc thực vật hoặc từ các phần phân đoạn của các loại chất béo hoặc dầu khác nhau thuộc Chương này, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

CC hoặc RVC(45)

 

15.20

 

Glyxerin, thô; nước glyxerin và dung dịch kiềm glyxerin

 

 

 

1520.00

- Glyxerin, thô; nước glyxerin và dung dịch kiềm glyxerin

CTH hoặc RVC(40)

 

15.21

 

Sáp thực vật (trừ triglyxerit), sáp ong, sáp côn trùng khác và sáp cá nhà táng, đã hoặc chưa tinh chế hay pha màu

 

 

 

1521.10

- Sáp thực vật

CTH hoặc RVC(40)

 

 

1521.90

- Loại khác:

CC hoặc RVC(40)

 

15.22

 

Chất nhờn; bã, cặn còn lại sau quá trình xử lý các chất béo hoặc sáp động vật hoặc thực vật

 

 

 

1522.00

- Chất nhờn; bã, cặn còn lại sau quá trình xử lý các chất béo hoặc sáp động vật hoặc thực vật

CTH hoặc RVC(40)

PHẦN IV - THỰC PHẨM CHẾ BIẾN; ĐỒ UỐNG, RƯỢU MẠNH VÀ GIẤM; THUỐC LÁ VÀ CÁC LOẠI NGUYÊN LIỆU THAY THẾ THUỐC LÁ ĐÃ CHẾ BIẾN

16

 

 

Các chế phẩm từ thịt, cá hay động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác

 

 

16.01

 

Xúc xích và các sản phẩm tương tự làm từ thịt, từ phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ hoặc tiết; các chế phẩm thực phẩm từ các sản phẩm đó

 

 

 

1601.00

- Xúc xích và các sản phẩm tương tự làm từ thịt, từ phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ hoặc tiết; các chế phẩm thực phẩm từ các sản phẩm đó

CC hoặc RVC(40)

 

16.02

 

Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ hoặc tiết, đã chế biến hoặc bảo quản khác

 

 

 

1602.10

- Chế phẩm đồng nhất:

CTH hoặc RVC(40)

 

 

1602.20

- Từ gan động vật

CTH, với điều kiện nguyên liệu lấy từ các Chương 1, 2, và 5 phải đạt tiêu chí WO; hoặc RVC 40%, với điều kiện nguyên liệu từ các Chương 1, 2, và 5 phải đạt tiêu chí WO

 

 

 

- Từ gia cầm thuộc nhóm 01.05:

 

 

 

1602.31

- - Từ gà tây:

CTH, với điều kiện nguyên liệu lấy từ các Chương 1, 2, và 5 phải đạt tiêu chí WO; hoặc RVC 40%, với điều kiện nguyên liệu từ các Chương 1, 2, và 5 phải đạt tiêu chí WO

 

 

1602.32

- - Từ gà thuộc loài Gallus domesticus:

CC

 

 

1602.39

- - Loại khác

CC hoặc RVC(40)

 

 

 

- Từ lợn:

 

 

 

1602.41

- - Thịt mông đùi (ham) và các mảnh của chúng:

CC hoặc RVC(40)

 

 

1602.42

- - Thịt vai nguyên miếng và cắt mảnh:

CTH, với điều kiện nguyên liệu lấy từ các Chương 1, 2, và 5 phải đạt tiêu chí WO; hoặc RVC 40%, với điều kiện nguyên liệu lấy từ các Chương 1, 2, và 5 phải đạt tiêu chí WO

 

 

1602.49

- - Loại khác, kể cả các sản phẩm pha trộn:

CC hoặc RVC(40)

 

 

1602.50

- Từ động vật họ trâu bò

CTH hoặc RVC(40)

 

 

1602.90

- Loại khác, kể cả sản phẩm chế biến từ tiết động vật:

CC hoặc RVC(40)

 

16.03

 

Sản phẩm chiết xuất và nước ép từ thịt, cá hoặc từ động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác

 

 

 

1603.00

Sản phẩm chiết xuất và nước ép từ thịt, cá hoặc từ động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác

CC hoặc RVC(40)

 

16.04

 

Cá đã được chế biến hay bảo quản; trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối chế biến từ trứng cá

 

 

 

 

- Cá, nguyên con hoặc dạng miếng, nhưng chưa cắt nhỏ:

 

 

 

1604.11

- - Từ cá hồi:

CC hoặc RVC(40)

 

 

1604.12

- - Từ cá trích nước lạnh:

CC hoặc RVC(40)

 

 

1604.13

- - Từ cá trích dầu, cá trích xương và cá trích kê hoặc cá trích cơm:

CC hoặc RVC(40)

 

 

1604.14

- - Từ cá ngừ đại dương, cá ngừ vằn và cá ngừ ba chấm (Sarda spp.):

CC hoặc RVC(40)

 

 

1604.15

- - Từ cá nục hoa:

CC hoặc RVC(40)

 

 

1604.16

- - Từ cá cơm (cá trỏng):

CC hoặc RVC(40)

 

 

1604.17

- - Cá chình:

CC hoặc RVC(40)

 

 

1604.18

- - Vây cá mập:

CC hoặc RVC(40)

 

 

1604.19

- - Loại khác:

CC hoặc RVC(40)

 

 

1604.20

- Cá đã được chế biến hoặc bảo quản cách khác:

CC hoặc RVC(40)

 

 

 

- Trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối:

 

 

 

1604.31

- - Trứng cá tầm muối

CC hoặc RVC(40)

 

 

1604.32

- - Sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối

CC hoặc RVC(40)

 

16.05

 

Động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thuỷ sinh không xương sống khác, đã được chế biến hoặc bảo quản

 

 

 

1605.10

- Cua, ghẹ:

CC hoặc RVC(40)

 

 

 

- Tôm shrimp và tôm prawn:

 

 

 

1605.21

- - Không đóng bao bì kín khí

CC hoặc RVC(40)

 

 

1605.29

- - Loại khác:

CC hoặc RVC(40)

 

 

1605.30

- Tôm hùm

CC hoặc RVC(40)

 

 

1605.40

- Động vật giáp xác khác

CC hoặc RVC(40)

 

 

 

- Động vật thân mềm:

 

 

 

1605.51

- - Hàu

CC hoặc RVC(40)

 

 

1605.52

- - Điệp, kể cả điệp nữ hoàng

CC hoặc RVC(40)

 

 

1605.53

- - Vẹm (Mussels)

CC hoặc RVC(40)

 

 

1605.54

- - Mực nang và mực ống:

CC hoặc RVC(40)

 

 

1605.55

- - Bạch tuộc

CC hoặc RVC(40)

 

 

1605.56

- - Nghêu (ngao), sò

CC hoặc RVC(40)

 

 

1605.57

- - Bào ngư:

CC hoặc RVC(40)

 

 

1605.58

- - Ốc, trừ ốc biển

CC hoặc RVC(40)

 

 

1605.59

- - Loại khác

CC hoặc RVC(40)

 

 

 

- Động vật thủy sinh không xương sống khác:

 

 

 

1605.61

- - Hải sâm

CC hoặc RVC(40)

 

 

1605.62

- - Cầu gai

CC hoặc RVC(40)

 

 

1605.63

- - Sứa

CC hoặc RVC(40)

 

 

1605.69

- - Loại khác

CC hoặc RVC(40)

17

 

 

Đường và các loại kẹo đường

 

 

17.01

 

Đường mía hoặc đường củ cải và đường sucroza tinh khiết về mặt hoá học, ở thể rắn

 

 

 

 

- Đường thô chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu:

 

 

 

1701.12

- - Đường củ cải

CC, ngoại trừ từ Chương 12

 

 

1701.13

- - Đường mía đã nêu trong Chú giải phân nhóm 2 của Chương này

CC, ngoại trừ từ Chương 12

 

 

1701.14

- - Các loại đường mía khác

CC, ngoại trừ từ Chương 12

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

1701.91

- - Đã pha thêm hương liệu hoặc chất màu

CC, ngoại trừ từ Chương 12

 

 

1701.99

- - Loại khác:

CC, ngoại trừ từ Chương 12

 

17.02

 

Đường khác, kể cả đường lactoza, mantoza, glucoza và fructoza, tinh khiết về mặt hoá học, ở thể rắn; xirô đường chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu; mật ong nhân tạo, đã hoặc chưa pha trộn với mật ong tự nhiên; đường caramen

 

 

 

 

- Lactoza và xirô lactoza:

 

 

 

1702.11

- - Có hàm lượng lactoza khan từ 99% trở lên, tính theo trọng lượng chất khô

CTH hoặc RVC(40)

 

 

1702.19

- - Loại khác

CTH hoặc RVC(40)

 

 

1702.20

- Đường từ cây thích (maple) và xirô từ cây thích

CTH hoặc RVC(40)

 

 

1702.30

- Glucoza và xirô glucoza, không chứa hoặc có chứa hàm lượng fructoza dưới 20% tính theo trọng lượng ở thể khô:

CTH hoặc RVC(40)

 

 

1702.40

- Glucoza và xirô glucoza, chứa hàm lượng fructoza ít nhất là 20% nhưng dưới 50% tính theo trọng lượng ở thể khô, trừ đường nghịch chuyển

CTH hoặc RVC(40)

 

 

1702.50

- Fructoza tinh khiết về mặt hoá học

CTH hoặc RVC(40)

 

 

1702.60

- Fructoza và xirô fructoza khác, chứa hàm lượng fructoza trên 50% tính theo trọng lượng ở thể khô, trừ đường nghịch chuyển:

CTH hoặc RVC(40)

 

 

1702.90

- Loại khác, kể cả đường nghịch chuyển và đường khác và hỗn hợp xirô đường có chứa hàm lượng fructoza là 50% tính theo trọng lượng ở thể khô:

CTH hoặc RVC(40)

 

17.03

 

Mật thu được từ chiết xuất hoặc tinh chế đường

 

 

 

1703.10

- Mật mía:

CTH, ngoại trừ từ Nhóm 04.09 và 17.02

 

 

1703.90

- Loại khác:

CTH, ngoại trừ từ Nhóm 04.09 và 17.02

 

17.04

 

Các loại kẹo đường (kể cả sô cô la trắng), không chứa ca cao

 

 

 

1704.10

- Kẹo cao su, đã hoặc chưa bọc đường

CTH hoặc RVC(40)

 

 

1704.90

- Loại khác:

CTH hoặc RVC(40)

18

 

 

Ca cao và các chế phẩm từ ca cao

 

 

18.01

 

Hạt ca cao, đã hoặc chưa vỡ mảnh, sống hoặc đã rang

 

 

 

1801.00

Hạt ca cao, đã hoặc chưa vỡ mảnh, sống hoặc đã rang

CTH hoặc RVC(40)

 

18.02

 

Vỏ quả, vỏ hạt, vỏ lụa và phế liệu ca cao khác

 

 

 

1802.00

Vỏ quả, vỏ hạt, vỏ lụa và phế liệu ca cao khác

CTH hoặc RVC(40)

 

18.03

 

Bột ca cao nhão, đã hoặc chưa khử chất béo

 

 

 

1803.10

- Chưa khử chất béo

CTH hoặc RVC(40)

 

 

1803.20

- Đã khử một phần hoặc toàn bộ chất béo

CTH hoặc RVC(40)

 

18.04

 

Bơ ca cao, chất béo và dầu ca cao

 

 

 

1804.00

Bơ ca cao, chất béo và dầu ca cao

CTH hoặc RVC(40)

 

18.05

 

Bột ca cao, chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác

 

 

 

1805.00

Bột ca cao, chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác

CTH hoặc RVC(40)

 

18.06

 

Sô cô la và các chế phẩm thực phẩm khác có chứa ca cao

 

 

 

1806.10

- Bột ca cao, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác

CTH hoặc RVC(40)

 

 

1806.20

- Chế phẩm khác ở dạng khối, miếng hoặc thanh có trọng lượng trên 2 kg hoặc ở dạng lỏng, dạng nhão, bột mịn, dạng hạt hay dạng rời khác đóng trong bao bì hoặc gói sẵn, trọng lượng trên 2 kg:

CTH hoặc RVC(40)

 

 

 

- Loại khác, ở dạng khối, miếng hoặc thanh:

 

 

 

1806.31

- - Có nhân

CTH hoặc RVC(40)

 

 

1806.32

- - Không có nhân

CTH hoặc RVC(40)

 

 

1806.90

- Loại khác:

CTH hoặc RVC(40)

19

 

 

Chế phẩm từ ngũ cốc, bột, tinh bột hoặc sữa; các loại bánh

 

 

19.01

 

Chiết xuất malt; chế phẩm thực phẩm từ bột, tấm, bột thô, tinh bột hoặc từ chiết xuất malt, không chứa ca cao hoặc chứa dưới 40% trọng lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; chế phẩm thực phẩm từ sản phẩm thuộc các nhóm 04.01 đến 04.04, không chứa ca cao hoặc chứa dưới 5% trọng lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

 

 

 

1901.10

- Các chế phẩm phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ, đã đóng gói để bán lẻ:

CC hoặc RVC(40)

 

 

1901.20

- Bột trộn và bột nhào để chế biến thành các loại bánh thuộc nhóm 19.05:

CC hoặc RVC(40)

 

 

1901.90

- Loại khác:

CC hoặc RVC(40)

 

19.02

 

Sản phẩm từ bột nhào (pasta), đã hoặc chưa làm chín hoặc nhồi (thịt hoặc các chất khác) hoặc chế biến cách khác, như spaghetti, macaroni, mì sợi (noodle), mì dẹt (lasagne), gnocchi, ravioli, cannelloni; couscous, đã hoặc chưa chế biến

 

 

 

 

- Sản phẩm từ bột nhào chưa làm chín, chưa nhồi hoặc chưa chế biến cách khác:

 

 

 

1902.11

- - Có chứa trứng

CTH hoặc RVC(40)

 

 

1902.19

- - Loại khác:

CTH hoặc RVC(40)

 

 

1902.20

- Sản phẩm từ bột nhào đã được nhồi, đã hoặc chưa nấu chín hay chế biến cách khác:

CTH hoặc RVC(40)

 

 

1902.30

- Sản phẩm từ bột nhào khác:

CTH hoặc RVC(40)

 

 

1902.40

- Couscous

CTH hoặc RVC(40)

 

19.03

 

Sản phẩm từ tinh bột sắn và sản phẩm thay thế chế biến từ tinh bột, ở dạng mảnh, hạt, bột xay, bột rây hay các dạng tương tự

 

 

 

1903.00

Sản phẩm từ tinh bột sắn và sản phẩm thay thế chế biến từ tinh bột, ở dạng mảnh, hạt, bột xay, bột rây hay các dạng tương tự

CTH hoặc RVC(40)

 

19.04

 

Thực phẩm chế biến thu được từ quá trình rang hoặc nổ ngũ cốc hoặc các sản phẩm ngũ cốc (ví dụ mảnh ngô được chế biến từ bột ngô (corn flakes)); ngũ cốc (trừ ngô), ở dạng hạt hoặc dạng mảnh hoặc đã làm thành dạng hạt khác (trừ bột, tấm và bột thô), đã làm chín sơ hoặc chế biến cách khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

 

 

 

1904.10

- Thực phẩm chế biến thu được từ quá trình rang hoặc nổ ngũ cốc hoặc các sản phẩm ngũ cốc:

CTH hoặc RVC(40)

 

 

1904.20

- Thực phẩm chế biến từ mảnh ngũ cốc chưa rang hoặc từ hỗn hợp của mảnh ngũ cốc chưa rang và mảnh ngũ cốc đã rang hoặc ngũ cốc đã nổ:

CTH hoặc RVC(40)

 

 

1904.30

- Lúa mì bulgur

CTH hoặc RVC(40)

 

 

1904.90

- Loại khác:

CTH, với điều kiện nguyên liệu lấy từ Chương 10 phải đạt tiêu chí WO; hoặc RVC(40), với điều kiện nguyên liệu lấy từ Chương 10 phải đạt tiêu chí WO

 

19.05

 

Bánh mì, bánh bột nhào (pastry), bánh nướng, bánh quy và các loại bánh khác, có hoặc không chứa ca cao; bánh thánh, vỏ viên nhộng dùng trong ngành dược, bánh xốp sealing wafers, bánh đa và các sản phẩm tương tự

 

 

 

1905.10

- Bánh mì giòn

CTH hoặc RVC(40)

 

 

1905.20

- Bánh mì có gừng và loại tương tự

CTH hoặc RVC(40)

 

 

 

- Bánh quy ngọt; bánh waffles và bánh xốp wafers:

 

 

 

1905.31

- - Bánh quy ngọt:

CC hoặc RVC(40)

 

 

1905.32

- - Bánh waffles và bánh xốp wafers:

CC hoặc RVC(40)

 

 

1905.40

- Bánh bít cốt (rusks), bánh mì nướng và các loại bánh nướng tương tự:

CTH hoặc RVC(40)

 

 

1905.90

- Loại khác:

CC hoặc RVC(40)

20

 

 

Các chế phẩm từ rau, quả, quả hạch (nuts) hoặc các phần khác của cây

 

 

20.01

 

Rau, quả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng giấm hoặc axit acetic

 

 

 

2001.10

- Dưa chuột và dưa chuột ri

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2001.90

- Loại khác:

CTH hoặc RVC(40)

 

20.02

 

Cà chua đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ loại bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic

 

 

 

2002.10

- Cà chua, nguyên quả hoặc dạng miếng

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2002.90

- Loại khác:

CTH hoặc RVC(40)

 

20.03

 

Nấm và nấm cục (truffles), đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic

 

 

 

2003.10

- Nấm thuộc chi Agaricus

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2003.90

- Loại khác:

CTH hoặc RVC(40)

 

20.04

 

Rau khác, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic, đã đông lạnh, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 20.06

 

 

 

2004.10

- Khoai tây

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2004.90

- Rau khác và hỗn hợp các loại rau:

CTH hoặc RVC(40)

 

20.05

 

Rau khác, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic, không đông lạnh, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 20.06

 

 

 

2005.10

- Rau đồng nhất:

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2005.20

- Khoai tây:

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2005.40

- Đậu Hà lan (Pisum sativum)

CTH hoặc RVC(40)

 

 

 

- Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.):

 

 

 

2005.51

- - Đã bóc vỏ

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2005.59

- - Loại khác:

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2005.60

- Măng tây

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2005.70

- Ô liu

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2005.80

- Ngô ngọt (Zea mays var. saccharata)

CTH hoặc RVC(40)

 

 

 

- Rau khác và hỗn hợp các loại rau:

 

 

 

2005.91

- - Măng tre

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2005.99

- - Loại khác:

CTH hoặc RVC(40)

 

20.06

 

Rau, quả, quả hạch (nuts), vỏ quả và các phần khác của cây, được bảo quản bằng đường (dạng khô có tẩm đường, ngâm trong nước đường hoặc bọc đường)

 

 

 

2006.00

Rau, quả, quả hạch (nuts), vỏ quả và các phần khác của cây, được bảo quản bằng đường (dạng khô có tẩm đường, ngâm trong nước đường hoặc bọc đường)

CTH hoặc RVC(40)

 

20.07

 

Mứt, thạch trái cây, mứt từ quả thuộc chi cam quýt, bột nghiền và bột nhão từ quả hoặc quả hạch (nuts), thu được từ quá trình đun nấu, đã hoặc chưa pha thêm đường hay chất tạo ngọt khác

 

 

 

2007.10

- Chế phẩm đồng nhất

CTH hoặc RVC(40)

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

2007.91

- - Từ quả thuộc chi cam quýt

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2007.99

- - Loại khác:

CTH hoặc RVC(40)

 

20.08

 

Quả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác, đã hoặc chưa pha thêm đường hay chất tạo ngọt khác hoặc rượu, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

 

 

 

 

- Quả hạch (nuts), lạc và hạt khác, đã hoặc chưa pha trộn với nhau:

 

 

 

2008.11

- - Lạc:

CC, ngoại trừ từ Chương 12

 

 

2008.19

- - Loại khác, kể cả hỗn hợp:

CC, ngoại trừ từ Chương 8

 

 

2008.20

- Dứa:

CC, với điều kiện nguyên liệu lấy từ Chương 8 phải đạt tiêu chí WO; hoặc RVC(40), với điều kiện nguyên liệu lấy từ Chương 8 phải đạt tiêu chí WO

 

 

2008.30

- Quả thuộc chi cam quýt:

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2008.40

- Quả lê

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2008.50

- Mơ

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2008.60

- Anh đào (Cherries):

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2008.70

- Đào, kể cả quả xuân đào:

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2008.80

- Dâu tây

CTH hoặc RVC(40)

 

 

 

- Loại khác, kể cả dạng hỗn hợp trừ loại thuộc phân nhóm 2008.19:

 

 

 

2008.91

- - Lõi cây cọ

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2008.93

- - Quả nam việt quất (Vaccinium macrocarpon, Vaccinium oxycoccos, Vaccinium Vitis-idaea):

CC hoặc RVC(40)

 

 

2008.97

- - Dạng hỗn hợp:

CC hoặc RVC(40)

 

 

2008.99

- - Loại khác:

CC hoặc RVC(40)

 

20.09

 

Các loại nước ép trái cây (kể cả hèm nho) và nước rau ép, chưa lên men và chưa pha thêm rượu, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác

 

 

 

 

- Nước cam ép:

 

 

 

2009.11

- - Đông lạnh

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2009.12

- - Không đông lạnh, với trị giá Brix không quá 20

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2009.19

- - Loại khác

CTH hoặc RVC(40)

 

 

 

- Nước bưởi ép (kể cả nước quả bưởi chùm):

 

 

 

2009.21

- - Với trị giá Brix không quá 20

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2009.29

- - Loại khác

CTH hoặc RVC(40)

 

 

 

- Nước ép từ một loại quả thuộc chi cam quýt khác:

 

 

 

2009.31

- - Với trị giá Brix không quá 20

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2009.39

- - Loại khác

CTH hoặc RVC(40)

 

 

 

- Nước dứa ép:

 

 

 

2009.41

- - Với trị giá Brix không quá 20

CC, ngoại trừ từ Chương 8

 

 

2009.49

- - Loại khác

CC, ngoại trừ từ Chương 8

 

 

2009.50

- Nước cà chua ép

CTH hoặc RVC(40)

 

 

 

- Nước nho ép (kể cả hèm nho):

 

 

 

2009.61

- - Với trị giá Brix không quá 30

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2009.69

- - Loại khác

CTH hoặc RVC(40)

 

 

 

- Nước táo ép:

 

 

 

2009.71

- - Với trị giá Brix không quá 20

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2009.79

- - Loại khác

CTH hoặc RVC(40)

 

 

 

- Nước ép từ một loại quả hoặc rau khác:

 

 

 

2009.81

- - Quả nam việt quất (Vaccinium macrocarpon, Vaccinium oxycoccos, Vaccinium Vitis-idaea):

CC hoặc RVC(40)

 

 

2009.89

- - Loại khác:

CC hoặc RVC(40)

 

 

2009.90

- Nước ép hỗn hợp:

CC hoặc RVC(40)

21

 

 

Các chế phẩm ăn được khác

 

 

21.01

 

Chất chiết xuất, tinh chất và chất cô đặc, từ cà phê, chè hoặc chè Paragoay, và các chế phẩm có thành phần cơ bản là các sản phẩm này hoặc có thành phần cơ bản là cà phê, chè, chè Paragoay; rau diếp xoăn rang và các chất thay thế cà phê rang khác, và các chiết xuất, tinh chất và chất cô đặc của chúng

 

 

 

 

- Chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc, từ cà phê, và các chế phẩm có thành phần cơ bản là các chất chiết xuất, tinh chất hoặc các chất cô đặc này hoặc có thành phần cơ bản là cà phê:

 

 

 

2101.11

- - Chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc:

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2101.12

- - Các chế phẩm có thành phần cơ bản là các chất chiết xuất, tinh chất hoặc các chất cô đặc hoặc có thành phần cơ bản là cà phê:

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2101.20

- Chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc, từ chè hoặc chè Paragoay, và các chế phẩm có thành phần cơ bản là các chất chiết xuất, tinh chất hoặc các chất cô đặc này hoặc có thành phần cơ bản là chè hoặc chè Paragoay:

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2101.30

- Rau diếp xoăn rang và các chất thay thế cà phê rang khác, và chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc của chúng

CTH hoặc RVC(40)

 

21.02

 

Men (sống hoặc ỳ); các vi sinh đơn bào khác, chết (nhưng không bao gồm các loại vắc xin thuộc nhóm 30.02); bột nở đã pha chế

 

 

 

2102.10

- Men sống

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2102.20

- Men ỳ; các vi sinh đơn bào khác, chết:

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2102.30

- Bột nở đã pha chế

CTH hoặc RVC(40)

 

21.03

 

Nước xốt và các chế phẩm làm nước xốt; đồ gia vị hỗn hợp và bột canh hỗn hợp; bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt và mù tạt đã chế biến

 

 

 

2103.10

- Nước xốt đậu tương

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2103.20

- Ketchup cà chua và nước xốt cà chua khác

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2103.30

- Bột mù tạt mịn, bột mù tạt thô và mù tạt đã chế biến

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2103.90

- Loại khác:

CTH hoặc RVC(40)

 

21.04

 

Súp và nước xuýt (broths) và chế phẩm để làm súp và nước xuýt; chế phẩm thực phẩm đồng nhất

 

 

 

2104.10

- Súp và nước xuýt (broths) và chế phẩm để làm súp và nước xuýt:

CTH

 

 

2104.20

- Chế phẩm thực phẩm đồng nhất:

CTH; hoặc RVC(40) với điều kiện nguyên liệu thuộc các Phân nhóm 1211.20, 1212.21, 1212.29, 1302.14 và 1302.19 phải đạt tiêu chí WO

 

21.05

 

Kem lạnh và sản phẩm ăn được tương tự khác, có hoặc không chứa ca cao

 

 

 

2105.00

Kem lạnh và sản phẩm ăn được tương tự khác, có hoặc không chứa ca cao

CTH hoặc RVC(40)

 

21.06

 

Các chế phẩm thực phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

 

 

 

2106.10

- Protein cô đặc và chất protein được làm rắn

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2106.90

- Loại khác:

CTH; hoặc RVC(40) với điều kiện nguyên liệu thuộc các Phân nhóm 1211.20, 1212.21, 1212.29, 1302.14 và 1302.19 phải đạt tiêu chí WO

22

 

 

Đồ uống, rượu và giấm

 

 

22.01

 

Nước, kể cả nước khoáng tự nhiên hoặc nhân tạo và nước có ga, chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hay hương liệu; nước đá và tuyết

 

 

 

2201.10

- Nước khoáng và nước có ga:

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2201.90

- Loại khác:

CTH hoặc RVC(40)

 

22.02

 

Nước, kể cả nước khoáng và nước có ga, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hay hương liệu, và đồ uống không chứa cồn khác, không bao gồm nước quả ép hoặc nước rau ép thuộc nhóm 20.09

 

 

 

2202.10

- Nước, kể cả nước khoáng và nước có ga, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hay hương liệu:

CTH hoặc RVC(40)

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

2202.91

- - Bia không cồn

RVC(40), với điều kiện nguyên liệu thuộc Phân nhóm 1211.20 1302.14 và 1302.19 phải đạt tiêu chí WO

 

 

2202.99

- - Loại khác:

RVC(40), với điều kiện nguyên liệu thuộc Phân nhóm 1211.20 1302.14 và 1302.19 phải đạt tiêu chí WO

 

22.03

 

Bia sản xuất từ malt

 

 

 

2203.00

- Bia sản xuất từ malt

CC hoặc RVC(40)

 

22.04

 

Rượu vang làm từ nho tươi, kể cả rượu vang cao độ; hèm nho trừ loại thuộc nhóm 20.09

 

 

 

2204.10

- Rượu vang nổ

CTH hoặc RVC(40)

 

 

 

- Rượu vang khác; hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men:

 

 

 

2204.21

- - Loại trong đồ đựng không quá 2 lít:

CC hoặc RVC(40)

 

 

2204.22

- - Loại trong đồ đựng trên 2 lít nhưng không vượt quá 10 lít:

CC hoặc RVC(40)

 

 

2204.29

- - Loại khác:

CC hoặc RVC(40)

 

 

2204.30

- Hèm nho khác:

CTH hoặc RVC(40)

 

22.05

 

Rượu Vermouth và rượu vang khác làm từ nho tươi đã pha thêm hương liệu từ thảo mộc hoặc chất thơm

 

 

 

2205.10

- Loại trong đồ đựng không quá 2 lít:

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2205.90

- Loại khác:

CTH hoặc RVC(40)

 

22.06

 

Đồ uống đã lên men khác (ví dụ, vang táo, vang lê, vang mật ong, rượu sa kê); hỗn hợp của đồ uống đã lên men và hỗn hợp của đồ uống đã lên men với đồ uống không chứa cồn, chưa chi tiết hay ghi ở nơi khác

 

 

 

2206.00

- Đồ uống đã lên men khác (ví dụ, vang táo, vang lê, vang mật ong, rượu sa kê); hỗn hợp của đồ uống đã lên men và hỗn hợp của đồ uống đã lên men với đồ uống không chứa cồn, chưa chi tiết hay ghi ở nơi khác

CTH hoặc RVC(40)

 

22.07

 

Cồn ê-ti-lích chưa biến tính có nồng độ cồn từ 80% trở lên tính theo thể tích; cồn ê-ti-lích và rượu mạnh khác, đã biến tính, ở mọi nồng độ

 

 

 

2207.10

- Cồn ê-ti-lích chưa biến tính có nồng độ cồn từ 80% trở lên tính theo thể tích

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2207.20

- Cồn ê-ti-lích và rượu mạnh khác, đã biến tính, ở mọi nồng độ:

CTH hoặc RVC(40)

 

22.08

 

Cồn ê-ti-lích chưa biến tính có nồng độ cồn dưới 80% tính theo thể tích; rượu mạnh, rượu mùi và đồ uống có rượu khác

 

 

 

2208.20

- Rượu mạnh thu được từ cất rượu vang nho hoặc bã nho:

CC hoặc RVC(40)

 

 

2208.30

- Rượu whisky

CC hoặc RVC(40)

 

 

2208.40

- Rượu rum và rượu mạnh khác được cất từ các sản phẩm mía đường lên men

CC hoặc RVC(40)

 

 

2208.50

- Rượu gin và rượu Geneva

CC hoặc RVC(40)

 

 

2208.60

- Rượu vodka

CC hoặc RVC(40)

 

 

2208.70

- Rượu mùi:

CC hoặc RVC(40)

 

 

2208.90

- Loại khác:

CTH hoặc RVC(40)

 

22.09

 

Giấm và chất thay thế giấm làm từ axít axetíc

 

 

 

2209.00

Giấm và chất thay thế giấm làm từ axít axetíc

CTH hoặc RVC(40)

23

 

 

Phế liệu và phế thải từ ngành công nghiệp thực phẩm; thức ăn gia súc đã chế biến

 

 

23.01

 

Bột mịn, bột thô và viên, từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, từ cá hay động vật giáp xác, động vật thân mềm hay động vật thuỷ sinh không xương sống khác, không thích hợp dùng làm thức ăn cho người; tóp mỡ

 

 

 

2301.10

- Bột mịn, bột thô và viên, từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ; tóp mỡ

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2301.20

- Bột mịn, bột thô và viên, từ cá hay động vật giáp xác, động vật thân mềm hay động vật thuỷ sinh không xương sống khác:

CC

 

23.02

 

Cám, tấm và phế liệu khác, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên, thu được từ quá trình giần, sàng, rây, xay xát hoặc chế biến cách khác từ các loại ngũ cốc hay các loại cây họ đậu

 

 

 

2302.10

- Từ ngô

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2302.30

- Từ lúa mì:

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2302.40

- Từ ngũ cốc khác:

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2302.50

- Từ cây họ đậu

CTH hoặc RVC(40)

 

23.03

 

Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự, bã ép củ cải đường, bã mía và phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường, bã và phế liệu từ quá trình ủ hay chưng cất, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên

 

 

 

2303.10

- Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự:

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2303.20

- Bã ép củ cải đường, bã mía và phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2303.30

- Bã và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cất

CTH hoặc RVC(40)

 

23.04

 

Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất dầu đậu tương

 

 

 

2304.00

- Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất dầu đậu tương

CTH hoặc RVC(40)

 

23.05

 

Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất dầu lạc

 

 

 

2305.00

Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất dầu lạc

CTH hoặc RVC(40)

 

23.06

 

Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất chất béo hoặc dầu thực vật, trừ các loại thuộc nhóm 23.04 hoặc 23.05

 

 

 

2306.10

- Từ hạt bông

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2306.20

- Từ hạt lanh

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2306.30

- Từ hạt hướng dương

CTH hoặc RVC(40)

 

 

 

- Từ hạt cải dầu (rape seeds hoặc colza seeds):

 

 

 

2306.41

- - Từ hạt cải dầu (rape seeds hoặc colza seeds) có hàm lượng axit eruxic thấp:

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2306.49

- - Loại khác:

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2306.50

- Từ dừa hoặc cùi dừa

CC, với điều kiện nguyên liệu lấy từ Chương 8 phải đạt tiêu chí WO; hoặc RVC(40), với điều kiện nguyên liệu lấy từ Chương 8 phải đạt tiêu chí WO

 

 

2306.60

- Từ hạt hoặc nhân hạt cọ:

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2306.90

- Loại khác:

CTH hoặc RVC(40)

 

23.07

 

Bã rượu vang; cặn rượu

 

 

 

2307.00

Bã rượu vang; cặn rượu

CTH hoặc RVC(40)

 

23.08

 

Nguyên liệu thực vật và phế liệu thực vật, phế liệu và sản phẩm phụ từ thực vật, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên, loại dùng trong chăn nuôi động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

 

 

 

2308.00

Nguyên liệu thực vật và phế liệu thực vật, phế liệu và sản phẩm phụ từ thực vật, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên, loại dùng trong chăn nuôi động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

CC, với điều kiện nguyên liệu lấy từ Chương 8 phải đạt tiêu chí WO; hoặc RVC(40), với điều kiện nguyên liệu lấy từ Chương 8 phải đạt tiêu chí WO

 

23.09

 

Chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật

 

 

 

2309.10

- Thức ăn cho chó hoặc mèo, đã đóng gói để bán lẻ:

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2309.90

- Loại khác:

CTH hoặc RVC(40)

24

 

 

Thuốc lá và nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến

 

 

24.01

 

Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá

 

 

 

2401.10

- Lá thuốc lá chưa tước cọng:

WO

 

 

2401.20

- Lá thuốc lá, đã tước cọng một phần hoặc toàn bộ:

WO

 

 

2401.30

- Phế liệu lá thuốc lá:

WO

 

24.02

 

Xì gà, xì gà xén hai đầu, xì gà nhỏ và thuốc lá điếu, từ lá thuốc lá hoặc từ các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá

 

 

 

2402.10

- Xì gà, xì gà xén hai đầu và xì gà nhỏ, có chứa lá thuốc lá

CTH

 

 

2402.20

- Thuốc lá điếu có chứa lá thuốc lá:

CTH, với điều kiện trị giá của nguyên liệu không có xuất xứ thuộc Nhóm 24.03 không vượt quá 60% trị giá FOB của sản phẩm.

 

 

2402.90

- Loại khác:

CTH hoặc RVC(40)

 

24.03

 

Lá thuốc lá đã chế biến và các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến khác; thuốc lá "thuần nhất" hoặc thuốc lá "hoàn nguyên"; chiết xuất và tinh chất lá thuốc lá

 

 

 

 

- Lá thuốc lá để hút (smoking), có hoặc không chứa chất thay thế lá thuốc lá với tỷ lệ bất kỳ:

 

 

 

2403.11

- - Thuốc lá sử dụng tẩu nước đã được chi tiết ở Chú giải phân nhóm 1 của Chương này

CTH

 

 

2403.19

- - Loại khác:

CTH

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

2403.91

- - Thuốc lá "thuần nhất" hoặc "hoàn nguyên" (thuốc lá tấm):

CTH

 

 

2403.99

- - Loại khác:

CTH

PHẦN V - KHOÁNG SẢN

25

 

 

Muối; lưu huỳnh; đất và đá; thạch cao, vôi và xi măng

 

 

25.01

 

Muối (kể cả muối ăn và muối đã bị làm biến tính) và natri clorua tinh khiết, có hoặc không ở trong dung dịch nước hoặc có chứa chất chống đóng bánh hoặc chất làm tăng độ chẩy; nước biển

 

 

 

2501.00

- Muối (kể cả muối ăn và muối đã bị làm biến tính) và natri clorua tinh khiết, có hoặc không ở trong dung dịch nước hoặc có chứa chất chống đóng bánh hoặc chất làm tăng độ chẩy; nước biển

WO

 

25.02

 

Pirít sắt chưa nung

 

 

 

2502.00

Pirít sắt chưa nung

CTH hoặc RVC(40)

 

25.03

 

Lưu huỳnh các loại, trừ lưu huỳnh thăng hoa, lưu huỳnh kết tủa và lưu huỳnh dạng keo

 

 

 

2503.00

Lưu huỳnh các loại, trừ lưu huỳnh thăng hoa, lưu huỳnh kết tủa và lưu huỳnh dạng keo

CTH hoặc RVC(40)

 

25.04

 

Graphit tự nhiên

 

 

 

2504.10

- Ở dạng bột hay dạng mảnh

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2504.90

- Loại khác

CTH hoặc RVC(40)

 

25.05

 

Các loại cát tự nhiên, đã hoặc chưa nhuộm màu, trừ cát chứa kim loại thuộc Chương 26

 

 

 

2505.10

- Cát oxit silic và cát thạch anh

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2505.90

- Loại khác

CTH hoặc RVC(40)

 

25.06

 

Thạch anh (trừ cát tự nhiên); quartzite, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ được cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông)

 

 

 

2506.10

- Thạch anh

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2506.20

- Quartzite

CTH hoặc RVC(40)

 

25.07

 

Cao lanh và đất sét cao lanh khác, đã hoặc chưa nung

 

 

 

2507.00

Cao lanh và đất sét cao lanh khác, đã hoặc chưa nung

CTH hoặc RVC(40)

 

25.08

 

Đất sét khác (không kể đất sét trương nở thuộc nhóm 68.06), andalusite, kyanite và sillimanite, đã hoặc chưa nung; mullite; đất chịu lửa (chamotte) hay đất dinas

 

 

 

2508.10

- Bentonite

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2508.30

- Đất sét chịu lửa

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2508.40

- Đất sét khác:

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2508.50

- Andalusite, kyanite và sillimanite

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2508.60

- Mullite

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2508.70

- Đất chịu lửa hay đất dinas

CTH hoặc RVC(40)

 

25.09

 

Đá phấn

 

 

 

2509.00

Đá phấn

CTH hoặc RVC(40)

 

25.10

 

Canxi phosphat tự nhiên, canxi phosphat nhôm tự nhiên và đá phấn có chứa phosphat

 

 

 

2510.10

- Chưa nghiền:

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2510.20

- Đã nghiền:

CTH hoặc RVC(40)

 

25.11

 

Bari sulphat tự nhiên (barytes); bari carbonat tự nhiên (witherite), đã hoặc chưa nung, trừ bari oxit thuộc nhóm 28.16

 

 

 

2511.10

- Bari sulphat tự nhiên (barytes)

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2511.20

- Bari carbonat tự nhiên (witherite)

CTH hoặc RVC(40)

 

25.12

 

Bột hóa thạch silic (ví dụ, đất tảo cát, tripolite và diatomite) và đất silic tương tự, đã hoặc chưa nung, có trọng lượng riêng biểu kiến không quá 1

 

 

 

2512.00

Bột hóa thạch silic (ví dụ, đất tảo cát, tripolite và diatomite) và đất silic tương tự, đã hoặc chưa nung, có trọng lượng riêng biểu kiến không quá 1

CTH hoặc RVC(40)

 

25.13

 

Đá bọt; đá nhám; corundum tự nhiên, ngọc thạch lựu (garnet) tự nhiên và đá mài tự nhiên khác, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt

 

 

 

2513.10

- Đá bọt

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2513.20

- Đá nhám, corundum tự nhiên, ngọc thạch lựu (garnet) tự nhiên và đá mài tự nhiên khác

CTH hoặc RVC(40)

 

25.14

 

Đá phiến, đã hoặc chưa đẽo thô hay mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông)

 

 

 

2514.00

Đá phiến, đã hoặc chưa đẽo thô hay mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông)

CTH hoặc RVC(40)

 

25.15

 

Đá hoa (marble), đá travertine, ecaussine và đá vôi khác để làm tượng đài hoặc đá xây dựng có trọng lượng riêng biểu kiến từ 2,5 trở lên, và thạch cao tuyết hoa, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt, bằng cưa hay bằng cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông)

 

 

 

 

- Đá hoa (marble) và đá travertine:

 

 

 

2515.11

- - Thô hoặc đã đẽo thô

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2515.12

- - Mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông):

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2515.20

- Ecaussine và đá vôi khác để làm tượng đài hoặc đá xây dựng; thạch cao tuyết hoa

CTH hoặc RVC(40)

 

25.16

 

Đá granit, đá pocfia, bazan, đá cát kết (sa thạch) và đá khác để làm tượng đài hay đá xây dựng, đã hoặc chưa đẽo thô hay mới chỉ cắt bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông)

 

 

 

 

- Granit:

 

 

 

2516.11

- - Thô hoặc đã đẽo thô

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2516.12

- - Mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông):

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2516.20

- Đá cát kết:

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2516.90

- Đá khác để làm tượng đài hoặc làm đá xây dựng

CTH hoặc RVC(40)

 

25.17

 

Đá cuội, sỏi, đá đã vỡ hoặc nghiền, chủ yếu để làm cốt bê tông, để rải đường bộ hay đường sắt hoặc đá ballast, đá cuội nhỏ và đá lửa tự nhiên (flint) khác, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt; đá dăm từ xỉ, từ xỉ luyện kim hoặc từ phế thải công nghiệp tương tự, có hoặc không kết hợp với các vật liệu trong phần đầu của nhóm này; đá dăm trộn nhựa đường, đá ở dạng viên, mảnh và bột, làm từ các loại đá thuộc nhóm 25.15 hoặc 25.16, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt

 

 

 

2517.10

- Đá cuội, sỏi, đá đã vỡ hoặc nghiền, chủ yếu để làm cốt bê tông, để rải đường bộ hay đường sắt hoặc đá ballast khác, đá cuội nhỏ và đá lửa tự nhiên (flint) khác, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2517.20

- Đá dăm từ xỉ, từ xỉ luyện kim hoặc từ phế thải công nghiệp tương tự, có hoặc không kết hợp với các vật liệu của phân nhóm 2517.10

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2517.30

- Đá dăm trộn nhựa đường

CTH hoặc RVC(40)

 

 

 

- Đá ở dạng viên, mảnh và bột, làm từ các loại đá thuộc nhóm 25.15 hoặc 25.16, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt:

 

 

 

2517.41

- - Từ đá hoa (marble)

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2517.49

- - Từ đá khác

CTH hoặc RVC(40)

 

25.18

 

Dolomite, đã hoặc chưa nung hoặc thiêu kết, kể cả dolomite đã đẽo thô hay mới chỉ cắt bằng cưa hoặc các cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông); hỗn hợp dolomite dạng nén

 

 

 

2518.10

- Dolomite, chưa nung hoặc thiêu kết

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2518.20

- Dolomite đã nung hoặc thiêu kết

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2518.30

- Hỗn hợp dolomite dạng nén

CTH hoặc RVC(40)

 

25.19

 

Magiê carbonat tự nhiên (magiesite); magiê ôxít nấu chảy; magiê ôxít nung trơ (thiêu kết), có hoặc không thêm một lượng nhỏ ôxít khác trước khi thiêu kết; magiê ôxít khác, tinh khiết hoặc không tinh khiết

 

 

 

2519.10

- Magiê carbonat tự nhiên (magnesite)

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2519.90

- Loại khác:

CTH hoặc RVC(40)

 

25.20

 

Thạch cao; thạch cao khan; thạch cao plaster (bao gồm thạch cao nung hay canxi sulphat đã nung), đã hoặc chưa nhuộm màu, có hoặc không thêm một lượng nhỏ chất xúc tác hay chất ức chế

 

 

 

2520.10

- Thạch cao; thạch cao khan

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2520.20

- Thạch cao plaster:

CTH hoặc RVC(40)

 

25.21

 

Chất gây chảy gốc đá vôi; đá vôi và đá có chứa canxi khác, dùng để sản xuất vôi hay xi măng

 

 

 

2521.00

Chất gây chảy gốc đá vôi; đá vôi và đá có chứa canxi khác, dùng để sản xuất vôi hay xi măng

CTH hoặc RVC(40)

 

25.22

 

Vôi sống, vôi tôi và vôi chịu nước, trừ oxit canxi và hydroxit canxi thuộc nhóm 28.25

 

 

 

2522.10

- Vôi sống

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2522.20

- Vôi tôi

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2522.30

- Vôi chịu nước

CTH hoặc RVC(40)

 

25.23

 

Xi măng poóc lăng , xi măng nhôm, xi măng xỉ (xốp), xi măng super sulphat và xi măng chịu nước (xi măng thuỷ lực) tương tự, đã hoặc chưa pha màu hoặc ở dạng clanhke

 

 

 

2523.10

- Clanhke xi măng:

CTH hoặc RVC(40)

 

 

 

- Xi măng poóc lăng:

 

 

 

2523.21

- - Xi măng trắng, đã hoặc chưa pha màu nhân tạo

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2523.29

- - Loại khác:

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2523.30

- Xi măng nhôm

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2523.90

- Xi măng chịu nước khác

CTH hoặc RVC(40)

 

25.24

 

Amiăng

 

 

 

2524.10

- Crocidolite

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2524.90

- Loại khác

CTH hoặc RVC(40)

 

25.25

 

Mi ca, kể cả mi ca tách lớp; phế liệu mi ca

 

 

 

2525.10

- Mi ca thô và mi ca đã tách thành tấm hay lớp

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2525.20

- Bột mi ca

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2525.30

- Phế liệu mi ca

CTH hoặc RVC(40)

 

25.26

 

Quặng steatit tự nhiên, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt, bằng cưa hay các cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông); talc

 

 

 

2526.10

- Chưa nghiền, chưa làm thành bột

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2526.20

- Đã nghiền hoặc làm thành bột:

CTH hoặc RVC(40)

 

25.28

 

Quặng borat tự nhiên và tinh quặng borat (đã hoặc chưa nung), nhưng không kể borat tách từ nước biển tự nhiên; axit boric tự nhiên chứa không quá 85% H3BO3 tính theo trọng lượng khô

 

 

 

2528.00

Quặng borat tự nhiên và tinh quặng borat (đã hoặc chưa nung), nhưng không kể borat tách từ nước biển tự nhiên; axit boric tự nhiên chứa không quá 85% H3BO3 tính theo trọng lượng khô

CTH hoặc RVC(40)

 

25.29

 

Tràng thạch (đá bồ tát); lơxit (leucite), nephelin và nephelin xienit; khoáng florit

 

 

 

2529.10

- Tràng thạch (đá bồ tát):

CTH hoặc RVC(40)

 

 

 

- Khoáng flourit:

 

 

 

2529.21

- - Có chứa canxi florua không quá 97% tính theo trọng lượng

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2529.22

- - Có chứa canxi florua trên 97% tính theo trọng lượng

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2529.30

- Lơxit; nephelin và nephelin xienit

CTH hoặc RVC(40)

 

25.30

 

Các chất khoáng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

 

 

 

2530.10

- Vermiculite, đá trân châu và clorit, chưa giãn nở

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2530.20

- Kiezerit, epsomit (magiê sulphat tự nhiên):

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2530.90

- Loại khác:

CTH hoặc RVC(40)

26

 

 

Quặng, xỉ và tro

 

 

26.01

 

Quặng sắt và tinh quặng sắt, kể cả pirit sắt đã nung

 

 

 

 

- Quặng sắt và tinh quặng sắt, trừ pirit sắt đã nung:

 

 

 

2601.11

- - Chưa nung kết:

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2601.12

- - Đã nung kết:

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2601.20

- Pirit sắt đã nung

CTH hoặc RVC(40)

 

26.02

 

Quặng mangan và tinh quặng mangan, kể cả quặng mangan chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt với hàm lượng mangan từ 20% trở lên, tính theo trọng lượng khô

 

 

 

2602.00

Quặng mangan và tinh quặng mangan, kể cả quặng mangan chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt với hàm lượng mangan từ 20% trở lên, tính theo trọng lượng khô

CTH hoặc RVC(40)

 

26.03

 

Quặng đồng và tinh quặng đồng

 

 

 

2603.00

Quặng đồng và tinh quặng đồng

CTH hoặc RVC(40)

 

26.04

 

Quặng niken và tinh quặng niken

 

 

 

2604.00

Quặng niken và tinh quặng niken

CTH hoặc RVC(40)

 

26.05

 

Quặng coban và tinh quặng coban

 

 

 

2605.00

Quặng coban và tinh quặng coban

CTH hoặc RVC(40)

 

26.06

 

Quặng nhôm và tinh quặng nhôm

 

 

 

2606.00

Quặng nhôm và tinh quặng nhôm

CTH hoặc RVC(40)

 

26.07

 

Quặng chì và tinh quặng chì

 

 

 

2607.00

Quặng chì và tinh quặng chì

CTH hoặc RVC(40)

 

26.08

 

Quặng kẽm và tinh quặng kẽm

 

 

 

2608.00

Quặng kẽm và tinh quặng kẽm

CTH hoặc RVC(40)

 

26.09

 

Quặng thiếc và tinh quặng thiếc

 

 

 

2609.00

Quặng thiếc và tinh quặng thiếc

CTH hoặc RVC(40)

 

26.10

 

Quặng crôm và tinh quặng crôm

 

 

 

2610.00

Quặng crôm và tinh quặng crôm

CTH hoặc RVC(40)

 

26.11

 

Quặng vonfram và tinh quặng vonfram

 

 

 

2611.00

Quặng vonfram và tinh quặng vonfram

CTH hoặc RVC(40)

 

26.12

 

Quặng urani hoặc quặng thori và tinh quặng urani hoặc tinh quặng thori

 

 

 

2612.10

- Quặng urani và tinh quặng urani

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2612.20

- Quặng thori và tinh quặng thori

CTH hoặc RVC(40)

 

26.13

 

Quặng molipden và tinh quặng molipden

 

 

 

2613.10

- Đã nung

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2613.90

- Loại khác

CTH hoặc RVC(40)

 

26.14

 

Quặng titan và tinh quặng titan

 

 

 

2614.00

- Quặng titan và tinh quặng titan

CTH hoặc RVC(40)

 

26.15

 

Quặng niobi, tantali, vanadi hay zircon và tinh quặng của các loại quặng đó

 

 

 

2615.10

- Quặng zircon và tinh quặng zircon

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2615.90

- Loại khác

CTH hoặc RVC(40)

 

26.16

 

Quặng kim loại quý và tinh quặng kim loại quý

 

 

 

2616.10

- Quặng bạc và tinh quặng bạc

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2616.90

- Loại khác

CTH hoặc RVC(40)

 

26.17

 

Các quặng khác và tinh quặng của các quặng đó

 

 

 

2617.10

- Quặng antimon và tinh quặng antimon

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2617.90

- Loại khác

CTH hoặc RVC(40)

 

26.18

 

Xỉ hạt (xỉ cát) từ công nghiệp luyện sắt hoặc thép

 

 

 

2618.00

Xỉ hạt (xỉ cát) từ công nghiệp luyện sắt hoặc thép

CTH hoặc RVC(40)

 

26.19

 

Xỉ, xỉ luyện kim (trừ xỉ hạt), vụn xỉ và các phế thải khác từ công nghiệp luyện sắt hoặc thép

 

 

 

2619.00

Xỉ, xỉ luyện kim (trừ xỉ hạt), vụn xỉ và các phế thải khác từ công nghiệp luyện sắt hoặc thép

CTH hoặc RVC(40)

 

26.20

 

Xỉ, tro và cặn (trừ loại thu được từ quá trình sản xuất sắt hoặc thép), có chứa kim loại, arsen hoặc các hợp chất của chúng

 

 

 

 

- Chứa chủ yếu là kẽm:

 

 

 

2620.11

- - Kẽm tạp chất cứng (sten tráng kẽm)

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2620.19

- - Loại khác

CTH hoặc RVC(40)

 

 

 

- Chứa chủ yếu là chì:

 

 

 

2620.21

- - Cặn của xăng pha chì và cặn của hợp chất chì chống kích nổ

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2620.29

- - Loại khác

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2620.30

- Chứa chủ yếu là đồng

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2620.40

- Chứa chủ yếu là nhôm

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2620.60

- Chứa arsen, thuỷ ngân, tali hoặc hỗn hợp của chúng, là loại dùng để tách arsen hoặc những kim loại trên hoặc dùng để sản xuất các hợp chất hoá học của chúng

CTH hoặc RVC(40)

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

2620.91

- - Chứa antimon, berily, cađimi, crom hoặc các hỗn hợp của chúng

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2620.99

- - Loại khác:

CTH hoặc RVC(40)

 

26.21

 

Xỉ và tro khác, kể cả tro tảo biển (tảo bẹ); tro và cặn từ quá trình đốt rác thải đô thị

 

 

 

2621.10

- Tro và cặn từ quá trình đốt rác thải đô thị

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2621.90

- Loại khác

CTH hoặc RVC(40)

27

 

 

Nhiên liệu khoáng, dầu khoáng và các sản phẩm chưng cất từ chúng; các chất chứa bi- tum; các loại sáp khoáng chất

 

 

27.01

 

Than đá; than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá

 

 

 

 

- Than đá, đã hoặc chưa nghiền thành bột, nhưng chưa đóng bánh:

 

 

 

2701.11

- - Anthracite

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2701.12

- - Than bi-tum:

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2701.19

- - Than đá loại khác

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2701.20

- Than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá

CTH hoặc RVC(40)

 

27.02

 

Than non, đã hoặc chưa đóng bánh, trừ than huyền

 

 

 

2702.10

- Than non, đã hoặc chưa nghiền thành bột, nhưng chưa đóng bánh

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2702.20

- Than non đã đóng bánh

CTH hoặc RVC(40)

 

27.03

 

Than bùn (kể cả bùn rác), đã hoặc chưa đóng bánh

 

 

 

2703.00

- Than bùn (kể cả bùn rác), đã hoặc chưa đóng bánh

CTH hoặc RVC(40)

 

27.04

 

Than cốc và than nửa cốc luyện từ than đá, than non hoặc than bùn, đã hoặc chưa đóng bánh; muội bình chưng than đá

 

 

 

2704.00

- Than cốc và than nửa cốc luyện từ than đá, than non hoặc than bùn, đã hoặc chưa đóng bánh; muội bình chưng than đá

CTH hoặc RVC(40)

 

27.05

 

Khí than đá, khí than ướt, khí than và các loại khí tương tự, trừ các loại khí dầu mỏ và khí hydrocarbon khác

 

 

 

2705.00

Khí than đá, khí than ướt, khí than và các loại khí tương tự, trừ các loại khí dầu mỏ và khí hydrocarbon khác

CTH hoặc RVC(40)

 

27.06

 

Hắc ín chưng cất từ than đá, than non hoặc than bùn, và các loại hắc ín khoáng chất khác, đã hoặc chưa khử nước hay chưng cất từng phần, kể cả hắc ín tái chế

 

 

 

2706.00

Hắc ín chưng cất từ than đá, than non hoặc than bùn, và các loại hắc ín khoáng chất khác, đã hoặc chưa khử nước hay chưng cất từng phần, kể cả hắc ín tái chế

CTH hoặc RVC(40)

 

27.07

 

Dầu và các sản phẩm khác từ chưng cất hắc ín than đá ở nhiệt độ cao; các sản phẩm tương tự có khối lượng cấu tử thơm lớn hơn cấu tử không thơm

 

 

 

2707.10

- Benzen

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2707.20

- Toluen

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2707.30

- Xylen

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2707.40

- Naphthalen

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2707.50

- Các hỗn hợp hydrocarbon thơm khác có từ 65% thể tích trở lên (kể cả lượng hao hụt) được chưng cất ở nhiệt độ 250oC theo phương pháp ISO 3405 (tương đương phương pháp ASTM D 86)

CTH hoặc RVC(40)

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

2707.91

- - Dầu creosote

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2707.99

- - Loại khác:

CTH hoặc RVC(40)

 

27.08

 

Nhựa chưng (hắc ín) và than cốc nhựa chưng, thu được từ hắc ín than đá hoặc hắc ín khoáng chất khác

 

 

 

2708.10

- Nhựa chưng (hắc ín)

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2708.20

- Than cốc nhựa chưng

CTH hoặc

RVC(40)

 

27.09

 

Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, ở dạng thô

 

 

 

2709.00

- Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, ở dạng thô

CTH hoặc RVC(40)

 

27.10

 

Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, trừ dầu thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó; dầu thải

 

 

 

 

- Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, trừ loại chứa dầu diesel sinh học và trừ dầu thải:

 

 

 

2710.12

- - Dầu nhẹ và các chế phẩm:

CTSH

 

 

2710.19

- - Loại khác:

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2710.20

- Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa từ 70% trọng lượng trở lên là dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, có chứa dầu diesel sinh học, trừ dầu thải

CTH hoặc RVC(40)

 

 

 

- Dầu thải:

 

 

 

2710.91

- - Có chứa biphenyl đã polyclo hóa (PCBs), terphenyl đã polyclo hóa (PCTs) hoặc biphenyl đã polybrom hóa (PBBs)

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2710.99

- - Loại khác

CTH hoặc RVC(40)

 

27.11

 

Khí dầu mỏ và các loại khí hydrocarbon khác

 

 

 

 

- Dạng hóa lỏng:

 

 

 

2711.11

- - Khí tự nhiên

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2711.12

- - Propan

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2711.13

- - Butan

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2711.14

- - Etylen, propylen, butylen và butadien:

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2711.19

- - Loại khác

CTH hoặc RVC(40)

 

 

 

- Dạng khí:

 

 

 

2711.21

- - Khí tự nhiên:

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2711.29

- - Loại khác

CTH hoặc RVC(40)

 

27.12

 

Vazơlin (petroleum jelly); sáp parafin, sáp dầu lửa vi tinh thể, sáp than cám, ozokerite, sáp than non, sáp than bùn, sáp khoáng khác, và sản phẩm tương tự thu được từ qui trình tổng hợp hay qui trình khác, đã hoặc chưa nhuộm màu

 

 

 

2712.10

- Vazơlin (petroleum jelly)

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2712.20

- Sáp parafin có hàm lượng dầu dưới 0,75% tính theo trọng lượng

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2712.90

- Loại khác:

CTH hoặc RVC(40)

 

27.13

 

Cốc dầu mỏ, bi-tum dầu mỏ và các cặn khác từ dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc từ các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum

 

 

 

 

- Cốc dầu mỏ:

 

 

 

2713.11

- - Chưa nung

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2713.12

- - Đã nung

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2713.20

- Bi-tum dầu mỏ

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2713.90

- Cặn khác từ dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc từ các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum

CTH hoặc RVC(40)

 

27.14

 

Bi-tum và nhựa đường (asphalt), ở dạng tự nhiên; đá phiến sét dầu hoặc đá phiến sét bi- tum và cát hắc ín; asphaltit và đá chứa asphaltic

 

 

 

2714.10

- Đá phiến sét dầu hoặc đá phiến sét bi-tum và cát hắc ín

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2714.90

- Loại khác

CTH hoặc RVC(40)

 

27.15

 

Hỗn hợp chứa bi-tum dựa trên asphalt tự nhiên, bi-tum tự nhiên, bi-tum dầu mỏ, hắc ín khoáng chất hoặc nhựa hắc ín khoáng chất (ví dụ, matít có chứa bi-tum, cut-backs (*))

 

 

 

2715.00

- Hỗn hợp chứa bi-tum dựa trên asphalt tự nhiên, bi-tum tự nhiên, bi-tum dầu mỏ, hắc ín khoáng chất hoặc nhựa hắc ín khoáng chất (ví dụ, matít có chứa bi-tum, cut-backs (*))

CTH hoặc RVC(40)

 

27.16

 

Năng lượng điện

 

 

 

2716.00

Năng lượng điện

CTH hoặc RVC(40)

PHẦN VI - SẢN PHẨM CỦA NGÀNH CÔNG NGHIỆP HOÁ CHẤT HOẶC CÁC NGÀNH CÔNG NGHIỆP LIÊN QUAN

28

 

 

Hoá chất vô cơ; các hợp chất vô cơ hay hữu cơ của kim loại quý, kim loại đất hiếm, các nguyên tố phóng xạ hoặc các chất đồng vị

 

 

28.01

 

Flo, clo, brom và iot

 

 

 

2801.10

- Clo

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2801.20

- Iot

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2801.30

- Flo; brom

CTH hoặc RVC(40)

 

28.02

 

Lưu huỳnh, thăng hoa hoặc kết tủa; lưu huỳnh dạng keo

 

 

 

2802.00

Lưu huỳnh, thăng hoa hoặc kết tủa; lưu huỳnh dạng keo

CTH hoặc RVC(40)

 

28.03

 

Carbon (muội carbon và các dạng khác của carbon chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác)

 

 

 

2803.00

- Carbon (muội carbon và các dạng khác của carbon chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác)

CTH hoặc RVC(40)

 

28.04

 

Hydro, khí hiếm và các phi kim loại khác

 

 

 

2804.10

- Hydro

CTH hoặc RVC(40)

 

 

 

- Khí hiếm:

 

 

 

2804.21

- - Argon

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2804.29

- - Loại khác

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2804.30

- Nitơ

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2804.40

- Oxy

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2804.50

- Bo; telu

CTH hoặc RVC(40)

 

 

 

- Silic:

 

 

 

2804.61

- - Chứa silic với hàm lượng không dưới 99,99% tính theo trọng lượng

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2804.69

- - Loại khác

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2804.70

- Phospho

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2804.80

- Arsen

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2804.90

- Selen

CTH hoặc RVC(40)

 

28.05

 

Kim loại kiềm hoặc kim loại kiềm thổ; kim loại đất hiếm, scandi và ytri, đã hoặc chưa pha trộn hoặc tạo hợp kim với nhau; thủy ngân

 

 

 

 

- Kim loại kiềm hoặc kim loại kiềm thổ:

 

 

 

2805.11

- - Natri

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2805.12

- - Canxi

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2805.19

- - Loại khác

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2805.30

- Kim loại đất hiếm, scandi và ytri đã hoặc chưa pha trộn hoặc tạo hợp kim với nhau

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2805.40

- Thủy ngân

CTH hoặc RVC(40)

 

28.06

 

Hydro clorua (axit hydrocloric); axit clorosulphuric

 

 

 

2806.10

- Hydro clorua (axit hydrocloric)

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2806.20

- Axit clorosulphuric

CTH hoặc RVC(40)

 

28.07

 

Axit sulphuric; axit sulphuric bốc khói (oleum)

 

 

 

2807.00

Axit sulphuric; axit sulphuric bốc khói (oleum)

CTH hoặc RVC(40)

 

28.08

 

Axit nitric; axit sulphonitric

 

 

 

2808.00

Axit nitric; axit sulphonitric

CTH hoặc RVC(40)

 

28.09

 

Diphospho pentaoxit; axit phosphoric; axit polyphosphoric, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học

 

 

 

2809.10

- Diphospho pentaoxit

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2809.20

- Axit phosphoric và axit polyphosphoric:

CTH hoặc RVC(40)

 

28.10

 

Oxit bo; axit boric

 

 

 

2810.00

Oxit bo; axit boric

CTH hoặc RVC(40)

 

28.11

 

Axit vô cơ khác và các hợp chất vô cơ chứa oxy khác của các phi kim loại

 

 

 

 

- Axit vô cơ khác:

 

 

 

2811.11

- - Hydro florua (axit hydrofloric)

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2811.12

- - Hydro xyanua (axit hydrocyanic)

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2811.19

- - Loại khác:

CTH hoặc RVC(40)

 

 

 

- Hợp chất vô cơ chứa oxy khác của phi kim loại:

 

 

 

2811.21

- - Carbon dioxit

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2811.22

- - Silic dioxit:

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2811.29

- - Loại khác:

CTH hoặc RVC(40)

 

28.12

 

Halogenua và oxit halogenua của phi kim loại

 

 

 

 

- Clorua và oxit clorua:

 

 

 

2812.11

- - Carbonyl diclorua (phosgene)

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2812.12

- - Phospho oxyclorua

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2812.13

- - Phospho triclorua

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2812.14

- - Phospho pentaclorua

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2812.15

- - Sulfur monoclorua

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2812.16

- - Sulfur diclorua

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2812.17

- -Thionyl clorua

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2812.19

- - Loại khác

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2812.90

- Loại khác

CTH hoặc RVC(40)

 

28.13

 

Sulphua của phi kim loại; phospho trisulphua thương phẩm

 

 

 

2813.10

- Carbon disulphua

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2813.90

- Loại khác

CTH hoặc RVC(40)

 

28.14

 

Amoniac, dạng khan hoặc dạng dung dịch nước

 

 

 

2814.10

- Dạng khan

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2814.20

- Dạng dung dịch nước

CTH hoặc RVC(40)

 

28.15

 

Natri hydroxit (xút ăn da); kali hydroxit (potash ăn da); natri peroxit hoặc kali peroxit

 

 

 

 

- Natri hydroxit (xút ăn da):

 

 

 

2815.11

- - Dạng rắn

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2815.12

- - Dạng dung dịch nước (soda kiềm hoặc soda lỏng)

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2815.20

- Kali hydroxit (potash ăn da)

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2815.30

- Natri hoặc kali peroxit

CTH hoặc RVC(40)

 

28.16

 

Magie hydroxit và magie peroxit; oxit, hydroxit và peroxit, của stronti hoặc bari

 

 

 

2816.10

- Magie hydroxit và magie peroxit

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2816.40

- Oxit, hydroxit và peroxit, của stronti hoặc bari

CTH hoặc RVC(40)

 

28.17

 

Kẽm oxit; kẽm peroxit

 

 

 

2817.00

- Kẽm oxit; kẽm peroxit

CTH hoặc RVC(40)

 

28.18

 

Corundum nhân tạo, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; ôxit nhôm; hydroxit nhôm

 

 

 

2818.10

- Corundum nhân tạo, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2818.20

- Oxit nhôm, trừ corundum nhân tạo

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2818.30

- Nhôm hydroxit

CTH hoặc RVC(40)

 

28.19

 

Crom oxit và hydroxit

 

 

 

2819.10

- Crom trioxit

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2819.90

- Loại khác

CTH hoặc RVC(40)

 

28.20

 

Mangan oxit

 

 

 

2820.10

- Mangan dioxit

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2820.90

- Loại khác

CTH hoặc RVC(40)

 

28.21

 

Oxit sắt và hydroxit sắt; chất màu từ đất có hàm lượng sắt hóa hợp Fe2O3 chiếm từ 70% trở lên tính theo trọng lượng

 

 

 

2821.10

- Hydroxit và oxit sắt

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2821.20

- Chất màu từ đất

CTH hoặc RVC(40)

 

28.22

 

Coban oxit và hydroxit; coban oxit thương phẩm

 

 

 

2822.00

Coban oxit và hydroxit; coban oxit thương phẩm

CTH hoặc RVC(40)

 

28.23

 

Titan oxit

 

 

 

2823.00

Titan oxit

CTH hoặc RVC(40)

 

28.24

 

Chì oxit; chì đỏ và chì da cam

 

 

 

2824.10

- Chì monoxit (chì ôxit, maxicot)

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2824.90

- Loại khác

CTH hoặc RVC(40)

 

28.25

 

Hydrazin và hydroxilamin và các muối vô cơ của chúng; các loại bazơ vô cơ khác; các oxit, hydroxit và peroxit kim loại khác

 

 

 

2825.10

- Hydrazin và hydroxilamin và các muối vô cơ của chúng

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2825.20

- Hydroxit và oxit liti

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2825.30

- Hydroxit và oxit vanađi

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2825.40

- Hydroxit và oxit niken

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2825.50

- Hydroxit và oxit đồng

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2825.60

- Germani oxit và zircon dioxit

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2825.70

- Hydroxit và oxit molipđen

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2825.80

- Antimon oxit

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2825.90

- Loại khác

CTH hoặc RVC(40)

 

28.26

 

Florua; florosilicat, floroaluminat và các loại muối flo phức khác

 

 

 

 

- Florua:

 

 

 

2826.12

- - Của nhôm

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2826.19

- - Loại khác

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2826.30

- Natri hexafloroaluminat (criolit tổng hợp)

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2826.90

- Loại khác

CTH hoặc RVC(40)

 

28.27

 

Clorua, clorua oxit và clorua hydroxit; bromua và oxit bromua; iođua và iođua oxit

 

 

 

2827.10

- Amoni clorua

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2827.20

- Canxi clorua:

CTH hoặc RVC(40)

 

 

 

- Clorua khác:

 

 

 

2827.31

- - Của magiê

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2827.32

- - Của nhôm

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2827.35

- - Của niken

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2827.39

- - Loại khác:

CTH hoặc RVC(40)

 

 

 

- Clorua oxit và clorua hydroxit:

 

 

 

2827.41

- - Của đồng

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2827.49

- - Loại khác

CTH hoặc RVC(40)

 

 

 

- Bromua và oxit bromua:

 

 

 

2827.51

- - Natri bromua hoặc kali bromua

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2827.59

- - Loại khác

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2827.60

- Iođua và iođua oxit

CTH hoặc RVC(40)

 

28.28

 

Hypoclorit; canxi hypoclorit thương phẩm; clorit; hypobromit

 

 

 

2828.10

- Canxi hypoclorit thương phẩm và canxi hypoclorit khác

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2828.90

- Loại khác:

CTH hoặc RVC(40)

 

28.29

 

Clorat và perclorat; bromat và perbromat; iodat và periodat

 

 

 

 

- Clorat:

 

 

 

2829.11

- - Của natri

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2829.19

- - Loại khác

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2829.90

- Loại khác:

CTH hoặc RVC(40)

 

28.30

 

Sulphua; polysulphua, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học

 

 

 

2830.10

- Natri sulphua

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2830.90

- Loại khác:

CTH hoặc RVC(40)

 

28.31

 

Dithionit và sulphoxylat

 

 

 

2831.10

- Của natri

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2831.90

- Loại khác

CTH hoặc RVC(40)

 

28.32

 

Sulphit; thiosulphat

 

 

 

2832.10

- Natri sulphit

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2832.20

- Sulphit khác

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2832.30

- Thiosulphat

CTH hoặc RVC(40)

 

28.33

 

Sulphat; phèn (alums); peroxosulphat (persulphat)

 

 

 

 

- Natri sulphat:

 

 

 

2833.11

- - Dinatri sulphat

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2833.19

- - Loại khác

CTH hoặc RVC(40)

 

 

 

- Sulphat loại khác:

 

 

 

2833.21

- - Của magiê

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2833.22

- - Của nhôm:

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2833.24

- - Của niken

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2833.25

- - Của đồng

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2833.27

- - Của bari

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2833.29

- - Loại khác:

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2833.30

- Phèn

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2833.40

- Peroxosulphat (persulphat)

CTH hoặc RVC(40)

 

28.34

 

Nitrit; nitrat

 

 

 

2834.10

- Nitrit

CTH hoặc RVC(40)

 

 

 

- Nitrat:

 

 

 

2834.21

- - Của kali

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2834.29

- - Loại khác:

CTH hoặc RVC(40)

 

28.35

 

Phosphinat (hypophosphit), phosphonat (phosphit) và phosphat; polyphosphat, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học

 

 

 

2835.10

- Phosphinat (hypophosphit) và phosphonat (phosphit)

CTH hoặc RVC(40)

 

 

 

- Phosphat:

 

 

 

2835.22

- - Của mono- hoặc dinatri

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2835.24

- - Của kali

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2835.25

- - Canxi hydroorthophosphat (“dicanxi phosphat”):

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2835.26

- - Các phosphat khác của canxi

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2835.29

- - Loại khác:

CTH hoặc RVC(40)

 

 

 

- Polyphosphat:

 

 

 

2835.31

- - Natri triphosphat (natri tripolyphosphat)

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2835.39

- - Loại khác:

CTH hoặc RVC(40)

 

28.36

 

Carbonat; peroxocarbonat (percarbonat); amoni carbonat thương phẩm có chứa amoni carbamat

 

 

 

2836.20

- Dinatri carbonat

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2836.30

- Natri hydrocarbonat (natri bicarbonat)

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2836.40

- Kali carbonat

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2836.50

- Canxi carbonat:

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2836.60

- Bari carbonat

CTH hoặc RVC(40)

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

2836.91

- - Liti carbonat

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2836.92

- - Stronti carbonat

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2836.99

- - Loại khác:

CTH hoặc RVC(40)

 

28.37

 

Xyanua, xyanua oxit và xyanua phức

 

 

 

 

- Xyanua và xyanua oxit:

 

 

 

2837.11

- - Của natri

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2837.19

- - Loại khác

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2837.20

- Xyanua phức

CTH hoặc RVC(40)

 

28.39

 

Silicat; silicat kim loại kiềm thương phẩm

 

 

 

 

- Của natri:

 

 

 

2839.11

- - Natri metasilicat

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2839.19

- - Loại khác:

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2839.90

- Loại khác

CTH hoặc RVC(40)

 

28.40

 

Borat; peroxoborat (perborat)

 

 

 

 

- Dinatri tetraborat (borat tinh chế - hàn the):

 

 

 

2840.11

- - Dạng khan

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2840.19

- - Dạng khác

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2840.20

- Borat khác

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2840.30

- Peroxoborat (perborat)

CTH hoặc RVC(40)

 

28.41

 

Muối của axit oxometalic hoặc axit peroxometalic

 

 

 

2841.30

- Natri dicromat

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2841.50

- Cromat và dicromat khác; peroxocromat

CTH hoặc RVC(40)

 

 

 

- Manganit, manganat và permanganat:

 

 

 

2841.61

- - Kali permanganat

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2841.69

- - Loại khác

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2841.70

- Molipdat

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2841.80

- Vonframat

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2841.90

- Loại khác

CTH hoặc RVC(40)

 

28.42

 

Muối khác của axit vô cơ hay peroxoaxit (kể cả nhôm silicat đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học), trừ các chất azit

 

 

 

2842.10

- Silicat kép hay phức, kể cả nhôm silicat đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2842.90

- Loại khác:

CTH hoặc RVC(40)

 

28.43

 

Kim loại quý dạng keo; hợp chất hữu cơ hay vô cơ của kim loại quý, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; hỗn hống của kim loại quý

 

 

 

2843.10

- Kim loại quý dạng keo

CTH hoặc RVC(40)

 

 

 

- Hợp chất bạc:

 

 

 

2843.21

- - Nitrat bạc

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2843.29

- - Loại khác

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2843.30

- Hợp chất vàng

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2843.90

- Hợp chất khác; hỗn hống

CTH hoặc RVC(40)

 

28.44

 

Các nguyên tố hóa học phóng xạ và các đồng vị phóng xạ (kể cả các nguyên tố hóa học và các đồng vị có khả năng phân hạch hoặc làm giầu) và các hợp chất của chúng; hỗn hợp và các phế liệu có chứa các sản phẩm trên

 

 

 

2844.10

- Urani tự nhiên và các hợp chất của nó; hợp kim, các chất phân tán (kể cả gốm kim loại), sản phẩm gốm và hỗn hợp có chứa urani tự nhiên hay các hợp chất urani tự nhiên:

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2844.20

- Urani đã làm giàu thành U 235 và hợp chất của nó; plutoni và hợp chất của nó; hợp kim, các chất phân tán (kể cả gốm kim loại), các sản phẩm gốm và các hỗn hợp có chứa urani đã được làm giàu thành U 235, plutoni hay hợp chất của các sản phẩm này:

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2844.30

- Urani đã được làm nghèo thành U 235 và các hợp chất của nó; thori và các hợp chất của nó; hợp kim, các chất phân tán (kể cả gốm kim loại), sản phẩm gốm kim loại và các chất hỗn hợp chứa urani đã được làm nghèo thành U 235, thori hay các hợp chất của các sản phẩm trên:

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2844.40

- Nguyên tố phóng xạ và đồng vị phóng xạ và các hợp chất trừ loại thuộc phân nhóm 2844.10, 2844.20 hoặc 2844.30; hợp kim, các chất phân tán (kể cả gốm kim loại), các sản phẩm gốm và các hỗn hợp có chứa các nguyên tố, đồng vị hoặc các hợp chất trên; chất thải phóng xạ:

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2844.50

- Hộp (cartridges) nhiên liệu đã bức xạ của lò phản ứng hạt nhân

CTH hoặc RVC(40)

 

28.45

 

Chất đồng vị trừ các đồng vị thuộc nhóm 28.44; các hợp chất, vô cơ hay hữu cơ, của các đồng vị này, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học

 

 

 

2845.10

- Nước nặng (deuterium oxide)

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2845.90

- Loại khác

CTH hoặc RVC(40)

 

28.46

 

Các hợp chất, vô cơ hay hữu cơ, của kim loại đất hiếm, của ytri hoặc của scandi hoặc của hỗn hợp các kim loại này

 

 

 

2846.10

- Hợp chất xeri

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2846.90

- Loại khác

CTH hoặc RVC(40)

 

28.47

 

Hydro peroxit, đã hoặc chưa làm rắn bằng ure

 

 

 

2847.00

- Hydro peroxit, đã hoặc chưa làm rắn bằng ure

CTH hoặc RVC(40)

 

28.49

 

Carbua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học

 

 

 

2849.10

- Của canxi

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2849.20

- Của silic

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2849.90

- Loại khác

CTH hoặc RVC(40)

 

28.50

 

Hydrua, nitrua, azit, silicua và borua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học, trừ các hợp chất carbua của nhóm 28.49

 

 

 

2850.00

Hydrua, nitrua, azit, silicua và borua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học, trừ các hợp chất carbua của nhóm 28.49

CTH hoặc RVC(40)

 

28.52

 

Các hợp chất vô cơ hoặc hữu cơ của thủy ngân, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học, trừ hỗn hống

 

 

 

2852.10

- Được xác định về mặt hoá học:

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2852.90

- Loại khác:

CTH hoặc RVC(40)

 

28.53

 

Phosphua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học, trừ phosphua sắt; các hợp chất vô cơ khác (bao gồm nước cất hoặc nước khử độ dẫn hay các loại nước tinh khiết tương tự); khí hóa lỏng (đã hoặc chưa loại bỏ khí hiếm); khí nén; hỗn hống, trừ hỗn hống của kim loại quý

 

 

 

2853.10

- Cyanogen chloride (chlorcyan)

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2853.90

- Loại khác:

CTH hoặc RVC(40)

29

 

 

Hóa chất hữu cơ

 

 

29.01

 

Hydrocarbon mạch hở

 

 

 

2901.10

- No

CTH hoặc RVC(40)

 

 

 

- Chưa no:

 

 

 

2901.21

- - Etylen

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2901.22

- - Propen (propylen)

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2901.23

- - Buten (butylen) và các đồng phân của nó

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2901.24

- - 1,3 - butadien và isopren

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2901.29

- - Loại khác:

CTH hoặc RVC(40)

 

29.02

 

Hydrocarbon mạch vòng

 

 

 

 

- Cyclanes, cyclenes và cycloterpenes:

 

 

 

2902.11

- - Cyclohexane

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2902.19

- - Loại khác

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2902.20

- Benzen

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2902.30

- Toluen

CTH hoặc RVC(40)

 

 

 

- Xylenes:

 

 

 

2902.41

- - o -Xylen

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2902.42

- - m -Xylen

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2902.43

- - p -Xylen

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2902.44

- - Hỗn hợp các đồng phân của xylen

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2902.50

- Styren

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2902.60

- Etylbenzen

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2902.70

- Cumen

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2902.90

- Loại khác:

CTH hoặc RVC(40)

 

29.03

 

Dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon

 

 

 

 

- Các dẫn xuất clo hóa của hydrocarbon mạch hở, no:

 

 

 

2903.11

- - Clorometan (clorua metyl) và cloroetan (clorua etyl):

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2903.12

- - Diclorometan (metylen clorua)

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2903.13

- - Cloroform (triclorometan)

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2903.14

- - Carbon tetraclorua

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2903.15

- - Etylen diclorua (ISO) (1,2-dicloroetan)

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2903.19

- - Loại khác:

CTH hoặc RVC(40)

 

 

 

- Các dẫn xuất clo hóa của hydrocarbon mạch hở, chưa no:

 

 

 

2903.21

- - Vinyl clorua (cloroetylen)

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2903.22

- - Tricloroetylen

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2903.23

- - Tetracloroetylen (percloroetylen)

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2903.29

- - Loại khác

CTH hoặc RVC(40)

 

 

 

- Các dẫn xuất flo hóa, brom hóa hoặc iot hóa của hydrocarbon mạch hở:

 

 

 

2903.31

- - Etylen dibromua (ISO) (1,2- dibromoetan)

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2903.39

- - Loại khác:

CTH hoặc RVC(40)

 

 

 

- Các dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon mạch hở chứa hai hoặc nhiều halogen khác nhau:

 

 

 

2903.71

- - Clorodiflorometan

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2903.72

- - Dichlorotrifluoroethanes

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2903.73

- - Dichlorofluoroethanes

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2903.74

- - Chlorodifluoroethanes

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2903.75

- - Dichloropentafluoropropanes

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2903.76

- - Bromochlorodifluoromethane, bromotrifluoromethane và dibromotetrafluoroethanes

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2903.77

- - Loại khác, perhalogen hóa chỉ với flo và clo

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2903.78

- - Các dẫn xuất perhalogen hóa khác

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2903.79

- - Loại khác

CTH hoặc RVC(40)

 

 

 

- Các dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic:

 

 

 

2903.81

- - 1,2,3,4,5,6-Hexachlorocyclohexane (HCH (ISO)), kể cả lindane (ISO, INN)

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2903.82

- - Aldrin (ISO), chlordane (ISO) và heptachlor (ISO)

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2903.83

- - Mirex (ISO)

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2903.89

- - Loại khác

CTH hoặc RVC(40)

 

 

 

- Các dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon thơm:

 

 

 

2903.91

- - Chlorobenzene, o -dichlorobenzene và p dichlorobenzene

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2903.92

- - Hexachlorobenzene (ISO) và DDT (ISO) (clofenotane (INN),1,1,1-trichloro-2,2-bis(p- chlorophenyl)ethane)

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2903.93

- - Pentachlorobenzene (ISO)

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2903.94

- - Hexabromobiphenyls

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2903.99